Danh mục phụ tùng gầm xe Isuzu
2.242 mã OE được lập chỉ mục cho xe Isuzu, trải rộng 6 danh mục phụ tùng gầm xe. Mỗi phụ tùng được rèn tại nhà máy của chúng tôi ở Đài Loan, đạt chứng nhận ISO 9001 và được kiểm tra về hình dạng, lắp đặt và chức năng theo thông số OE được liệt kê.
- Mã OE
- 2.242
- Nhóm phụ tùng
- 6
- Đạt chuẩn ISO 9001
- Nhà sản xuất Đài Loan · từ năm 1984
- Giao hàng toàn cầu · MOQ USD 5.000
Tổng quan phạm vi bao phủ Isuzu
Các mã OE được liệt kê cho xe Isuzu, theo nhóm phụ tùng:
- Rotuyn lái ngoài — 637 Mã OE
- Rotuyn lái trong — 339 Mã OE
- Thanh nối giữa — 48 Mã OE
- Tay đòn bị động — 23 Mã OE
- Rotuyn trụ đứng — 986 Mã OE
- Thanh giằng cân bằng — 209 Mã OE
Phụ tùng được liệt kê cho 168 dòng xe Isuzu. Các dòng xe có nhiều mã OE tham chiếu chéo nhất là D-MAX, FASTER, MU, Oasis và TROOPER.
Các dòng xe chúng tôi phục vụ 168
Mỗi dòng xe Isuzu dưới đây được hiển thị cùng các nhóm phụ tùng phù hợp và số lượng mã OE áp dụng. Năm sản xuất của từng phụ tùng nằm trong các bảng phía dưới.
| Dòng xe | Nhóm phụ tùng | Mã OE |
|---|---|---|
| D-MAX | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Thanh nối giữa, Tay đòn bị động, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 882 |
| FASTER | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Thanh nối giữa, Tay đòn bị động, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 755 |
| MU | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 589 |
| Oasis | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 547 |
| TROOPER | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Thanh nối giữa, Tay đòn bị động, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 489 |
| RODEO | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Tay đòn bị động, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 455 |
| AXIOM | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 430 |
| MU-X | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 356 |
| ALTERRA | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 344 |
| ELF | Rotuyn lái ngoài và Rotuyn trụ đứng | 279 |
| VEHICROSS | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 276 |
| PANTHER | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Thanh nối giữa và Rotuyn trụ đứng | 275 |
| AMIGO | Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 274 |
| BIGHORN | Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 259 |
| 4WD | Rotuyn trụ đứng | 228 |
| CAMPO | Rotuyn trụ đứng | 228 |
| CAMPO (KB) | Rotuyn trụ đứng | 228 |
| D-MAX I | Rotuyn trụ đứng | 228 |
| DRAGON | Rotuyn trụ đứng | 228 |
| INVADER | Rotuyn trụ đứng | 228 |
| KB | Rotuyn trụ đứng | 228 |
| MU-7 | Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng | 209 |
| D-MAX III | Rotuyn lái ngoài và Rotuyn trụ đứng | 205 |
| 4X4 | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| CAMPO (KB) 2.0 4WD | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| D-MAX 2WD | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| D-MAX 4WD | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| D-MAX I (TFR, TFS) 2.5 DITD | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| D-MAX I (TFR, TFS) 3.0 DITD | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| D-MAX I (TFR, TFS) 3.0 DITD 4X4 | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| D-MAX II | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| D-MAX III (TFR, TFS) | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| D-MAX III (TFR, TFS) 1.9 DDI | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| D-MAX III (TFR, TFS) 1.9 DDI 4X4 | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| D-MAX III RG | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| I-280 | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| I-290 | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| I-350 | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| I-370 | Rotuyn trụ đứng | 182 |
| M-UX (RF) | Rotuyn trụ đứng | 182 |
128 dòng xe khác xuất hiện trong các bảng phụ tùng bên dưới.
Rotuyn lái ngoài 637 Mã OE
| Mã OE | Dòng xe |
|---|---|
| CE0599 | FASTER1996–2000 |
| CE0509 | COMO2001–2026 |
| 230200 | ELF2004–2007 |
| CE0188 | GEMINI1985–1990 |
| 230607 | Oasis1996–1999 |
| CE0194L | Oasis1996–1999 |
| TE-607R | BE BUS BUS BL ELF1961–1995 |
| TE-607L | BE BUS BUS BL ELF1961–1995 |
| TE-491R | GEMINI1974–1985 |
| 0707-0201 | 4BE1 FBR FCR FDR+191970–1994 |
| 0707-0202 | 4BE1 FBR FCR FDR+191970–1994 |
| CE0271 | D-MAX FASTER PANTHER TROOPER1977–2010 |
| CE0273R | 4HF1 ELF1984–2006 |
| CE0273L | 4HF1 AKS81 ELF ELF NPR+71984–2026 |
| 230175 | AXIOM D-MAX FASTER MU+41983–2031 |
| 230348 | AXIOM CROSSWIND D-MAX FASTER+71983–2011 |
| 231149 | ELF FORWARD N - SERIES REACH1984–2027 |
| 231148 | ELF FORWARD N - SERIES REACH1984–2027 |
| CE0263R | ELF ESR F - SERIES FBR+241985–2028 |
| CE0263L | ELF ESR F - SERIES FBR+231985–2028 |
| CE0264 | ALTERRA D-MAX D-MAX III FASTER+61983–2033 |
| SLSE-0360 | ELF1996–2006 |
| SLSE-0361 | ELF1996–2006 |
| SLSE-0480 | ALTERRA D-MAX D-MAX III FASTER+41998–2033 |
Rotuyn lái trong 339 Mã OE
| Mã OE | Dòng xe |
|---|---|
| SR4971 | COMO2001–2012 |
| SLSR-0115 | COMO2001–2012 |
| SR7700M | D-MAX2002–2012 |
| SR-4972 | COMO2012–2026 |
| CR0151 | Oasis1996–1999 |
| SLSR-0276 | GEMINI1974–1979 |
| EV-192 | GEMINI PIAZZA1979–1997 |
| 8-94217-223-3 | CAMPO/KB-SERIES D-MAX FASTER PANTHER+11977–2016 |
| ES-2143 | FASTER TROOPER1979–2002 |
| EV-202 | GEMINI1985–1995 |
| SR5140 | FASTER PANTHER TBB1977–2001 |
| CR0223 | D-MAX FASTER HI LANDER MU-X+21997–2031 |
| CR0227 | AXIOM D-MAX FASTER MU+21988–2014 |
| 240106 | D-MAX2002–2018 |
| SLSR-0390 | COMO2001–2012 |
| ES-2313 | CAMPO/KB-SERIES D-MAX FASTER PANTHER+11977–2016 |
| CR0231 | 8 ALTERRA D-MAX FASTER+61997–2031 |
| EV-203 | GEMINI1985–1995 |
| EV-800301 | I-SERIES2006–2008 |
| EV-80341 | I-SERIES2006+ |
| EV-80965 | ASCENDER2003–2009 |
Thanh nối giữa 48 Mã OE
Tay đòn bị động 23 Mã OE
Rotuyn trụ đứng 986 Mã OE
| Mã OE | Dòng xe |
|---|---|
| CB0327 | COMO2001–2026 |
| 220082 | Oasis1996–1999 |
| CB0107 | Oasis1996–1999 |
| CB0145 | B20 FASTER1972–1982 |
| CB0150 | (CHEVROLET-LUV) 4WD 88 AMIGO+361981–2024 |
| CB0146 | FASTER KB22 KBZ1977–1993 |
| CB0147 | D-MAX FASTER PICK UP 4WD TROOPER1972–2002 |
| CB0159 | FARGO FASTER1980–1998 |
| CB0148 | GEMINI1984–1995 |
| CB0151 | CROSSWIND D-MAX FASTER HI LANDER+61983–2021 |
| CB0152R | PANTHER1990–2016 |
| CB0152L | PANTHER1990–2016 |
| CB0149 | 4WD 4X4 ALTERRA AMIGO+361977–2033 |
| 49395798 | ALTERRA AXIOM D-MAX FARGO+81981–2027 |
| CB0154 | D-MAX FASTER RODEO TROOPER+11983–2022 |
| 220729 | ALTERRA D-MAX FASTER I-SERIES+71981–2031 |
| 0620-ELFUP | ELF FRONTIER MU-7 RODEO1981–2025 |
| 8-97021-753-1 | ELF1984–2027 |
| SLSB-0218 | ELF1985–2027 |
Thanh giằng cân bằng 209 Mã OE
| Mã OE | Dòng xe |
|---|---|
| SLSL-0034 | AMIGO AXIOM RODEO1998–2008 |
| SL-4915 | D-MAX2002–2027 |
| SLSL-0118 | COMO2001–2012 |
| SLSL-0159 | RODEO2001–2004 |
| SLSL-0166 | COMO2012–2022 |
| SLSL-0167 | COMO2012–2022 |
| SLSL-0177 | COMO2001–2012 |
| SLSL-0300 | AMIGO AXIOM BIG HORN (TROOPER) BIGHORN+131984–2008 |
| SLSL-0301 | D-MAX FASTER2002–2029 |
| SLSL-0302 | AMIGO AMIGO/RODEO SPORT UA AXIOM AXIOM UP+321983–2009 |
| SLSL-0303 | AMIGO AMIGO/RODEO SPORT UA AXIOM AXIOM UP+311983–2009 |
| SLSL-0304 | D-MAX2002–2017 |
| SLSL-0305 | 8DH ALTERRA D-MAX FASTER+51998–2031 |
| SLSL-0306 | ALTERRA D-MAX FASTER MU+41998–2031 |
| SLSL-0341 | FASTER RODEO TROOPER1981–2002 |
| SLSL-0342 | FASTER1996–2000 |
| ZLP-HD-091 | FASTER Oasis1996–2000 |
| SLSL-0393 | FASTER Oasis1996–2000 |
| SLSL-0398 | VERTEX1996–2001 |
| SLSL-0422 | AMIGO AMIGO/RODEO SPORT UA AXIOM AXIOM UP+321983–2009 |
| SLSL-0423 | AMIGO AMIGO/RODEO SPORT UA AXIOM AXIOM UP+311983–2009 |
Cách tham chiếu chéo mã OE hoạt động
Mã OE (original equipment) là mã phụ tùng mà nhà sản xuất xe gán cho một linh kiện. Mỗi phụ tùng trong danh mục này được liệt kê theo các mã OE mà nó thay thế và theo các mã tương đương do các nhà sản xuất phụ tùng khác sử dụng, nhờ đó có thể tìm thấy cùng một phụ tùng từ bất kỳ mã nào trong số đó.
Hãy tra cứu một mã OE để xem phụ tùng tương ứng, các dòng xe phù hợp và danh sách tham chiếu chéo đầy đủ. Phụ tùng SLOOP là phụ tùng thay thế aftermarket; thương hiệu xe và mã OE chỉ được nêu để xác định khả năng tương thích. Tìm kiếm →
Cách đặt hàng
- Giá trị đơn hàng tối thiểu: USD 5.000 mỗi đơn, báo giá và xuất hóa đơn bằng đô la Mỹ.
- Tối thiểu mỗi mã: 20 chiếc đối với phụ tùng có sẵn trong kho, 1.000 chiếc đối với phụ tùng sản xuất theo đơn. Phụ tùng thuộc các nhóm khác nhau có thể gộp lại để đạt giá trị đơn hàng.
- Thanh toán: trả trước toàn bộ bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T) trước khi giao hàng. Không có điều khoản công nợ và không có hàng mẫu.
- Thời gian giao hàng: 90–120 ngày đối với phụ tùng sản xuất theo đơn và 15–30 ngày đối với phụ tùng có sẵn trong kho, tính từ khi xác nhận đơn hàng.
Để nhận báo giá, hãy gửi các mã OE của bạn dưới dạng danh sách (Excel, Word, PDF hoặc ảnh chụp). Mỗi mã được đối chiếu với danh mục và phản hồi trong một bản báo giá tổng hợp duy nhất.
Tải lên danh sách phụ tùngCâu hỏi thường gặp
SLOOPZONE có những phụ tùng gầm Isuzu nào?
2.242 mã OE thuộc 6 danh mục (Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Thanh nối giữa, Tay đòn bị động, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng).
Những phụ tùng này phù hợp với các dòng xe Isuzu nào?
Danh mục liệt kê phụ tùng cho 168 dòng xe Isuzu, bao gồm D-MAX, FASTER, MU, Oasis và TROOPER. Mỗi trang mã OE hiển thị khả năng tương thích với xe theo dòng xe và năm sản xuất.
Đây có phải phụ tùng OEM chính hãng không?
Không. SLOOP là nhà sản xuất phụ tùng aftermarket tại Đài Loan, hoạt động từ năm 1984. Mã số OE của Isuzu chỉ được dùng để xác định khả năng tương thích với xe — không phải để khẳng định liên kết hay đại lý ủy quyền. Mỗi phụ tùng đều được kiểm tra form-fit-function theo tiêu chuẩn OEM và được chứng nhận ISO 9001.
Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?
Giá trị hóa đơn tối thiểu USD 5.000. Hàng sẵn kho: tối thiểu 20 cái mỗi mã phụ tùng. Hàng sản xuất theo đơn (Make-to-Order): tối thiểu 1.000 cái mỗi mã. Thanh toán T/T, giao hàng toàn cầu từ Đài Loan.