Trang chủ ›
Rotuyn trụ đứng ›
Daihatsu ›
Rotuyn trụ đứng cho Daihatsu
Trả lời nhanh
Phụ tùng Rotuyn trụ đứng cho Daihatsu trên SLOOPZONE: 0 mã OE trên 50 dòng xe, SLOOP giao thẳng từ nhà máy tại Đài Loan, phụ tùng hậu mãi ISO 9001, đơn hàng tối thiểu USD 5.000.
Rotuyn trụ đứng cho Daihatsu
0 mã phụ tùng rotuyn trụ đứng do SLOOP sản xuất, bao phủ 50 model Daihatsu, kèm cross-reference OE và yêu cầu báo giá nhà máy trực tiếp.
0 Mã OE
38 SKU SLOOP
50 Model
Yêu cầu báo giá nhà máy
CAMRY ACV30 '02~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CAMRY ACV30 '02~
—
—
SLSB-0050
CAMRY ACV4 2007~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CAMRY ACV4 2007~
—
—
SLSB-0194
CAMRY HYBRID AW50 '11~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CAMRY HYBRID AW50 '11~
—
—
SLSB-0193
CELSIOR UCF10 '89~'94
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CELSIOR UCF10 '89~'94
1989–1994
—
SLSB-0051
CELSIOR UCF10 '89~'94
1989–1994
—
SLSB-0052
CHARADE NSP90
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CHARADE NSP90
2011–2011
Lower Front Axle
SLSB-0001
CHARADE NSP90
2011–2011
behind the axle; Lower Front Axle
SLSB-0001
CHARMANT
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CHARMANT
1974–1981
—
SLSB-0004
CHARMANT
1974–1981
LOW R/L
SLSB-0004
COROLLA AE90 '87~ LH
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
COROLLA AE90 '87~ LH
—
—
SLSB-0028
COROLLA AE90 '87~ RH
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
COROLLA AE90 '87~ RH
—
—
SLSB-0027
CRESSIDA GX100 '96~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CRESSIDA GX100 '96~
1996+
RH
SLSB-0038
CRESSIDA GX100 '96~
1996+
LH
SLSB-0039
CRESSIDA GX100 '96~ LH
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CRESSIDA GX100 '96~ LH
—
—
SLSB-0062
CRESSIDA GX100 '96~ RH
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CRESSIDA GX100 '96~ RH
—
—
SLSB-0061
CRESSIDA GX90 '92~'96
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CRESSIDA GX90 '92~'96
1992–1996
UP
SLSB-0060
DELTA 750
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
DELTA 750
1971–1979
UP R/L
SLSB-0001
DELTA WAGON
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
DELTA WAGON
1982+
LOWER BOTH
SLSB-0019
DELTA WIDE VAN
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
DELTA WIDE VAN
1976–1982
LOW R/L
SLSB-0009
DELTA WIDE VAN
1982+
LOW R/L
SLSB-0019
DELTA WIDE VAN & WAGON
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
DELTA WIDE VAN & WAGON
1976–1982
—
SLSB-0009
DELTA WIDE WAGON
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
DELTA WIDE WAGON
1976–1982
LOW R/L
SLSB-0009
DELTA WIDE WAGON
1982+
LOW R/L
SLSB-0019
HIACE VAN-WAGON YH50
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
HIACE VAN-WAGON YH50
—
—
SLSB-0017
HILUX VIGO, INNOVA '04~, HILUX GGN12, KUN12, TGN11 '15~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
HILUX VIGO, INNOVA '04~, HILUX GGN12, KUN12, TGN11 '15~
—
—
SLSB-0066
KIJANG KF10 '64~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
KIJANG KF10 '64~
1964+
UP
SLSB-0001
KIJANG KF40 '86~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
KIJANG KF40 '86~
—
—
SLSB-0013
LEXUS GS-300,GS400,LS300,430 '97~'99 ,GS430 '00~ , SC430 '01~ LH
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
LEXUS GS-300,GS400,LS300,430 '97~'99 ,GS430 '00~ , SC430 '01~ LH
—
—
SLSB-0196
LEXUS GS-300,GS400,LS300,430 '97~'99 ,GS430 '00~ , SC430 '01~ RH
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
LEXUS GS-300,GS400,LS300,430 '97~'99 ,GS430 '00~ , SC430 '01~ RH
—
—
SLSB-0195
LEXUS IS200 '99~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
LEXUS IS200 '99~
—
—
SLSB-0061
LEXUS IS200 '99~
—
—
SLSB-0062
LEXUS JZX110 '00~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
LEXUS JZX110 '00~
—
—
SLSB-0061
LEXUS JZX110 '00~
—
—
SLSB-0062
LEXUS LS400 UCF10 '92.08~'94.10
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
LEXUS LS400 UCF10 '92.08~'94.10
—
RH
SLSB-0051
LEXUS MARK2 GX110
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
LEXUS MARK2 GX110
—
—
SLSB-0061
LEXUS MARK2 GX110
—
—
SLSB-0062
LS430 '01~'05
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
LS430 '01~'05
2001–2005
—
SLSB-0254
LS430 '01~'05
2001–2005
—
SLSB-0255
LS430 '04~'06
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
LS430 '04~'06
2004–2006
—
SLSB-0254
LS430 '04~'06
2004–2006
—
SLSB-0255
L/C FZJ100 '05~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
L/C FZJ100 '05~
2005+
LOWER
SLSB-0010
L/C FZJ100 '05~
2005+
LOWER
SLSB-0247
L/C UZJ100 '98~'02
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
L/C UZJ100 '98~'02
1998–2002
LOWER
SLSB-0010
L/C UZJ100 '98~'02
1998–2002
LOWER
SLSB-0247
MARK X LH, IS250,IS350,ISF,GS300,350,430,460,450H
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
MARK X LH, IS250,IS350,ISF,GS300,350,430,460,450H
—
—
SLSB-0261
MARK X RH, IS250,IS350,ISF,GS300,350,430,460,450H
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
MARK X RH, IS250,IS350,ISF,GS300,350,430,460,450H
—
—
SLSB-0260
MARK2 4WD GX105 '98~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
MARK2 4WD GX105 '98~
1998+
—
SLSB-0200
MARK2 4WD GX105 '98~
1998+
—
SLSB-0201
MARKⅡ RT100 '72~'78
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
MARKⅡ RT100 '72~'78
1972–1978
UP
SLSB-0007
MARKⅡ RT100 '72~'78
1972–1978
LOWER
SLSB-0008
NEW TERIOS
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
NEW TERIOS
2011+
—
SLSB-0302
NEW TERIOS
2017+
LOW R/L
SLSB-0302
NEW XENIA
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
NEW XENIA
2011+
LOW R/L
SLSB-0302
RAV-4/HYBRID AXAH54,HBDG 2019~ 4WD
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
RAV-4/HYBRID AXAH54,HBDG 2019~ 4WD
—
—
SLSB-0258
SOLUNA AL50
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
SOLUNA AL50
—
—
SLSB-0048
TARAGO ACR30 '00~'06
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
TARAGO ACR30 '00~'06
—
—
SLSB-0050
TERCEL EP70 '84~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
TERCEL EP70 '84~
1984+
—
SLSB-0024
TERIOS
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
TERIOS
—
—
SLSB-0302
TERIOS
2017+
Front Axle Arm/Rod
SLSB-0302
TERIOS
2017+
Front Axle Arm/Rod, Left
SLSB-0302
TERIOS
2017+
Front Axle Arm/Rod, Right
SLSB-0302
TERIOS (J2_)
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
TERIOS (J2_)
2006–2010
—
SLSB-0256
TERIOS GENERATION-3
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
TERIOS GENERATION-3
2018–2018
—
SLSB-0302
TOWN ACE CR50, SURF 2.4L 4WD '96~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
TOWN ACE CR50, SURF 2.4L 4WD '96~
1996+
—
SLSB-0053
TOWN ACE, NOAH,V KR52 '04~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
TOWN ACE, NOAH,V KR52 '04~
2004+
—
SLSB-0053
TOWNACE KR10 '76~'82
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
TOWNACE KR10 '76~'82
1976–1982
LOWER
SLSB-0009
VENZA AGV10 '09~
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
VENZA AGV10 '09~
2009+
RH
SLSB-0262
XENIA
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
XENIA
2007–2011
—
SLSB-0302
XENIA
2011+
—
SLSB-0302
XENIA
2011+
LOW R/L
SLSB-0302
XENIA
2011–2015
—
SLSB-0302
XENIA
2011–2016
—
SLSB-0302
XENIA (F65_)
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
XENIA (F65_)
—
FRONT LOWER RH
SLSB-0302
Câu hỏi thường gặp
SLOOPZONE cung cấp loại Rotuyn trụ đứng nào cho xe Daihatsu?
SLOOP tham chiếu chéo nhiều mã OE bao phủ các dòng xe Daihatsu. Mỗi rotuyn trụ đứng đều bằng thép rèn, đạt chứng nhận ISO 9001 và được giao trực tiếp từ nhà máy của chúng tôi tại Đài Loan.
Rotuyn trụ đứng của SLOOP có tương đương OEM cho Daihatsu không?
Có. Mỗi rotuyn trụ đứng được sản xuất theo tiêu chuẩn OEM và tham chiếu chéo mã OE cho khả năng lắp vừa Daihatsu. Đây là phụ tùng thay thế hậu mãi, không phải linh kiện chính hãng mang nhãn OEM.
MOQ và thời gian giao hàng cho Rotuyn trụ đứng Daihatsu là bao nhiêu?
Tối thiểu là 5.000 USD giá trị hóa đơn, có thể gộp nhiều mã SKU. Thời gian giao hàng khoảng 15–40 ngày. Thanh toán 100% bằng chuyển khoản T/T trả trước — trả trước, không có hàng mẫu.