Danh mục phụ tùng gầm xe Subaru
1.625 mã OE được lập chỉ mục cho xe Subaru, trải rộng 4 danh mục phụ tùng gầm xe. Mỗi phụ tùng được rèn tại nhà máy của chúng tôi ở Đài Loan, đạt chứng nhận ISO 9001 và được kiểm tra về hình dạng, lắp đặt và chức năng theo thông số OE được liệt kê.
- Mã OE
- 1.625
- Nhóm phụ tùng
- 4
- Đạt chuẩn ISO 9001
- Nhà sản xuất Đài Loan · từ năm 1984
- Giao hàng toàn cầu · MOQ USD 5.000
Tổng quan phạm vi bao phủ Subaru
Các mã OE được liệt kê cho xe Subaru, theo nhóm phụ tùng:
- Rotuyn lái ngoài — 267 Mã OE
- Rotuyn lái trong — 363 Mã OE
- Rotuyn trụ đứng — 547 Mã OE
- Thanh giằng cân bằng — 448 Mã OE
Phụ tùng được liệt kê cho 246 dòng xe Subaru. Các dòng xe có nhiều mã OE tham chiếu chéo nhất là FORESTER, LEGACY, IMPREZA, JUSTY và OUTBACK.
Các dòng xe chúng tôi phục vụ 246
Mỗi dòng xe Subaru dưới đây được hiển thị cùng các nhóm phụ tùng phù hợp và số lượng mã OE áp dụng. Năm sản xuất của từng phụ tùng nằm trong các bảng phía dưới.
| Dòng xe | Nhóm phụ tùng | Mã OE |
|---|---|---|
| FORESTER | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 507 |
| LEGACY | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 507 |
| IMPREZA | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 489 |
| JUSTY | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 472 |
| OUTBACK | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng | 409 |
| TREZIA | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 358 |
| IMPREZA (GP) | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 318 |
| LEONE | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 268 |
| IMPREZA WRX | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 255 |
| IMPREZA WRX STI | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 232 |
| FORESTER (SJ) | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 227 |
| IMPREZA (GJ) | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 221 |
| LEVORG | Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng | 218 |
| OUTBACK (BR) | Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng | 218 |
| CROSSTREK | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 213 |
| EXIGA | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 207 |
| IMPREZA (GG) | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 197 |
| LEGACY OUTBACK | Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng | 193 |
| FORESTER (SF) | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 189 |
| FORESTER (SH) | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 185 |
| 2 | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 182 |
| BAJA | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 179 |
| IMPREZA (GF) | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 179 |
| XT | Rotuyn lái trong và Rotuyn trụ đứng | 176 |
| FORESTER (SG) | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 163 |
| IMPREZA (GD) | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 163 |
| 2 G44 | Rotuyn lái trong và Rotuyn trụ đứng | 154 |
| OUTBACK (BS) | Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng | 152 |
| KV | Rotuyn trụ đứng | 148 |
| XV | Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng | 133 |
| IMPREZA LIFTBACK (GR, GH, G3) | Rotuyn lái trong và Rotuyn trụ đứng | 130 |
| BRZ | Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng | 129 |
| SOLTERRA | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 118 |
| IMPRESSA | Rotuyn lái trong | 116 |
| LEGACY III | Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng | 114 |
| IMPREZA STI | Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 109 |
| IMPREZA (GC) | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 104 |
| IMPREZA (GFC) | Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 104 |
| LEGACY VI (BN) | Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng | 104 |
| DL | Rotuyn lái trong | 99 |
206 dòng xe khác xuất hiện trong các bảng phụ tùng bên dưới.
Rotuyn lái ngoài 267 Mã OE
| Mã OE | Dòng xe |
|---|---|
| CE0656 | ASCENT/EVOLTIS CROSSTREK FORESTER IMPREZA WRX+12013–2026 |
| 230662 | FORESTER IMPREZA LEGACY OUTBACK2001+ |
| CE0728R | TREZIA2010–2016 |
| 230956 | TREZIA2010–2016 |
| 230735 | JUSTY2003–2007 |
| CE0829R | DEX JUSTY JUSTY IV JUSTY IV 1.0 BIFUEL+12007–2026 |
| CE0829L | DEX JUSTY JUSTY IV JUSTY IV 1.0 BIFUEL2007–2026 |
| SLSE-0548 | SOLTERRA2023–2024 |
Rotuyn lái trong 363 Mã OE
| Mã OE | Dòng xe |
|---|---|
| 240550 | TREZIA2010–2016 |
| EV-177 | BRAT LEONE1979–1992 |
| EV-238 | JUSTY1984–2003 |
| 240489 | FORESTER FORESTER (SG) FORESTER (SG) 2.5 RX NATO AWD FORESTER (SG/S11)+341998–2027 |
| SR6660M | BAJA DL FORESTER FORESTER (SF)+241984–2029 |
| SR-6730 | 2 2 G44 B9 TRIBECA BRZ+361979–2034 |
| EV-207 | ALTO ALTO 4WD LEONE XT1979–1994 |
| EV-209 | 1800/XT/1600/1300/L-SERIE DL GL GL SERIES+161979–1994 |
| CR0698 | DEX JUSTY2007–2026 |
| SR-3440 | CHIFFON PLEO STELLA2010–2023 |
| CR0579 | 2.5I LEGACY LEGACY IV LEGACY OUTBACK+32003–2015 |
| SLSR-0536 | BART LEONE1971–1990 |
| 6313-37020 | LEONE1975–1985 |
| CR0571 | 1800 1800/XT/1300/1600/L-SERIE DL FORESTER+191979–2002 |
| SLSR-0539 | BAJA DL FORESTER FORESTER (SF)+171989–2015 |
| SLSR-0540 | FORESTER FORESTER (SF) FORESTER (SF/S10) IMPREZA+221985–2015 |
Rotuyn trụ đứng 547 Mã OE
Thanh giằng cân bằng 448 Mã OE
| Mã OE | Dòng xe |
|---|---|
| SLSL-0012 | PLEO1998–2010 |
| SLSL-0019 | JUSTY2007–2017 |
| SLSL-0056 | TREZIA2010–2016 |
| 42420-60A00 | JUSTY1995–2013 |
| SL-N025 | LEGACY OUTBACK1998–2015 |
| SLSL-0136 | LEGACY1998–2005 |
| 4056A019 | EXIGA FORESTER IMPREZA LEGACY+22000–2015 |
| SLSL-0220 | 2 EXIGA FORESTER IMPREZA+52000–2018 |
| GA2B-28-170A | LEGACY LEGACY III LEGACY IV LEGACY OUTBACK+21991–2015 |
| SLSL-0247 | FORESTER IMPREZA2002–2013 |
| SLSL-0307 | JUSTY2007–2016 |
| SLSL-0308 | JUSTY2007–2016 |
| SLSL-0309 | CHIFFON STELLA2011–2023 |
| SLSL-0316 | TRIBECA2004–2014 |
| SLSL-0325 | CHIFFON STELLA2011–2023 |
| SLSL-0330 | SOLTERRA2023–2024 |
| SLSL-0355 | BRZ2011–2031 |
| SLSL-0401 | BAJA FORESTER IMPREZA LEGACY+201997–2025 |
| SLSL-0402 | BRZ CROSSTREK EXIGA FORESTER+362000–2027 |
| SLSL-0403 | FORESTER FORESTER (SF) FORESTER (SG) FORESTER (SG) 2.0 X+151997–2013 |
| SLSL-0404 | 2 BRZ CROSSTREK FORESTER+302007–2033 |
| SLSL-0405 | PLEO PLEO GENERATION-1 0.658 プレオ1998–2018 |
| SLSL-0406 | BE5 BES BH5 FORESTER+201983–2009 |
| SLSL-0407 | B9 TRIBECA CROSSTREK FORESTER FORESTER (SJ)+252004–2029 |
| SLSL-0408 | 2012 BRZ BRZ 2 4L H4 6AT LIMITED EYESIGHT BRZ 2 4L H4 6MT LIMITED EYESIGHT+312006–2031 |
| SLSL-0409 | BAJA E12 FORESTER IMPREZA+71983–2011 |
| SLSL-0410 | BAJA E-WAGON E12 FORESTER+91983–2011 |
| SLSL-0411 | FORESTER IMPREZA LEGACY LEGACY II+11989–2008 |
| BBM2-34-170A | 2012 BRZ EXIGA FORESTER+132008–2031 |
| SLSL-0418 | PLUG-IN STELLA R25 R1 R2 STELLA2003–2019 |
| 55580-37020 | EXIGA FORESTER IMPREZA LEGACY+22000–2017 |
| GA2C-28-170A | LEGACY LEGACY III LEGACY IV LEGACY OUTBACK+21991–2015 |
Cách tham chiếu chéo mã OE hoạt động
Mã OE (original equipment) là mã phụ tùng mà nhà sản xuất xe gán cho một linh kiện. Mỗi phụ tùng trong danh mục này được liệt kê theo các mã OE mà nó thay thế và theo các mã tương đương do các nhà sản xuất phụ tùng khác sử dụng, nhờ đó có thể tìm thấy cùng một phụ tùng từ bất kỳ mã nào trong số đó.
Hãy tra cứu một mã OE để xem phụ tùng tương ứng, các dòng xe phù hợp và danh sách tham chiếu chéo đầy đủ. Phụ tùng SLOOP là phụ tùng thay thế aftermarket; thương hiệu xe và mã OE chỉ được nêu để xác định khả năng tương thích. Tìm kiếm →
Cách đặt hàng
- Giá trị đơn hàng tối thiểu: USD 5.000 mỗi đơn, báo giá và xuất hóa đơn bằng đô la Mỹ.
- Tối thiểu mỗi mã: 20 chiếc đối với phụ tùng có sẵn trong kho, 1.000 chiếc đối với phụ tùng sản xuất theo đơn. Phụ tùng thuộc các nhóm khác nhau có thể gộp lại để đạt giá trị đơn hàng.
- Thanh toán: trả trước toàn bộ bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T) trước khi giao hàng. Không có điều khoản công nợ và không có hàng mẫu.
- Thời gian giao hàng: 90–120 ngày đối với phụ tùng sản xuất theo đơn và 15–30 ngày đối với phụ tùng có sẵn trong kho, tính từ khi xác nhận đơn hàng.
Để nhận báo giá, hãy gửi các mã OE của bạn dưới dạng danh sách (Excel, Word, PDF hoặc ảnh chụp). Mỗi mã được đối chiếu với danh mục và phản hồi trong một bản báo giá tổng hợp duy nhất.
Tải lên danh sách phụ tùngCâu hỏi thường gặp
SLOOPZONE có những phụ tùng gầm Subaru nào?
1.625 mã OE thuộc 4 danh mục (Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng).
Những phụ tùng này phù hợp với các dòng xe Subaru nào?
Danh mục liệt kê phụ tùng cho 246 dòng xe Subaru, bao gồm FORESTER, LEGACY, IMPREZA, JUSTY và OUTBACK. Mỗi trang mã OE hiển thị khả năng tương thích với xe theo dòng xe và năm sản xuất.
Đây có phải phụ tùng OEM chính hãng không?
Không. SLOOP là nhà sản xuất phụ tùng aftermarket tại Đài Loan, hoạt động từ năm 1984. Mã số OE của Subaru chỉ được dùng để xác định khả năng tương thích với xe — không phải để khẳng định liên kết hay đại lý ủy quyền. Mỗi phụ tùng đều được kiểm tra form-fit-function theo tiêu chuẩn OEM và được chứng nhận ISO 9001.
Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?
Giá trị hóa đơn tối thiểu USD 5.000. Hàng sẵn kho: tối thiểu 20 cái mỗi mã phụ tùng. Hàng sản xuất theo đơn (Make-to-Order): tối thiểu 1.000 cái mỗi mã. Thanh toán T/T, giao hàng toàn cầu từ Đài Loan.