Đặt hàng từ USD $5.000 · mức tối thiểu B2B thấp nhất ngành cho phụ tùng gầm xe

Rotuyn lái ngoài cho Chevrolet

38 mã phụ tùng rotuyn lái ngoài do SLOOP sản xuất, bao phủ 69 model Chevrolet, kèm cross-reference OE và yêu cầu báo giá nhà máy trực tiếp.

38Mã OE
25SKU SLOOP
69Model
Yêu cầu báo giá nhà máy

ASTRO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ASTRO 1985–2005 Trước dưới SLSE-0104

AVEO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVEO 2003–2018 MS50603
AVEO 2004–2011 MS50602
AVEO SLSE-0388
AVEO Phải (Female) SLSE-0388
AVEO Trái (Female) SLSE-0389
AVEO 2002+ SLSE-0388
AVEO 2003+ SLSE-0388
AVEO 2003–2007 Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2003–2008 Trước phải SLSE-0388
AVEO 2003–2008 Trước Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2003–2008 Phải SLSE-0388
AVEO 2003–2007 Ngoài trái SLSE-0389
AVEO 2003–2008 Trước trái SLSE-0389
AVEO 2003–2008 Trái SLSE-0389
AVEO 2004–2011 Trước Ngoài phải SLSE-0377
AVEO 2004+ Trước Phía hành khách SLSE-0388
AVEO 2004–2006 SLSE-0388
AVEO 2004–2008 Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2004–2011 Trước phải SLSE-0388
AVEO 2004–2011 Trước Phía hành khách SLSE-0388
AVEO 2004–2011 Trước Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2004–2011 Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2004–2011 Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2004–2013 Trước Phía hành khách SLSE-0388
AVEO 2004+ Trước phía người lái SLSE-0389
AVEO 2004–2008 Ngoài trái SLSE-0389
AVEO 2004–2011 Trước trái SLSE-0389
AVEO 2004–2011 Trước phía người lái SLSE-0389
AVEO 2004–2011 Trước Ngoài trái SLSE-0389
AVEO 2004–2011 Ngoài trái SLSE-0389
AVEO 2004–2011 Ngoài trái SLSE-0389
AVEO 2004–2018 Trước Ngoài trái SLSE-0389
AVEO 2005+ SLSE-0388
AVEO 2005+ Trước phải SLSE-0388
AVEO 2005+ Trước Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2005+ Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2005–2006 Trước Phía hành khách SLSE-0388
AVEO 2005–2007 SLSE-0388
AVEO 2005–2008 Trước phải SLSE-0388
AVEO 2005–2011 Trước phải SLSE-0388
AVEO 2005–2013 Trước phải SLSE-0388
AVEO 2005–2013 Trước Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2005–2013 Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2005+ Trước trái SLSE-0389
AVEO 2005+ Ngoài trái SLSE-0389
AVEO 2005–2006 Trước phía người lái SLSE-0389
AVEO 2005–2008 Trước trái SLSE-0389
AVEO 2005–2011 Trước trái SLSE-0389
AVEO 2006+ SLSE-0388
AVEO 2006+ Trước phải SLSE-0388
AVEO 2006+ Trước Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2006+ Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2006–2008 SLSE-0388
AVEO 2006–2011 SLSE-0388
AVEO 2006–2018 Trước phải SLSE-0388
AVEO 2006–2018 Trước Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2006–2018 Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2006+ Trước trái SLSE-0389
AVEO 2006+ Ngoài trái SLSE-0389
AVEO 2007+ SLSE-0388
AVEO 2007–2012 SLSE-0388
AVEO 2007–2018 Ngoài phải SLSE-0388
AVEO 2007–2018 Ngoài SLSE-0389
AVEO 2008+ SLSE-0388
AVEO 2008–2009 SLSE-0388
AVEO 2008–2011 SLSE-0388
AVEO 2008–2011 Trước Phía hành khách SLSE-0388
AVEO 2008–2012 SLSE-0388
AVEO 2008–2014 Phải SLSE-0388
AVEO 2008–2011 Trước phía người lái SLSE-0389
AVEO 2008–2014 Trái SLSE-0389
AVEO 2009+ SLSE-0388
AVEO 2009–2011 SLSE-0388
AVEO 2011–2013 SLSE-0388
AVEO 2013+ SLSE-0388
AVEO 2013+ SLSE-0389
AVEO 2018+ SLSE-0388
AVEO 2018+ SLSE-0389

AVEO (T200)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVEO (T200) 2002–2008 Phải SLSE-0388
AVEO (T200) 2002–2008 Trái SLSE-0389

AVEO (T250)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVEO (T250) 2005–2012 Phải SLSE-0388
AVEO (T250) 2005–2012 Trái SLSE-0389

AVEO (T250/T255)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVEO (T250/T255) 2007–2013 Phải SLSE-0388
AVEO (T250/T255) 2007–2013 Trái SLSE-0389

AVEO (T300)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVEO (T300) 2011–2015 Phải SLSE-0388

AVEO5

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVEO5 2006–2011 Trước Ngoài phải SLSE-0377
AVEO5 2006–2011 Trước Ngoài phải SLSE-0388
AVEO5 2006–2011 Ngoài phải SLSE-0388
AVEO5 2006–2011 Trước trái SLSE-0389
AVEO5 2006–2011 Trước phía người lái SLSE-0389
AVEO5 2006–2011 Trước Ngoài trái SLSE-0389
AVEO5 2006–2011 Ngoài trái SLSE-0389
AVEO5 2006–2011 Ngoài trái SLSE-0389
AVEO5 2007–2008 Trước Phía hành khách SLSE-0388
AVEO5 2007–2008 Trước phía người lái SLSE-0389

BEL AIR

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
BEL AIR 1971–1975 Trước dưới SLSE-0104

BISCAYNE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
BISCAYNE 1971–1972 Trước dưới SLSE-0104

BLAZER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
BLAZER GES3380T
BLAZER 1995–2005 26054934
BLAZER 1973–1974 Trước trên SLSE-0122

BROOKWOOD

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
BROOKWOOD 1971–1972 Trước dưới SLSE-0104

C10

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
C10 1973–1974 Trước trên SLSE-0122
C10 1975–1986 Trước trên SLSE-0122

C10 SUBURBAN

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
C10 SUBURBAN 1973–1986 Trước trên SLSE-0122

CAPRICE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CAPRICE 1971–1976 Trước dưới SLSE-0104
CAPRICE 1994–1996 Trước dưới SLSE-0104

CAPTIVA SPORT

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CAPTIVA SPORT 2012–2015 19149839

CHEVROLET AVEO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CHEVROLET AVEO Trái SLSE-0389

CMP

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CMP SLSE-0286
CMP 1991+ SLSE-0285
CMP 1991+ SLSE-0286

CMV

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CMV SLSE-0286
CMV 1991+ SLSE-0285
CMV 1991+ SLSE-0286

COBALT

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COBALT 2005+ Trước — cả hai bên SLSE-0389
COBALT 2005–2010 Trước — cả hai bên SLSE-0389
COBALT 2005–2010 Trước Ngoài SLSE-0389
COBALT 2005–2010 Ngoài — cả hai bên SLSE-0389
COBALT 2005–2010 Ngoài — cả hai bên SLSE-0389
COBALT 2006–2007 Trước — cả hai bên SLSE-0389
COBALT 2008+ Trước — cả hai bên SLSE-0389
COBALT 2010+ Trước — cả hai bên SLSE-0389

COLORADO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COLORADO MES800464
COLORADO 2003–2012 19152655
COLORADO 2013–2015 IS2002
COLORADO 2004–2006 SLSE-0280

CROSSFIRE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CROSSFIRE 2003–2008 SLSE-0388
CROSSFIRE 2003–2008 SLSE-0389

DAMAS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
DAMAS 1991+ Phải SLSE-0285
DAMAS 1991+ Trái SLSE-0286

EPICA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
EPICA 2006–2011 CV2012
EPICA 2006–2011 Trước SLSE-0308

EQUINOX

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
EQUINOX MS50607
EQUINOX 2003–2009 19149840
EQUINOX 2005–2009 22729249
EQUINOX 2005–2007 Trước Ngoài SLSE-0389
EQUINOX 2005–2009 Trước Ngoài SLSE-0389
EQUINOX 2005–2009 Ngoài — cả hai bên SLSE-0389
EQUINOX 2008–2009 Trước Ngoài SLSE-0389

EVANDA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
EVANDA 2003–2006 CV2001

G10

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
G10 1973–1974 Trước trên SLSE-0122
G10 1975–1995 Trước trên SLSE-0122

G20

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
G20 1973–1974 Trước trên SLSE-0122
G20 1975–1995 Trước trên SLSE-0122

HHR

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
HHR CV2031
HHR 2006–2011 25956927
HHR 2006–2011 Trước Ngoài SLSE-0389
HHR 2006–2011 Ngoài — cả hai bên SLSE-0389

IMPALA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
IMPALA GES3453
IMPALA 1971–1976 Trước dưới SLSE-0104
IMPALA 2013+ SLSE-0044
IMPALA 2016+ SLSE-0044

IMPALA LIMITED

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
IMPALA LIMITED MES3453
IMPALA LIMITED 2014–2016 26086579

K5 BLAZER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
K5 BLAZER 1975–1982 Trước trên SLSE-0122

KALOS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KALOS 2002+ Trước phải SLSE-0388
KALOS 2002–2008 Phải SLSE-0388
KALOS 2002–2008 Trái SLSE-0389
KALOS 2003–2008 SLSE-0388
KALOS 2005+ Phải SLSE-0388
KALOS 2005–2008 Trước phải SLSE-0388
KALOS 2005–2011 Trước phải SLSE-0388
KALOS 2006–2013 SLSE-0388

KALOS (T250) SEDAN

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KALOS (T250) SEDAN 2005–2008 Phải SLSE-0388

KALOS (T250, T255)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KALOS (T250, T255) 2013+ SLSE-0388
KALOS (T250, T255) 2013+ SLSE-0389

KALOS LIFTBACK (T200) (2003.02 - 2008.05)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KALOS LIFTBACK (T200) (2003.02 - 2008.05) 2003–2008 Trước phải SLSE-0388

KALOS LIFTBACK (T250, T255) (2006.06 - )

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KALOS LIFTBACK (T250, T255) (2006.06 - ) 2006+ Trước phải SLSE-0388

KALOS SEDAN (T250, T255) (2005.03 - )

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KALOS SEDAN (T250, T255) (2005.03 - ) 2005+ Trước phải SLSE-0388

KINGSWOOD

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KINGSWOOD 1971–1972 Trước dưới SLSE-0104

LACETTI

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LACETTI 2003–2013 CV2005
LACETTI 2003–2012 Trước phải SLSE-0388
LACETTI 2003+ SLSE-0390
LACETTI 2003+ Phải SLSE-0390
LACETTI 2003–2012 Trước phải SLSE-0390
LACETTI 2003–2013 SLSE-0390
LACETTI 2003–2013 Trái SLSE-0390
LACETTI 2003–2013 Phải SLSE-0390
LACETTI 2003+ SLSE-0391
LACETTI 2003–2008 Trái SLSE-0391
LACETTI 2003–2009 Trái SLSE-0391
LACETTI 2003–2012 Trước trái SLSE-0391
LACETTI 2003–2013 Trái SLSE-0391
LACETTI 2005+ SLSE-0390
LACETTI 2005+ Trái SLSE-0391
LACETTI 2005–2013 Trước trái SLSE-0391

LACETTI (J200)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LACETTI (J200) 2003–2012 Trước trái SLSE-0391
LACETTI (J200) 2004–2013 Trước trái SLSE-0391
LACETTI (J200) 2004–2013 Trước — cả hai bên SLSE-0391
LACETTI (J200) 2005+ Trước trái SLSE-0391
LACETTI (J200) 2005–2011 Trước trái SLSE-0391
LACETTI (J200) 2005–2012 Trước trái SLSE-0391
LACETTI (J200) 2005–2013 Trước trái SLSE-0391
LACETTI (J200) 2007+ Trước trái SLSE-0391

LANOS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LANOS SLSE-0307

LANOS (2005.11 - )

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LANOS (2005.11 - ) 2005+ Trước trái SLSE-0307
LANOS (2005.11 - ) 2005+ Trước phải SLSE-0307

LCF 3500

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LCF 3500 MS50684
LCF 3500 2016–2023 MS50683
LCF 3500 2016–2023 Trước Ngoài phải SLSE-0276

LCF 3500HG

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LCF 3500HG 2024–2024 SLSE-0276
LCF 3500HG 2024–2024 Trước Ngoài phải SLSE-0276

LEMANS NEXIA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LEMANS NEXIA SLSE-0307

LEMANS RACER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LEMANS RACER SLSE-0307

LUV

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LUV 1992–2006 IS2003
LUV Ngoài — cả hai bên SLSE-0271
LUV 1979–1982 Trước Ngoài SLSE-0271
LUV 1981+ SLSE-0271
LUV 1981+ Ngoài — cả hai bên SLSE-0271
LUV 1997–2005 Trước — cả hai bên SLSE-0275

METRO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
METRO 1998–2001 MS50616

NOVA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
NOVA 1985–1988 Ngoài — cả hai bên SLSE-0044

NUBIRA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
NUBIRA 2003–2013 Trước phải SLSE-0390
NUBIRA 2003–2013 Trước trái SLSE-0391
NUBIRA 2005–2011 SLSE-0390
NUBIRA 2005+ Trái SLSE-0391
NUBIRA 2005–2007 Trước trái SLSE-0391
NUBIRA 2005–2009 Trước trái SLSE-0391
NUBIRA 2005–2010 Trước trái SLSE-0391
NUBIRA 2005–2011 Trước trái SLSE-0391
NUBIRA 2007–2011 Trước trái SLSE-0391

OPTRA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
OPTRA 2002–2004 SLSE-0271
OPTRA 2003–2012 Trước phải SLSE-0388
OPTRA 2003+ Phải SLSE-0390
OPTRA 2003–2011 SLSE-0390
OPTRA 2003–2012 Trước phải SLSE-0390
OPTRA 2003–2013 SLSE-0390
OPTRA 2003–2015 Trái SLSE-0390
OPTRA 2003–2015 Phải SLSE-0390
OPTRA 2003–2008 Trái SLSE-0391
OPTRA 2003–2008 Trái SLSE-0391
OPTRA 2003–2011 SLSE-0391
OPTRA 2003–2012 Trước trái SLSE-0391
OPTRA 2003–2013 SLSE-0391
OPTRA 2003–2015 Trái SLSE-0391
OPTRA 2004–2007 Trước phải SLSE-0390
OPTRA 2004–2007 Trước trái SLSE-0391
OPTRA 2004–2007 Ngoài trái SLSE-0391
OPTRA 2004–2007 Ngoài trái SLSE-0391
OPTRA 2005+ Phải SLSE-0390
OPTRA 2005+ Phải SLSE-0390
OPTRA 2005–2010 SLSE-0390
OPTRA 2005+ Trái SLSE-0391
OPTRA 2005–2010 SLSE-0391

P10

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
P10 1973–1974 Trước trên SLSE-0122
P10 1975–1980 Trước trên SLSE-0122

PRIZM

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PRIZM 1993–2002 94854303
PRIZM 1998–2002 Ngoài — cả hai bên SLSE-0044

R10

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
R10 1987–1987 Trước trên SLSE-0122

R10 SUBURBAN

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
R10 SUBURBAN 1987–1988 Trước trên SLSE-0122

R1500 SUBURBAN

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
R1500 SUBURBAN 1989–1991 Trước trên SLSE-0122

SPRINT

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
SPRINT 1989–1991 SZ2003

TILTMASTER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TILTMASTER 1998–2009 Trước phải SLSE-0276
TILTMASTER 1998–2009 Trước trái SLSE-0277

TOWNSMAN

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TOWNSMAN 1971–1972 Trước dưới SLSE-0104

TRACKER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TRACKER 1989–1998 SZ2005
TRACKER 1998–2005 91174753
TRACKER 1998–2005 91174754
TRACKER 1999–2004 CV2034
TRACKER 1999–2004 CV2035
TRACKER 1989–1991 Trước Ngoài SLSE-0288
TRACKER 1989–1991 Ngoài SLSE-0288
TRACKER 1989–1991 Ngoài — cả hai bên SLSE-0288
TRACKER 1989–1998 Ngoài phải SLSE-0288
TRACKER 1989–1991 Trước Trong SLSE-0291
TRACKER 1989–1991 Trước Ngoài SLSE-0368
TRACKER 1998–1998 Trước Ngoài SLSE-0288
TRACKER 1998–1998 Ngoài SLSE-0288
TRACKER 1998–1998 Ngoài — cả hai bên SLSE-0288
TRACKER 1998–1998 Trước Trong SLSE-0291
TRACKER 1998–1998 Trong — cả hai bên SLSE-0291
TRACKER 1998–1998 Trong SLSE-0291
TRACKER 1998–1998 Trước Ngoài SLSE-0368
TRACKER 1999–2004 Trước phải SLSE-0292
TRACKER 1999–2004 Trước Ngoài phải SLSE-0292
TRACKER 1999–2004 Ngoài phải SLSE-0292
TRACKER 1999–2004 Trước trái SLSE-0293
TRACKER 1999–2004 Trước Ngoài trái SLSE-0293
TRACKER 1999–2004 Trước Ngoài phải SLSE-0293
TRACKER 1999–2004 Ngoài trái SLSE-0293
TRACKER 1999–2004 Ngoài trái SLSE-0293

TRACKER (I)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TRACKER (I) 1989–1998 Trước — cả hai bên SLSE-0291

TRACKER (II)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TRACKER (II) 1999–2005 Trước phải SLSE-0292
TRACKER (II) 1999–2005 Trước trái SLSE-0293

TRAILBLAZER (31UX)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TRAILBLAZER (31UX) 2012+ SLSE-0274
TRAILBLAZER (31UX) 2013+ SLSE-0274

VENTURE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
VENTURE TXES3453

VERONA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
VERONA 2004–2006 SLSE-0271

W3500 TILTMASTER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
W3500 TILTMASTER 1999–2009 Trước Ngoài trái SLSE-0276
W3500 TILTMASTER 1999–2009 Trước Ngoài phải SLSE-0276
W3500 TILTMASTER 1999–2009 Ngoài phải SLSE-0276
W3500 TILTMASTER 1999–2009 Trước Ngoài trái SLSE-0277
W3500 TILTMASTER 1999–2009 Ngoài trái SLSE-0277

W4500 TILTMASTER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
W4500 TILTMASTER 1998–2009 Trước Ngoài trái SLSE-0276
W4500 TILTMASTER 1998–2009 Trước Ngoài phải SLSE-0276
W4500 TILTMASTER 1998–2009 Ngoài phải SLSE-0276
W4500 TILTMASTER 1998–2009 Trước Ngoài trái SLSE-0277
W4500 TILTMASTER 1998–2009 Ngoài trái SLSE-0277

W5500 TILTMASTER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
W5500 TILTMASTER 2000–2009 Trước Ngoài trái SLSE-0276
W5500 TILTMASTER 2000–2009 Trước Ngoài phải SLSE-0276
W5500 TILTMASTER 2000–2009 Ngoài phải SLSE-0276
W5500 TILTMASTER 2000–2009 Trước Ngoài trái SLSE-0277
W5500 TILTMASTER 2000–2009 Ngoài trái SLSE-0277

W5500HD TILTMASTER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
W5500HD TILTMASTER 2004–2009 Trước Ngoài trái SLSE-0276
W5500HD TILTMASTER 2004–2009 Trước Ngoài phải SLSE-0276
W5500HD TILTMASTER 2004–2009 Ngoài phải SLSE-0276
W5500HD TILTMASTER 2004–2009 Trước Ngoài trái SLSE-0277
W5500HD TILTMASTER 2004–2009 Ngoài trái SLSE-0277

Câu hỏi thường gặp

SLOOPZONE cung cấp loại Rotuyn lái ngoài nào cho xe Chevrolet?

SLOOP tham chiếu chéo nhiều mã OE bao phủ các dòng xe Chevrolet. Mỗi rotuyn lái ngoài đều bằng thép rèn, đạt chứng nhận ISO 9001 và được giao trực tiếp từ nhà máy của chúng tôi tại Đài Loan.

Rotuyn lái ngoài của SLOOP có tương đương OEM cho Chevrolet không?

Có. Mỗi rotuyn lái ngoài được sản xuất theo tiêu chuẩn OEM và tham chiếu chéo mã OE cho khả năng lắp vừa Chevrolet. Đây là phụ tùng thay thế hậu mãi, không phải linh kiện chính hãng mang nhãn OEM.

MOQ và thời gian giao hàng cho Rotuyn lái ngoài Chevrolet là bao nhiêu?

Tối thiểu là 5.000 USD giá trị hóa đơn, có thể gộp nhiều mã SKU. Thời gian giao hàng khoảng 15–40 ngày. Thanh toán 100% bằng chuyển khoản T/T trả trước — trả trước, không có hàng mẫu.

Chúng tôi dùng cookie phân tích để cải thiện dịch vụ. Chính sách bảo mật