Đặt hàng từ USD 5.000 · mức tối thiểu B2B thấp nhất ngành cho phụ tùng gầm xe
Hãng xe

Danh mục phụ tùng gầm xe Daihatsu

3.620 mã OE được lập chỉ mục cho xe Daihatsu, trải rộng 7 danh mục phụ tùng gầm xe. Mỗi phụ tùng được rèn tại nhà máy của chúng tôi ở Đài Loan, đạt chứng nhận ISO 9001 và được kiểm tra về hình dạng, lắp đặt và chức năng theo thông số OE được liệt kê.

Mã OE
3.620
Nhóm phụ tùng
7
  • Đạt chuẩn ISO 9001
  • Nhà sản xuất Đài Loan · từ năm 1984
  • Giao hàng toàn cầu · MOQ USD 5.000

Tổng quan phạm vi bao phủ Daihatsu

Các mã OE được liệt kê cho xe Daihatsu, theo nhóm phụ tùng:

Phụ tùng được liệt kê cho 185 dòng xe Daihatsu. Các dòng xe có nhiều mã OE tham chiếu chéo nhất là CHARADE, LAND CRUISER, DELTA, CHARMANT và TERIOS.

Các dòng xe chúng tôi phục vụ 185

Mỗi dòng xe Daihatsu dưới đây được hiển thị cùng các nhóm phụ tùng phù hợp và số lượng mã OE áp dụng. Năm sản xuất của từng phụ tùng nằm trong các bảng phía dưới.

Dòng xe Nhóm phụ tùng Mã OE
CHARADE Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 648
LAND CRUISER Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Rotuyn trụ đứng 511
DELTA Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Thanh dẫn hướng và Rotuyn trụ đứng 415
CHARMANT Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Rotuyn trụ đứng 335
TERIOS Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 332
MARKII Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Tay đòn pitman và Rotuyn trụ đứng 227
SIRION Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 195
CHARADE II Rotuyn lái ngoài và Rotuyn trụ đứng 191
HIJET Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 166
GRAN MAX Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 161
AQUA Rotuyn lái ngoài 151
CUORE Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 134
TANTO Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 133
XENIA Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 118
HILUX Rotuyn lái ngoài và Rotuyn trụ đứng 117
EXTOL Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 112
LUXIO Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 106
BOON Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 105
KIJANG Rotuyn trụ đứng 103
TOWNACE Rotuyn lái trong và Rotuyn trụ đứng 101
BJ40 Rotuyn lái ngoài 98
MOVE Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 98
TREVIS Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 98
COROLLA Rotuyn lái trong và Tay đòn pitman 97
MATERIA Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 97
AURIS Rotuyn lái trong 96
COROLLA RUMION Rotuyn lái trong 96
LAND CRUISER PRADO Rotuyn lái ngoài và Rotuyn trụ đứng 93
TARUNA Rotuyn lái ngoài và Rotuyn lái trong 77
TERIOS KID Rotuyn lái ngoài và Rotuyn lái trong 77
VIOS Rotuyn lái ngoài 76
YARIS Rotuyn lái ngoài 76
YARIS NCP93 USA Rotuyn lái ngoài 76
DELTA 750 Rotuyn trụ đứng 75
HILUX YN61 OUTTER Rotuyn lái ngoài 71
YRV Rotuyn lái ngoài và Rotuyn lái trong 67
COPEN Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 65
HBDG 4WD Rotuyn trụ đứng 62
RAV-4/HYBRID Rotuyn trụ đứng 62
CANBARA Rotuyn lái trong 61

145 dòng xe khác xuất hiện trong các bảng phụ tùng bên dưới.

Rotuyn lái ngoài 1.568 Mã OE

Mã OE Dòng xe
TE-427 3K CHARMANT CORONA DELTA1970–1983
SLSE-0006 CHARMANT DELTA1974–1987
CE0655 CHARMANT DELTA1976–1983
TE-486L HILUX RN20 OUTTER
TE-487L HILUX RN20 OUTTER
TE-488R HILUX RN20 INNER
CE0681R MOVE TANTO
CE0664 MARK II MARKII1980–1984
TE-541L CROWN MS60 OUTTER1971–1983
CE0658 HILUX HILUX YN80 INNER
230480 HIACE YH50 INNER1982–1992
CE0685 HILUX 4WD1983–1993
CE0695 CHARMANT CROWN YS130 OUTTER1981–1997
CE0669 CROWN YS130 INNER1987–1997
SLSE-0029 BJ40 LAND CRUISER1964–1984
SLSE-0030 BJ40 LAND CRUISER1964–1984
TE-471L BJ40 LAND CRUISER
CE0650R BJ40 LAND CRUISER
CE0709 BJ40 LAND CRUISER
45045-60071 BJ40 LAND CRUISER
ES-2590L BJ40 LAND CRUISER
SLSE-0037 FJ60 LAND CRUISER1980–1990
TE-631R LAND CRUISER RJ701980–1984
CE0679 LAND CRUISER RJ701980–1984
TE-269R LAND CRUISER RJ701980–1984
SLSE-0043 LAND CRUISER RJ701980–1984
CE0692 CHARMANT1974–1983
SLSE-0047 LAND CRUISER1984–1994
SLSE-0048 LAND CRUISER1984–1994
CE0682 LAND CRUISER1984–1994
SLSE-0050 LAND CRUISER1984–1994
SLSE-0051 LAND CRUISER1984–1994
SLSE-0052 LAND CRUISER1984–1994
SE2953R LAND CRUISER1984–1994
CE0701 LAND CRUISER1984–2000
230502 LAND CRUISER1984–2000
SLSE-0057 LAND CRUISER1990–2000
SLSE-0058 LAND CRUISER1990–2000
SLSE-0059 KZJ70 LAND CRUISER1990–2000
CE0753 KZJ70 LAND CRUISER1990–2000
CE0752 KZJ70 LAND CRUISER1990–2000
SLSE-0064 LAND CRUISER RJ701980–1984
SE-2736 LAND CRUISER1990–2000
SLSE-0075 LAND CRUISER1990–2000
SLSE-0076 LAND CRUISER1990–2000
49401369 L/C FJ801990–2000
SLSE-0079 LAND CRUISER1990–2000
CE0754 LAND CRUISER1990–2000
CE0040R DELTA FEROZA FEROZA HARD TOP FEROZA SOFT TOP+91977–2006
CE0678 CHARMANT CORONA1964–1995
0121-285 MARKII1992–2002
49401351 HILUX HILUX YN61 OUTTER LAND CRUISER PRADO
230665 CHARADE2011–2021
230512 LAND CRUISER LX-4701996–2006
230511 L/C
231295 HILUX VIGO HILUX VIGO KUN15 LAN 15 KIJANG INNOVA TACOMA2004–2015
111-02-2022L Altezza MARKII2000–2002
230820 AQUA CHARADE VIOS YARIS+12005–2023
230819 AQUA CHARADE2011–2023
231009 LAND CRUISER2007–2017
SE-2630 FJ60 LAND CRUISER1980–1990
CE0773 DELTA DYNA BZU300~340 DYNA N04C DYNA RZU300~340+41999–2017
CE0774 DELTA DYNA BZU300~340 DYNA N04C DYNA RZU300~340+41999–2017
SLSE-0127 TAIWAN-XZU340 7.4Ton2001–2007
SLSE-0128 TAIWAN-XZU340 7.4Ton2001–2007
CE0592 ATRAI HIJET S210
SLSE-0281 CHARADE CHARADE II CHARADE II (G11, G30) 1.0 Turbo CHARADE III+51968–1997
SLSE-0282 CHARADE CHARADE II CHARADE II (G11, G30) 1.0 Turbo CHARADE III+51968–1997
CE0045R HIJET HIJET 4WD HIJET S65 HIJET TRUCK+101981–2011
CE0045L HIJET HIJET 4WD HIJET S65 HIJET TRUCK+91981–2011
CE0815L CORONA RT100 INNER
SLSE-0314 KIJANG KF40 INNER1986–1996
CE0805 GRAN MAX HIJET LUXIO2007–2026
CE0806 GRAN MAX HIJET LUXIO2007–2026
CE0748R JZS147 JZX93
CE0748L JZS147 JZX93
CE0791 CM DELTA KM75 KM80+11999–2004
CE0792 CM KM75 KM80 LITEACE 4WD CM1999–2004
CE0819L XENIA2011–2015
45047-87381-000 DELTA ROCKY TAFT1977–2006
SE-3271 HIJET TARUNA TERIOS TERIOS KID1997–2015
SE-T421R YARIS/VIOS
SET421L YARIS/VIOS
CE0829R APPLAUSE BOON BOON M6# CHARADE+181985–2026
CE0829L APPLAUSE APPLAUSE I APPLAUSE II BOON+151987–2026
CE0828 TERIOS2006–2017
CE1064 TERIOS2017–2027
CE0799 XENIA2003–2029
CE0800 XENIA2003–2029
SLSE-0538 TERIOS2017–2027
SLSE-0551 GRAN MAX2022–2032
SLSE-0552 GRAN MAX2022–2032

Rotuyn lái trong 817 Mã OE

Mã OE Dòng xe
CR0585 CHARMANT COROLLA GRAN MAX1979–2026
CR0587 CORONA DELTA TOWNACE1985–1995
SR2650 COROLLA1987–1997
EV-284 MARKII1985–1989
CR0600 MARKII1984–1994
SLSR-0015 MARKII1984–1994
CR0616 DELTA TOWNACE1985–1995
CR0602 CORONA1987–1997
SLSR-0025 KIJANG 5K1991–2001
CR0613 DELTA MARKII1988–1998
SR3510M MARKII1992–2002
CR0609 CAMRY USA1994–2007
SR-3600-M EXTOL SIRION TANTO1998–2013
SLSR-0045 SOLUNA1996–2006
SR3740M GX1051996–2000
240296 LAND CRUISER
SR3430 CHARADE CUORE SONICA TREVIS+12002–2021
SR-3270 CANBARA TARUNA TERIOS TERIOS KID+11995–2019
SR-3770 CM DELTA LITEACE 4WD CM1996–2002
SRA330 TERIOS2017–2027
45510-02660 ALTIS USA COROLLA2008–2018
SLSR-0284 CHARADE CHARMANT COROLLA GRAN MAX1977–2025
SLSR-0285 CHARADE CORONA DELTA TOWNACE1983–1995
SLSR-0286 DELTA TOWNACE1985–1995
SLSR-0287 CHARADE1977–1983
SLSR-0288 CHARADE1987–2001
SLSR-0289 CHARADE1983–2003
SLSR-0290 CHARADE CHARMANT1987–2001
CRD-6 CERIA CUORE DOMINO MOVE1985–2004
SLSR-0292 CANBARA TARUNA TERIOS TERIOS KID+11995–2016
45503-87401 CANBARA TARUNA TERIOS TERIOS KID+11995–2019
SLSR-0294 BOON SIRION2005–2017
SLSR-0296 CHARADE CUORE SONICA TREVIS+12003–2021
SLSR-0297 APPLAUSE1989–2007
ES-2621 CHARADE1983–1986
CR0761 AYLA CHARADE CHARMANT CUORE+21977–2023
SR-T850 ATRAI COPEN EXTOL HIJET+41998–2013
45503-97203-000 CHARADE CUORE CUORE V MIRA GINO+11990–2004
0806-0510 GRAN MAX LUXIO2007–2026
EV-165 CHARMANT1981–1991
CR0865 ESTIMA HYBIRD VELLFIRE/ALPHARD/HV2008–2026
CR0680 LAND CRUISER FJ 4RUNNER2010–2012
CR0698 BOON MATERIA SIRION THOR1998–2026
240714 AURIS COROLLA RUMION2006–2017
CR0690 AURIS COROLLA RUMION XENIA2006–2021
SLSR-0473 GRAN MAX LUXIO2007–2019
SLSR-0474 CHARADE CUORE L27 SONICA+12002–2017
SR-3440 CAST CHARADE CUORE HIJET+132003–2028
SLSR-0479 HIGH LANDER2006–2007
240048 CERIA CHARADE CUORE CUORE V+21985–2013
SLSR-0527 ATRAI EXTOL HIJET SIRION+21998–2013
SLSR-0747 TERIOS2017–2027

Tay đòn pitman 45 Mã OE

Rotuyn trụ đứng 773 Mã OE

Mã OE Dòng xe
K-9008 CHARADE DELTA DELTA 7501971–2011
BJ-113 CHARMANT1974–1981
220050 CHARADE II CHARMANT1981–1991
BJ-128 MARKII1972–1978
CB0365 DELTA DELTA 750 MARKII1972–1982
SLSB-0009 DELTA DELTA WIDE WAGON1976–1982
CB0443 LAND CRUISER1998–2015
CB0369 MARKII1976–1984
49395801 DELTA KIJANG TOWNACE1979–2006
SLSB-0018 CORSTER1982–1992
49395870 DELTA KIJANG1982–2006
CB0367 CROWN RS80~MS100 CROWN YS120~LS130
CB0386 STARLET EP801989–1999
CB0386L STARLET EP801989–1999
CB0417 DELTA SURF TOWN ACE TOWNACE1996–2006
SLSB-0189 C PRADO HILUX LAND CRUISER PRADO TUNDRA2003–2013
SLSB-0190 C PRADO HILUX LAND CRUISER PRADO TUNDRA2003–2013
SB-3746R MARK2 4WD1998–2008
SB-3746L MARK2 4WD1998–2008
SLSB-0247 L/C1998–2015
CB0447 GRAN MAX LUXIO TERIOS2005–2026
SB-A392 HBDG 4WD RAV-4/HYBRID2019–2029
CB0445 TERIOS XENIA2003–2027

Tay đòn 174 Mã OE

Cách tham chiếu chéo mã OE hoạt động

Mã OE (original equipment) là mã phụ tùng mà nhà sản xuất xe gán cho một linh kiện. Mỗi phụ tùng trong danh mục này được liệt kê theo các mã OE mà nó thay thế và theo các mã tương đương do các nhà sản xuất phụ tùng khác sử dụng, nhờ đó có thể tìm thấy cùng một phụ tùng từ bất kỳ mã nào trong số đó.

Hãy tra cứu một mã OE để xem phụ tùng tương ứng, các dòng xe phù hợp và danh sách tham chiếu chéo đầy đủ. Phụ tùng SLOOP là phụ tùng thay thế aftermarket; thương hiệu xe và mã OE chỉ được nêu để xác định khả năng tương thích. Tìm kiếm →

Cách đặt hàng

  • Giá trị đơn hàng tối thiểu: USD 5.000 mỗi đơn, báo giá và xuất hóa đơn bằng đô la Mỹ.
  • Tối thiểu mỗi mã: 20 chiếc đối với phụ tùng có sẵn trong kho, 1.000 chiếc đối với phụ tùng sản xuất theo đơn. Phụ tùng thuộc các nhóm khác nhau có thể gộp lại để đạt giá trị đơn hàng.
  • Thanh toán: trả trước toàn bộ bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T) trước khi giao hàng. Không có điều khoản công nợ và không có hàng mẫu.
  • Thời gian giao hàng: 90–120 ngày đối với phụ tùng sản xuất theo đơn và 15–30 ngày đối với phụ tùng có sẵn trong kho, tính từ khi xác nhận đơn hàng.

Để nhận báo giá, hãy gửi các mã OE của bạn dưới dạng danh sách (Excel, Word, PDF hoặc ảnh chụp). Mỗi mã được đối chiếu với danh mục và phản hồi trong một bản báo giá tổng hợp duy nhất.

Tải lên danh sách phụ tùng

Câu hỏi thường gặp

SLOOPZONE có những phụ tùng gầm Daihatsu nào?

3.620 mã OE thuộc 7 danh mục (Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Thanh dẫn hướng, Tay đòn pitman, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng).

Những phụ tùng này phù hợp với các dòng xe Daihatsu nào?

Danh mục liệt kê phụ tùng cho 185 dòng xe Daihatsu, bao gồm CHARADE, LAND CRUISER, DELTA, CHARMANT và TERIOS. Mỗi trang mã OE hiển thị khả năng tương thích với xe theo dòng xe và năm sản xuất.

Đây có phải phụ tùng OEM chính hãng không?

Không. SLOOP là nhà sản xuất phụ tùng aftermarket tại Đài Loan, hoạt động từ năm 1984. Mã số OE của Daihatsu chỉ được dùng để xác định khả năng tương thích với xe — không phải để khẳng định liên kết hay đại lý ủy quyền. Mỗi phụ tùng đều được kiểm tra form-fit-function theo tiêu chuẩn OEM và được chứng nhận ISO 9001.

Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?

Giá trị hóa đơn tối thiểu USD 5.000. Hàng sẵn kho: tối thiểu 20 cái mỗi mã phụ tùng. Hàng sản xuất theo đơn (Make-to-Order): tối thiểu 1.000 cái mỗi mã. Thanh toán T/T, giao hàng toàn cầu từ Đài Loan.

Chúng tôi dùng cookie phân tích để cải thiện dịch vụ. Chính sách bảo mật