Đặt hàng từ USD 5.000 · mức tối thiểu B2B thấp nhất ngành cho phụ tùng gầm xe
Hãng xe

Danh mục phụ tùng gầm xe Lexus

6.995 mã OE được lập chỉ mục cho xe Lexus, trải rộng 5 danh mục phụ tùng gầm xe. Mỗi phụ tùng được rèn tại nhà máy của chúng tôi ở Đài Loan, đạt chứng nhận ISO 9001 và được kiểm tra về hình dạng, lắp đặt và chức năng theo thông số OE được liệt kê.

Mã OE
6.995
Nhóm phụ tùng
5
  • Đạt chuẩn ISO 9001
  • Nhà sản xuất Đài Loan · từ năm 1984
  • Giao hàng toàn cầu · MOQ USD 5.000

Tổng quan phạm vi bao phủ Lexus

Các mã OE được liệt kê cho xe Lexus, theo nhóm phụ tùng:

Phụ tùng được liệt kê cho 223 dòng xe Lexus. Các dòng xe có nhiều mã OE tham chiếu chéo nhất là ES, RX, NX, LX và IS.

Các dòng xe chúng tôi phục vụ 223

Mỗi dòng xe Lexus dưới đây được hiển thị cùng các nhóm phụ tùng phù hợp và số lượng mã OE áp dụng. Năm sản xuất của từng phụ tùng nằm trong các bảng phía dưới.

Dòng xe Nhóm phụ tùng Mã OE
ES Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 2.327
RX Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 1.847
NX Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 1.505
LX Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 1.217
IS Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 1.003
GX Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 814
GS Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 798
UX Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 722
HS Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 680
CT Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 625
ES300 Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 562
LS Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 535
RC Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 495
ES350 Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 492
RX300 Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 441
SC Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 438
NX200T Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 415
NX300 Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 415
NX300H Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 415
ES250 Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 408
HS250H Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 405
ES300H Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 385
NX SERIES Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 384
NX300H/200T200 Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 384
IS300 Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 351
ES330 Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 344
IS350 Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 306
NX200 Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 287
IS I Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 274
GS300 Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 272
RX350 Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 268
RX330 Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 261
UX250H Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 260
UX300E Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 260
RX400H Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 243
UX200 Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 243
UX250H/200 Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 243
ES300/330 Rotuyn lái trong và Rotuyn trụ đứng 236
LM Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 231
IS200 Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng 226

183 dòng xe khác xuất hiện trong các bảng phụ tùng bên dưới.

Rotuyn lái ngoài 1.837 Mã OE

Mã OE Dòng xe
CE0685 CT HS NX2009–2028
TE-631R LX1995–1997
230459 ES1990–1991
SE2953R LX1995–1998
230502 LX1995–1998
230727 ES RX1991–2003
SE-2741 LX LX450 NX1995–2024
49401369 LX LX450 NX1995–2028
SLSE-0079 LX1995–1998
0121-285 LX1995–1997
230517 GX4702002–2009
SLSE-0094 ES300H ES3502014–2018
SLSE-0097 LX1998–2008
SLSE-0098 LX1998–2008
230662 ES1991–2016
230661 ES1991–2016
E-3761R GS LS SC1989–2011
CE0743L GS LS SC1989–2011
230512 LAND CRUISER LX1996–2008
230511 L/C LX LX-470 LX4701996–2008
230897 LX1998–2008
230898 LX1998–2008
230867 GX2001–2009
CE0759 GX4702003–2009
CE0737 ES RX1991–2016
CE0738 ES1991–2026
231295 GX2010–2023
CE0766 IS IS I1999–2005
111-02-2022L IS IS I1999–2005
231009 LX2005–2027
231008 LX2005–2027
CE0748R GS GS (JZS147) 300 GS300 JZS147+11991–1997
CE0748L GS GS (JZS147) 300 GS3001991–2003
CE0791 ES1992–2001
230818 HS HS250H NX NX SERIES+62009–2029
230817 HS NX UX2009–2028
230965 ES RX1996–2022
CE0777 350 GS IS RC1993–2028
CE0778 350 GS IS RC1993–2028
SET071R LS SC2000–2022
SET071L LS SC2000–2022
45460-09280 ES ES2##/350/300H ES200 ES250+92006–2032
45470-09180 ES ES2##/350/300H ES200 ES250+92006–2032
231041 RX2006–2025
231040 RX2006–2025
230866 CT200H ES2001–2017
SE-A111R HS LM NX UX+72009–2034
SE-A111L HS HS250H LM NX+82009–2034
CE0831 RX2006–2027
SEA461 NX NX II2021–2031
SLSE-0548 RX RZ2022–2032

Rotuyn lái trong 1.412 Mã OE

Mã OE Dòng xe
CR0597 ES IS1990–2005
SLSR-0008 ES IS1990–2005
240299 ES RX1991–2006
CR0613 IS IS I1999–2009
240297 LX1998–2007
240412 ES ES240 ES240/350 ES300+41991–2012
CR0638 GS GS300 LS LS400+41989–2007
CR0654 LS LS4001989–2007
240296 LX1997–2008
240683 ES LX NX1991–2028
SR-T750 ES GX LC2001–2013
CR0677 ES LS1996–2024
SLSR-0061 ES GX1998–2012
240650 RX2003–2022
SR3940M ES ES300 MCV10 RX+21991–2006
SR3980M IS IS I1999–2013
CR0636 ES RX1992–2008
SR-3270 LX2007–2023
240686 LX2007–2025
CR0668 GS GS300 LS1989–2000
240158 ES1991–2012
TA5168 LX2007–2017
SR-3972 IS NX
SR-3770 CT2011–2021
SRA330 IS IS III IS SERIES IS-2XX+222008–2027
CR0859 LM LM350/LM300H2020–2030
SR-T270-M GS IS IS250 C IS350 C1993–2020
240657 GS IS LS SC1990–2027
CR0664 GS IS1993–2020
CR0658 GX2009–2013
230856 RX2000–2003
240690 CT GS HS NX+11997–2028
45503-87401 LX2007–2023
EV-301 ES1991–2011
240762 GX2009–2026
CR0678 ES GSV401996–2012
CR0865 LM LM350 LM350/LM300H2020–2030
CR0841 CT HS2009–2022
CR0690 CT HS2009–2020
SR-T070 LS2000–2006
SLSR-0479 GSU35 RX RX4002003–2016
SLSR-0482 LS1989–2007
240751 RX2003–2008
CR0431 CT2011–2021
CR0695 IS NX2005–2027
SLSR-0739 LX LX450D/460/570 LX450D/570 LX450D/570 URJ201/VDJ201+22007–2025
SLSR-0747 AVE30 GSE30 IS NX+12013–2024
CR0703 450H ES RX1996–2029

Rotuyn trụ đứng 2.011 Mã OE

Mã OE Dòng xe
CB0365 ES RX2001–2009
CB0443 LX1998–2007
CB0372 RX1998–2003
CB0380 GS1993–1996
CB0385 ES RX1992–2003
220299 ES RX1991–2008
220715 CT NX2010–2024
49400783 CT2010–2020
220291 ES1990–1991
220310 ES ES240 ES250 ES300+181991–2022
220309 ES ES300 ES300/330 ES330+211991–2025
CB0415 LS LS4001989–2003
CB0416 LS1989–2003
CB0428 GS GS GS 350 IS IS I+21992–2028
C1290R IS IS I IS SPORTCROSS IS SPORTCROSS 200+101999–2013
SB3986LM IS IS I IS SPORTCROSS IS SPORTCROSS 200+101999–2013
220605 GX LX1998–2031
CB0432 GX LX1998–2020
220557 GX2002–2009
SBT442 CT2010–2020
CB0295 ES ES2##/350/300H ES250 ES3##/250(NAP)+212006–2034
SB-3864L-M GX2001–2020
CB0426 ES ES VI RX1998–2026
CB0427 ES ES VI HS NX+21998–2025
SB-T286R GS GS (S-160) GS-300 GS300+71993–2011
SB-T286L GS GS (S-160) GS-300 GS300+71991–2011
CB0444 GX2001–2026
SLSB-0247 GX LX LX4701997–2020
TC7761 LX LX450D LX450D/460/570 LX450D/570+52007–2031
43034 LS2000–2022
ADT386139 LS2000–2022
SB-A392 ES NX NX II NX450H+,NX350,NX350H,NX250+22012–2033
SBA052R 350 GS IS IS250 C+21993–2028
SBA052L 350 GS IS IS250 C+21993–2027
CB0429 ES ES I GS IV NX+41991–2031
CB0430 ES ES I GS IV NX+41991–2031
SLSB-0299 GX2009–2022
SLSB-0300 ES NX RX TX2008–2031

Tay đòn 416 Mã OE

Mã OE Dòng xe
48068-60010 GX LC LX1998–2013
SLSA-0009-L GX LC LX1998–2023
SLSA-0009-R GX LC LX1998–2013
48610-60030 GX LX1997–2025
SLSA-0010-L GX LX1998–2031
SLSA-0010-R GX LX1997–2031
48068-12220 NX2014–2021
SLSA-0018-L ES HS HS250H IS+101999–2034
SLSA-0018-R HS HS250H2009–2018

Cách tham chiếu chéo mã OE hoạt động

Mã OE (original equipment) là mã phụ tùng mà nhà sản xuất xe gán cho một linh kiện. Mỗi phụ tùng trong danh mục này được liệt kê theo các mã OE mà nó thay thế và theo các mã tương đương do các nhà sản xuất phụ tùng khác sử dụng, nhờ đó có thể tìm thấy cùng một phụ tùng từ bất kỳ mã nào trong số đó.

Hãy tra cứu một mã OE để xem phụ tùng tương ứng, các dòng xe phù hợp và danh sách tham chiếu chéo đầy đủ. Phụ tùng SLOOP là phụ tùng thay thế aftermarket; thương hiệu xe và mã OE chỉ được nêu để xác định khả năng tương thích. Tìm kiếm →

Cách đặt hàng

  • Giá trị đơn hàng tối thiểu: USD 5.000 mỗi đơn, báo giá và xuất hóa đơn bằng đô la Mỹ.
  • Tối thiểu mỗi mã: 20 chiếc đối với phụ tùng có sẵn trong kho, 1.000 chiếc đối với phụ tùng sản xuất theo đơn. Phụ tùng thuộc các nhóm khác nhau có thể gộp lại để đạt giá trị đơn hàng.
  • Thanh toán: trả trước toàn bộ bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T) trước khi giao hàng. Không có điều khoản công nợ và không có hàng mẫu.
  • Thời gian giao hàng: 90–120 ngày đối với phụ tùng sản xuất theo đơn và 15–30 ngày đối với phụ tùng có sẵn trong kho, tính từ khi xác nhận đơn hàng.

Để nhận báo giá, hãy gửi các mã OE của bạn dưới dạng danh sách (Excel, Word, PDF hoặc ảnh chụp). Mỗi mã được đối chiếu với danh mục và phản hồi trong một bản báo giá tổng hợp duy nhất.

Tải lên danh sách phụ tùng

Câu hỏi thường gặp

SLOOPZONE có những phụ tùng gầm Lexus nào?

6.995 mã OE thuộc 5 danh mục (Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng, Tay đòn và Thanh giằng cân bằng).

Những phụ tùng này phù hợp với các dòng xe Lexus nào?

Danh mục liệt kê phụ tùng cho 223 dòng xe Lexus, bao gồm ES, RX, NX, LX và IS. Mỗi trang mã OE hiển thị khả năng tương thích với xe theo dòng xe và năm sản xuất.

Đây có phải phụ tùng OEM chính hãng không?

Không. SLOOP là nhà sản xuất phụ tùng aftermarket tại Đài Loan, hoạt động từ năm 1984. Mã số OE của Lexus chỉ được dùng để xác định khả năng tương thích với xe — không phải để khẳng định liên kết hay đại lý ủy quyền. Mỗi phụ tùng đều được kiểm tra form-fit-function theo tiêu chuẩn OEM và được chứng nhận ISO 9001.

Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?

Giá trị hóa đơn tối thiểu USD 5.000. Hàng sẵn kho: tối thiểu 20 cái mỗi mã phụ tùng. Hàng sản xuất theo đơn (Make-to-Order): tối thiểu 1.000 cái mỗi mã. Thanh toán T/T, giao hàng toàn cầu từ Đài Loan.

Chúng tôi dùng cookie phân tích để cải thiện dịch vụ. Chính sách bảo mật