Đặt hàng từ USD 5.000 · mức tối thiểu B2B thấp nhất ngành cho phụ tùng gầm xe

Rotuyn lái ngoài cho Toyota

199 mã phụ tùng rotuyn lái ngoài do SLOOP sản xuất, bao phủ 390 model Toyota, kèm cross-reference OE và yêu cầu báo giá nhà máy trực tiếp.

1026Mã OE
199SKU SLOOP
390Model
Yêu cầu báo giá nhà máy

122

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
122 — — SLSE-0464
122 2015+ — SLSE-0113
122 2015+ — SLSE-0464

123

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
123 — — SLSE-0464
123 2015+ — SLSE-0113
123 2015+ — SLSE-0464

125

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
125 — — SLSE-0464
125 2015+ — SLSE-0464

126

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
126 2021+ — SLSE-0464
126 2021+ Trước SLSE-0464

135

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
135 2020+ — SLSE-0464
135 2021+ — SLSE-0464
135 2021+ Trước SLSE-0464

136

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
136 2021+ — SLSE-0464
136 2021+ Trước SLSE-0464

165

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
165 2015+ — SLSE-0464

25

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
25 2004–2012 Trước SLSE-0114

2700

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
2700 1996+ Trước trái SLSE-0091

300

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
300 2011+ Trái SLSE-0128

35

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
35 2004–2012 Trước SLSE-0114

3K

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
3K 1970–1974 — SLSE-0003

4

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
4 1987–2002 — SLSE-0018
4 1987–2002 — SLSE-0019
4 1987–2002 — SLSE-0024
4 1987+ — SLSE-0025
4 1987–2002 — SLSE-0028
4 1987–1996 — SLSE-0070
4 1989–1995 — SLSE-0077
4 1989–1995 — SLSE-0078
4 1989–1995 — SLSE-0085
4 1995+ — SLSE-0090
4 1995–2002 — SLSE-0090

4 RUNNER I

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
4 RUNNER I 1984–1988 — SLSE-0094
4 RUNNER I 1987–1989 — SLSE-0094

4 RUNNER II

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
4 RUNNER II 1988–1995 — SLSE-0094
4 RUNNER II 1989–1995 — SLSE-0094
4 RUNNER II 1989–1996 — SLSE-0094
4 RUNNER II 1990–1995 — SLSE-0094
4 RUNNER II 1990–1996 — SLSE-0094
4 RUNNER II 1993–1996 — SLSE-0094

4RUNNER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
4RUNNER 1984–1995 — GES2376
4RUNNER 1985–1995 — GES3003RL
4RUNNER 1988–2002 — GES3547
4RUNNER 1995–2002 — GES3548
4RUNNER 1996–2002 — 1014818
4RUNNER 1996–2002 — T3548
4RUNNER 2002–2009 — 1014974
4RUNNER — — SLSE-0019
4RUNNER — — SLSE-0070
4RUNNER — — SLSE-0090
4RUNNER — — SLSE-0091
4RUNNER — — SLSE-0108
4RUNNER 1984–1989 — SLSE-0019
4RUNNER 1984–1989 — SLSE-0020
4RUNNER 1984–1995 — SLSE-0020
4RUNNER 1984–1989 — SLSE-0024
4RUNNER 1984–1985 Trước Phía hành khách SLSE-0025
4RUNNER 1984–1985 Ngoài phải SLSE-0025
4RUNNER 1984–1986 — SLSE-0025
4RUNNER 1984–1988 — SLSE-0025
4RUNNER 1984–1989 — SLSE-0025
4RUNNER 1984–1985 Trước Ngoài trái SLSE-0026
4RUNNER 1984–1986 — SLSE-0026
4RUNNER 1984–1986 Trái SLSE-0026
4RUNNER 1984–1989 — SLSE-0026
4RUNNER 1984–1989 Ngoài trái SLSE-0026
4RUNNER 1984–1988 — SLSE-0069
4RUNNER 1984–1989 Cả hai bên SLSE-0070
4RUNNER 1985–1990 — SLSE-0019
4RUNNER 1985–1988 — SLSE-0025
4RUNNER 1985–1988 — SLSE-0069
4RUNNER 1985–1990 — SLSE-0070
4RUNNER 1985–1991 Trước Trong SLSE-0070
4RUNNER 1985–2001 — SLSE-0070
4RUNNER 1986–1995 Ngoài — cả hai bên SLSE-0019
4RUNNER 1986–1996 — SLSE-0019
4RUNNER 1986–2001 — SLSE-0019
4RUNNER 1986–2002 — SLSE-0019
4RUNNER 1986–1995 Ngoài SLSE-0024
4RUNNER 1986–1991 Trước Trong SLSE-0070
4RUNNER 1986–1995 Trước SLSE-0070
4RUNNER 1986–1995 Trước Trong SLSE-0070
4RUNNER 1986–1995 Trong — cả hai bên SLSE-0070
4RUNNER 1986–1996 — SLSE-0070
4RUNNER 1986–2001 — SLSE-0070
4RUNNER 1986–1989 — SLSE-0086
4RUNNER 1986–1995 Trước Ngoài SLSE-0086
4RUNNER 1987–1989 — SLSE-0018
4RUNNER 1987–1996 Ngoài SLSE-0018
4RUNNER 1987–1989 — SLSE-0024
4RUNNER 1988–1989 SLSE-0019
4RUNNER 1988–1992 SLSE-0019
4RUNNER 1988–1995 SLSE-0019
4RUNNER 1988–1996 — SLSE-0019
4RUNNER 1988–1997 — SLSE-0019
4RUNNER 1988–1997 SLSE-0019
4RUNNER 1988–2001 — SLSE-0019
4RUNNER 1988–2002 — SLSE-0019
4RUNNER 1988–1995 — SLSE-0024
4RUNNER 1988–1995 — SLSE-0025
4RUNNER 1988–2004 — SLSE-0026
4RUNNER 1988–1995 — SLSE-0069
4RUNNER 1988–2004 — SLSE-0069
4RUNNER 1988–1989 — SLSE-0070
4RUNNER 1988–1989 SLSE-0070
4RUNNER 1988–1992 — SLSE-0070
4RUNNER 1988–1992 SLSE-0070
4RUNNER 1988–1995 — SLSE-0070
4RUNNER 1988–1995 SLSE-0070
4RUNNER 1988–1996 — SLSE-0070
4RUNNER 1988–1997 — SLSE-0070
4RUNNER 1988–1997 Trong SLSE-0070
4RUNNER 1988–1997 SLSE-0070
4RUNNER 1988–2001 — SLSE-0070
4RUNNER 1988–1989 SLSE-0090
4RUNNER 1988–1992 SLSE-0090
4RUNNER 1988–1995 SLSE-0090
4RUNNER 1988–1997 SLSE-0090
4RUNNER 1988–1995 — SLSE-0094
4RUNNER 1989–1995 — SLSE-0018
4RUNNER 1989–1995 Ngoài SLSE-0018
4RUNNER 1989–1995 — SLSE-0019
4RUNNER 1989–1995 SLSE-0019
4RUNNER 1989–1995 Cả hai bên SLSE-0019
4RUNNER 1989–1995 — SLSE-0020
4RUNNER 1989–1995 — SLSE-0024
4RUNNER 1989–1995 — SLSE-0025
4RUNNER 1989–1996 — SLSE-0025
4RUNNER 1989–1995 — SLSE-0069
4RUNNER 1989–1996 — SLSE-0069
4RUNNER 1989–1992 — SLSE-0070
4RUNNER 1989–1995 — SLSE-0070
4RUNNER 1989–1995 Cả hai bên SLSE-0070
4RUNNER 1989–1995 SLSE-0070
4RUNNER 1989–1995 Cả hai bên SLSE-0070
4RUNNER 1989–1996 — SLSE-0070
4RUNNER 1989–1995 Trước SLSE-0086
4RUNNER 1989–1995 Trước trên SLSE-0086
4RUNNER 1989–1995 SLSE-0090
4RUNNER 1989–1995 Cả hai bên SLSE-0090
4RUNNER 1989–1995 — SLSE-0094
4RUNNER 1989–1996 — SLSE-0094
4RUNNER 1990–1992 Ngoài SLSE-0018
4RUNNER 1990–1995 — SLSE-0018
4RUNNER 1990–1995 Ngoài SLSE-0018
4RUNNER 1990–1995 — SLSE-0024
4RUNNER 1990–1995 — SLSE-0086
4RUNNER 1990–1995 — SLSE-0094
4RUNNER 1990–1996 — SLSE-0094
4RUNNER 1991–1995 — SLSE-0070
4RUNNER 1992–1995 Trước Trong SLSE-0070
4RUNNER 1993–1996 — SLSE-0018
4RUNNER 1993–1996 Ngoài SLSE-0018
4RUNNER 1993–1995 Cả hai bên SLSE-0019
4RUNNER 1993–1996 — SLSE-0024
4RUNNER 1993–1996 — SLSE-0025
4RUNNER 1993–1996 — SLSE-0069
4RUNNER 1993–1995 Cả hai bên SLSE-0070
4RUNNER 1993–2001 — SLSE-0070
4RUNNER 1993–1995 Cả hai bên SLSE-0090
4RUNNER 1993–1996 — SLSE-0094
4RUNNER 1995–1996 Ngoài SLSE-0018
4RUNNER 1995–2002 — SLSE-0018
4RUNNER 1995–2002 Ngoài SLSE-0018
4RUNNER 1995–1995 Phải SLSE-0019
4RUNNER 1995–2002 — SLSE-0019
4RUNNER 1995–1995 Cả hai bên SLSE-0070
4RUNNER 1995–1995 — SLSE-0090
4RUNNER 1995–1995 Phải SLSE-0090
4RUNNER 1995–1996 — SLSE-0090
4RUNNER 1995–2002 — SLSE-0090
4RUNNER 1995–2002 Phải SLSE-0090
4RUNNER 1995–2002 — SLSE-0091
4RUNNER 1995–2002 Trước trái SLSE-0091
4RUNNER 1995–2002 Trái SLSE-0091
4RUNNER 1995–2002 SLSE-0091
4RUNNER 1995–2002 Trái SLSE-0091
4RUNNER 1996–2002 Cả hai bên SLSE-0070
4RUNNER 1996–2002 Trước Ngoài phải SLSE-0090
4RUNNER 1996–2002 Ngoài phải SLSE-0090
4RUNNER 1996–2000 Trước SLSE-0091
4RUNNER 1996–2002 Trước Ngoài trái SLSE-0091
4RUNNER 1996–2002 Ngoài trái SLSE-0091
4RUNNER 1996–2002 Ngoài trái SLSE-0091
4RUNNER 1999–1999 Trước Ngoài trái SLSE-0091
4RUNNER 1999–2000 Trước SLSE-0091
4RUNNER 2001–2001 Trước trái SLSE-0091
4RUNNER 2001–2002 Trước SLSE-0091
4RUNNER 2001–2004 SLSE-0108
4RUNNER 2001–2020 Ngoài — cả hai bên SLSE-0108
4RUNNER 2002–2005 SLSE-0108

AURIS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AURIS 2006–2026 — TO2041
AURIS 2006–2026 — TO2042

AVALON

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVALON 1993–2005 — MES3306
AVALON 2005–2018 — TO2008
AVALON 2005–2018 — TO2009

AVANZA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVANZA 2003–2023 Ngoài phải 45046-BZ010
AVANZA 2003–2023 Ngoài trái 45047-BZ010

AVENIR

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVENIR 1990+ Phải (Female) 56820-22000

AVENSIS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVENSIS 2003–2008 — TO2022

AVENSIS VERSO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVENSIS VERSO 2001–2010 — TO2082
AVENSIS VERSO 2001–2010 — TO2083

BLADE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
BLADE — — HN2017

C-HR

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
C-HR 2018–2022 — TO2085
C-HR 2018–2022 — TO2086

CAMRY

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CAMRY — — 544482
CAMRY — — 544481
CAMRY 2000–2003 Ngoài phải 45460-09010
CAMRY 2000–2003 Ngoài trái 45470-09010
CAMRY 2001–2006 — TO2006
CAMRY 2001–2006 — TO2007
CAMRY 2002–2003 — MES3601
CAMRY 2004–2011 — MES80602
CAMRY 2018–2024 — 1018637
CAMRY 2018–2026 — ES801423
CAMRY 2018–2024 — 1018636
CAMRY 2018–2026 — ES801424

CARINA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CARINA 1987–1993 — TO2018
CARINA 1987–1993 — TO2019

CARINA, CELICA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CARINA, CELICA 1970–1979 Trong — cả hai bên SE-2162

CELICA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CELICA 1970–1981 — MS86738
CELICA 1971–1981 — MES476L
CELICA 1999–2005 — TO2044
CELICA 1999–2006 — 45046-49085
CELICA 1999–2005 — TO2045
CELICA 1999–2006 — 45047-49015
CELICA 2000–2005 — MES3566

CELSIOR

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CELSIOR 1989–1994 Ngoài phải 45460-59015
CELSIOR 1989–1994 Ngoài trái 45470-59015

COASTER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COASTER — Ngoài — cả hai bên 45046-39275
COASTER — Trong — cả hai bên 45047-39095
COASTER 1993–2008 Trong — cả hai bên SE-3552-SE-2492

COROLLA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COROLLA 1980–1982 — MES2046R
COROLLA 1984–1984 — MES2270R
COROLLA 2001–2011 — 44200-48090
COROLLA 2002–2007 — TO2025
COROLLA 2002–2007 — TO2026
COROLLA 2002–2008 — 45046-09070
COROLLA 2002–2008 Ngoài phải 45046-02070
COROLLA 2002–2008 — MES80432
COROLLA 2002–2008 Ngoài trái 45047-02030
COROLLA 2003–2008 — TO2072
COROLLA 2003–2008 — TO2073
COROLLA 2008–2013 — 45046-19435
COROLLA 2008–2013 Ngoài — cả hai bên 45046-09610
COROLLA 2009–2013 — TO2090
COROLLA 2009–2019 — MS86631
COROLLA 2009–2013 — ES800530

COROLLA RUMION

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COROLLA RUMION 2007–2015 — 45046-09591
COROLLA RUMION 2007–2015 Ngoài phải 45046-09570
COROLLA RUMION 2007–2015 — 45047-09291
COROLLA RUMION 2007–2015 Ngoài trái 45047-09270

CORONA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CORONA 1964–1973 Ngoài — cả hai bên 45046-20010
CORONA 1973–1978 Trong phải 45406-29055
CORONA 1973–1979 — MS86735
CORONA 1973–1978 Trong trái CET-19L
CORONA 1976–1976 Phía người lái 45407-29015
CORONA 1978–1978 Phía người lái 45407-29016
CORONA 1987–2001 Ngoài phải 45046-29165
CORONA 1987–2001 Ngoài trái 45047-29045

CORONA, CELICA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CORONA, CELICA 1992+ Phải CET-90
CORONA, CELICA 1992–1997 Phải 45046-29275
CORONA, CELICA 1992–1996 Trái CET-91
CORONA, CELICA 1992–1997 Trái 45047-29075

CROWN

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CROWN 1971–1983 Trong — cả hai bên 45406-39055
CROWN 1971–1983 Ngoài — cả hai bên 45046-39075
CROWN 1983–1987 Ngoài — cả hai bên 45046-29056
CROWN 1983–1988 Ngoài — cả hai bên 45046-29055
CROWN 1983–1995 — ET21581
CROWN 1983–1995 Ngoài — cả hai bên CET-18
CROWN 1983–1987 Trong — cả hai bên 45406-39105

DYNA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
DYNA — — 45046-37042
DYNA — Ngoài phải 45046-39415
DYNA — — 45047-37042
DYNA — Ngoài trái 45047-39255
DYNA — — 45046-39062
DYNA 1969–1972 Phải 45046-39036
DYNA 1969–1972 Trái 45047-39026
DYNA 1999–2008 — 45046-39425
DYNA 1999–2011 — CE0793
DYNA 1999–2011 Ngoài phải 45046-39426
DYNA 1999–2008 — 45047-39265
DYNA 1999–2011 — CE0794
DYNA 1999–2011 Ngoài trái 45047-39266
DYNA 2001+ Ngoài phải 45046-29416
DYNA 2001+ Ngoài trái 45047-29146
DYNA 2006–2026 — 45047-37052

DYNA/ TOYOACE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
DYNA/ TOYOACE 1984+ Phải CET-63R
DYNA/ TOYOACE 1984–1995 Phải 45046-39185
DYNA/ TOYOACE 1984+ Trái CET-41
DYNA/ TOYOACE 1984–1995 Trái 45046-39135

ECHO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ECHO 1999–2005 — TO2011
ECHO 1999–2005 — TO2012
ECHO 2002–2005 — MES2382

ESTIMA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ESTIMA 1990–2008 Ngoài phải 45046-29235
ESTIMA 1990–2008 Ngoài trái 45047-29065

GR COROLLA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
GR COROLLA 2023–2025 — MS86661
GR COROLLA 2023–2025 — MS86660

HIACE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
HIACE — — TO2043
HIACE — Ngoài — cả hai bên 45046-29456
HIACE 1972–1985 Trong — cả hai bên 45406-29035
HIACE 1982–1989 Trong — cả hai bên 45406-29145
HIACE 1983–1989 — TO2032
HIACE 1983–1995 — TO2037
HIACE 1989–2004 Ngoài — cả hai bên 45046-29215
HIACE 2006–2019 — TO2093
HIACE 2019–2026 Ngoài phải 45046-29565
HIACE 2019–2026 Ngoài trái 45047-29225

HIACE REGIUS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
HIACE REGIUS 1995–1999 Cả hai bên 45046-29325

HIGHLANDER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
HIGHLANDER 2001–2003 — MES3648
HIGHLANDER 2001–2003 — MES3652
HIGHLANDER 2003–2007 — GES80944
HIGHLANDER 2008–2019 — GS86634
HIGHLANDER 2019–2023 — MS866103
HIGHLANDER 2019–2025 — G1-2136
HIGHLANDER 2020–2023 — 45047-09A20
HIGHLANDER 2020–2023 Cả hai bên 45460-49135
HIGHLANDER 2023–2023 Cả hai bên 45460-09370

HILUX

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
HILUX — — TO2001
HILUX 1972–1978 Ngoài phải 45046-39085
HILUX 1972–1978 Ngoài trái 45047-39055
HILUX 1972–1978 Trong — cả hai bên 45406-39065
HILUX 1978–1983 Ngoài — cả hai bên 45046-39165
HILUX 1983–1989 — 45046-35H01
HILUX 1983–1989 Phải 45046-35080
HILUX 1983–1999 — ET21571
HILUX 1983–1988 Trái 45047-35H00
HILUX 1983–1989 — 45047-35H01
HILUX 1983–1989 Trái 45047-35050
HILUX 1984–1988 — TO2027
HILUX 1984–1988 — TO2028
HILUX 1984–1988 — TO2030
HILUX 1985–1988 Trong — cả hai bên 45406-39135
HILUX 1985–1999 Trong — cả hai bên 45406-39185
HILUX 1985–2005 Trong — cả hai bên CET-67
HILUX 1990–1997 Phải 45046-39256
HILUX 1990–1999 Phải 45046-39255
HILUX 2004+ Ngoài — cả hai bên 45046-09310
HILUX 2004–2015 Ngoài — cả hai bên 45046-09280
HILUX 2004–2019 Ngoài — cả hai bên CET-147
HILUX 2005–2015 — TO2051
HILUX 2005–2015 — TO2052
HILUX 2015+ — 45046-09800

INNOVA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
INNOVA 2005–2015 — TO2024

KIJANG

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KIJANG 1986+ Trong — cả hai bên 45406-29155

KIJANG, TAMARAW (BUV)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KIJANG, TAMARAW (BUV) 1978+ Ngoài — cả hai bên 45046-29115
KIJANG, TAMARAW (BUV) 1978+ Trong — cả hai bên 45406-29115
KIJANG, TAMARAW (BUV) 1981–1986 Phải 45046-39385

LAND CRUISER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LAND CRUISER — — 45047-6905
LAND CRUISER — Trái CET-54
LAND CRUISER — Trái 45046-69127
LAND CRUISER — Trái 45046-69145
LAND CRUISER — Trái 45045-60H01
LAND CRUISER — Phải 45044-69086
LAND CRUISER — Phải 45046-69126
LAND CRUISER — Trái 45047-69067
LAND CRUISER — Trái CET-139
LAND CRUISER 1964–1975 45040-69040X
LAND CRUISER 1964–1975 45040-69045X
LAND CRUISER 1964–1975 — 45045-60010
LAND CRUISER 1969–1984 — 45046-60041
LAND CRUISER 1970–1970 Phía hành khách 45045-60013
LAND CRUISER 1980–1990 45040-69060X
LAND CRUISER 1980–1987 — 45047-60H01
LAND CRUISER 1980–1988 — 45047-60H02
LAND CRUISER 1980–1987 Trái 45046-60H04
LAND CRUISER 1980–1992 Trái 45046-69065
LAND CRUISER 1980–1990 Phải 45046-69075
LAND CRUISER 1980–1987 Phải SE-2634
LAND CRUISER 1980–1992 Phải 45045-69025
LAND CRUISER 1980–1992 Phải 45044-60H01
LAND CRUISER 1980–1990 Trái 45044-69025
LAND CRUISER 1980–1990 45040-69065X
LAND CRUISER 1984–1984 Phía hành khách 45045-69015
LAND CRUISER 1984–1984 Phía hành khách 45045-69035
LAND CRUISER 1984–1984 Phía người lái 45044-69035
LAND CRUISER 1984–1990 45040-69070X
LAND CRUISER 1984–1990 45040-69075X
LAND CRUISER 1984–1990 Phải 45044-69075
LAND CRUISER 1984–1996 — 45044-691035
LAND CRUISER 1984–1996 Phải CET-53
LAND CRUISER 1984+ 45040-69080X
LAND CRUISER 1984+ 45040-69085X
LAND CRUISER 1984–1996 — 45045-60H02
LAND CRUISER 1984–1996 Phải 45044-69095
LAND CRUISER 1984–1996 Tay lái phải 45044-60H04
LAND CRUISER 1984–1996 Trái 45044-69105
LAND CRUISER 1984–1996 Tay lái trái 45044-60H05
LAND CRUISER 1984–1996 Trái 45044-69097
LAND CRUISER 1987–1987 Phía người lái 45044-69085
LAND CRUISER 1990–1990 Phía người lái 45047-69065
LAND CRUISER 1990–1990 Phía hành khách 45046-69115
LAND CRUISER 1990–1990 Phía hành khách 45045-69045
LAND CRUISER 1990–1990 Phía người lái 45044-69055
LAND CRUISER 1990+ 45040-69100X
LAND CRUISER 1990+ 45040-69105X
LAND CRUISER 1990+ — 45040-69110X
LAND CRUISER 1990+ 45040-69101X
LAND CRUISER 1990–1990 Phía người lái 45046-69155
LAND CRUISER 1990–1990 Phía hành khách 45046-69116
LAND CRUISER 1990–2009 Phải SE-2753
LAND CRUISER 1990–1990 Phía hành khách 45045-69046
LAND CRUISER 1990–2007 Phải 45044-60H02
LAND CRUISER 1990+ 45040-69090X
LAND CRUISER 1990+ 45040-69095X
LAND CRUISER 1990–1990 Phía người lái 45047-69066
LAND CRUISER 1990–2001 Phải / Trái 45045-69065
LAND CRUISER 1997–1997 Phía người lái 45046-69135
LAND CRUISER 1997–1997 Phía hành khách 45047-69085
LAND CRUISER 1998–2002 Ngoài phải CET-119
LAND CRUISER 1998–2002 Ngoài trái CET-120
LAND CRUISER 1998–2007 — TO2003
LAND CRUISER 1998–2008 — MS86606
LAND CRUISER 1999+ 45040-69102X
LAND CRUISER 1999+ 45040-69107X
LAND CRUISER 2003–2003 Phía hành khách 45046-69195
LAND CRUISER 2003–2003 Phía người lái 45047-69100
LAND CRUISER 2003–2007 Ngoài phải CET-140
LAND CRUISER 2003–2008 Ngoài trái CET-141
LAND CRUISER 2007–2007 Phía hành khách 45046-69205
LAND CRUISER 2007–2007 Phía người lái 45047-69115
LAND CRUISER 2007–2023 Phải CET-168
LAND CRUISER 2007–2023 Trái CET-169
LAND CRUISER 2013–2013 Phía hành khách 45046-69235
LAND CRUISER 2013–2013 Phía người lái 45047-69145
LAND CRUISER 2021+ Ngoài — cả hai bên 45046-69255

LAND CRUISER PRADO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LAND CRUISER PRADO 1995–2002 Ngoài phải 45046-39335
LAND CRUISER PRADO 1995–2002 Ngoài trái 45047-39215

LEXUS GX470

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LEXUS GX470 2002–2005 Ngoài — cả hai bên 45046-39505

LEXUS IS250 IS350

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LEXUS IS250 IS350 2006+ Ngoài phải SE-T291R
LEXUS IS250 IS350 2006–2013 Ngoài phải 45460-39715
LEXUS IS250 IS350 2006+ Ngoài trái CET-163
LEXUS IS250 IS350 2006–2013 Ngoài trái 45470-39255

LEXUS LS430

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LEXUS LS430 2000–2006 Ngoài phải 45460-59045
LEXUS LS430 2000–2006 Ngoài trái 45470-59045

LEXUS RX400H

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LEXUS RX400H 2003–2006 Ngoài — cả hai bên 45460-09060

LEXUS RX450H

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LEXUS RX450H 2016+ Ngoài — cả hai bên CET-216
LEXUS RX450H 2016–2022 Ngoài — cả hai bên 45460-09270

LITEACE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LITEACE 1999–2004 Phải 45046-29355
LITEACE 1999–2004 Trái 45047-29115

MARK II

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
MARK II 1976–1984 Trong — cả hai bên 45406-29105
MARK II 1984–1988 Ngoài — cả hai bên 45046-29145
MARK II 1984–1992 — 45046-29155
MARK II 1984–1992 Ngoài — cả hai bên 45046-29205
MARK II 1991–1996 Ngoài phải 45460-39365
MARK II 1991–1996 Ngoài trái 45470-39125
MARK II 1992–2000 Ngoài — cả hai bên 45046-29285
MARK II 1992–2001 Ngoài — cả hai bên CET-92

MATRIX

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
MATRIX 2002–2014 — GES3713

MR2

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
MR2 1983–1984 Ngoài — cả hai bên 45046-29135
MR2 2000–2007 — TO2060

MR2 SPYDER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
MR2 SPYDER 2000–2006 — MES3353RL

PASSO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PASSO 2010–2016 — 45046-B9060
PASSO 2010–2016 Ngoài phải 45046-B9210
PASSO 2010–2016 Ngoài trái 45047-B9060

PICKUP

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PICKUP 1979–1995 — GES2374
PICKUP 1981–1983 — 45047-39085
PICKUP 2001+ — SE-N192

PREVIA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PREVIA 1991–1997 — GES3381
PREVIA 1991–1997 — ES3381

PRIUS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PRIUS 2015–2022 — 45510-02360

PRIUS C

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PRIUS C 2011–2021 — MS86604

PRIUS PHV

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PRIUS PHV 2016–2022 — 45046-09890
PRIUS PHV 2016–2017 — 45047-09420

PRIUS V

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PRIUS V 2011–2026 — MS86644

PROACE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PROACE 2013–2026 — ET42013L

RAV4

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
RAV4 — — TO2109
RAV4 2000–2005 — MES3654
RAV4 2000–2005 — MES3655
RAV4 2006–2007 Ngoài phải 45046-49195
RAV4 2006–2018 — 1015485
RAV4 2006–2007 Ngoài trái 45047-49135
RAV4 2006–2018 — 45047-09310
RAV4 2006–2019 — 1015486
RAV4 2019+ — 45460-29455
RAV4 2019+ Ngoài — cả hai bên 45460-09310
RAV4 2019–2023 Ngoài — cả hai bên 45460-49105
RAV4 2019–2024 — 44250-42190

RUSH

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
RUSH 2018–2023 Ngoài — cả hai bên 45046-BZ210
RUSH 2018–2023 Ngoài — cả hai bên 45046-BZ210

SEQUOIA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
SEQUOIA 2001–2004 — TO2091
SEQUOIA 2001–2004 — TO2092
SEQUOIA 2003–2007 — GES80381
SEQUOIA 2003–2007 — GES80382
SEQUOIA 2005–2007 — TO2101
SEQUOIA 2005–2007 — TO2102
SEQUOIA 2008–2017 — TO2074
SEQUOIA 2008–2022 — MS86603
SEQUOIA 2008–2017 — TO2075
SEQUOIA 2008–2022 — MS86602

SIENNA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
SIENNA — — TXMS86679
SIENNA 2010–2020 — CE0809
SIENNA 2010–2020 — CE0810
SIENNA 2011–2020 — 1017686
SIENNA 2011–2020 Ngoài phải 45460-09210
SIENNA 2011–2020 — 1017685
SIENNA 2011–2026 Ngoài phải CET-195
SIENNA 2020–2020 — GS86678
SIENNA 2020–2020 Phía người lái 45470-09130
SIENNA 2020–2024 — SLSE-0542
SIENNA 2020–2024 — SLSE-0543
SIENNA 2021–2024 — 45460-09420
SIENNA 2021–2024 — 45470-09240
SIENNA 2024–2024 Phía hành khách 45460-09400
SIENNA 2024–2024 Phía người lái 45470-09230

STARLET

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
STARLET 1970–1974 Trong — cả hai bên 45046-19055
STARLET 1984–1989 — 11102266
STARLET 1984–1989 Ngoài — cả hai bên 45046-19165
STARLET 1984–1989 — A709519
STARLET 1989–1998 Ngoài — cả hai bên 45046-19205

T100

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
T100 — — MES3383
T100 1992–1998 — 45046-39265
T100 1992–1998 — MES3003RL

TACOMA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TACOMA 1994–2005 — CE0729R
TACOMA 1994–2005 — CE0729L
TACOMA 1995–2004 — 1014461
TACOMA 1995–2004 Ngoài — cả hai bên CET-109
TACOMA 1995–2000 Ngoài phải 45046-39295
TACOMA 1995–2004 — 1014454
TACOMA 1995–2000 Ngoài trái 45047-39175
TACOMA 1995–2004 — 543111
TACOMA 2004–2004 Phía người lái 45046-39285
TACOMA 2004–2008 Ngoài — cả hai bên 45046-09250
TACOMA 2004–2015 — 45046-09780
TACOMA 2004–2016 — GES80941
TACOMA 2016–2016 Phía người lái 45046-09330

TOWNACE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TOWNACE 1970+ — 45046-19048
TOWNACE 1970+ Trong — cả hai bên 45406-19015
TOWNACE 1970–1987 Trong — cả hai bên 45406-19016
TOWNACE 2021–2022 Ngoài phải 45046-B9440
TOWNACE 2021–2022 Ngoài trái 45047-B9430

TOWNACE/LITEACE/SPACIA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TOWNACE/LITEACE/SPACIA 1988+ Ngoài — cả hai bên CET-93
TOWNACE/LITEACE/SPACIA 1988–1992 Ngoài — cả hai bên 45046-29185

TOYOACE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TOYOACE 1969–1982 Phải 45046-29085
TOYOACE 1969–1982 Trái 45047-29035
TOYOACE 1973–1979 Phải 45046-29065
TOYOACE 1973–1979 Trái 45047-29025

TUNDRA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TUNDRA 2000–2002 Ngoài phải 45046-39465
TUNDRA 2000–2004 — GES3564
TUNDRA 2000–2004 Ngoài phải 45046-09210
TUNDRA 2000–2006 — MES80381
TUNDRA 2000–2002 Ngoài trái 45047-39295
TUNDRA 2000–2004 — GES3565
TUNDRA 2000–2004 Ngoài trái 45047-09090
TUNDRA 2000–2006 — MES80382
TUNDRA 2007–2021 — GS86603
TUNDRA 2007–2026 Ngoài phải 45046-09560
TUNDRA 2007–2021 — GS86602
TUNDRA 2007–2026 Ngoài trái 45047-09260

VENZA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
VENZA 2008–2019 Ngoài phải 45460-09180
VENZA 2008–2019 Ngoài trái 45470-09020
VENZA 2008–2026 — GS86633
VENZA 2020–2024 — 0121XA50

VEROSSA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
VEROSSA 1998–2005 Ngoài phải 45460-39575
VEROSSA 1998–2005 Ngoài trái 45470-39205

WINDOM

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
WINDOM 2003–2004 Ngoài phải 45460-09050
WINDOM 2003–2004 Ngoài trái 45470-09040

WISH

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
WISH 1984–2001 Ngoài — cả hai bên 45046-09090

YARIS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
YARIS 1991+ — 45046-09700
YARIS 1991–2005 Ngoài — cả hai bên 45046-09190
YARIS 2000–2002 Ngoài phải 45046-02010
YARIS 2000–2002 Ngoài trái 45047-02010
YARIS 2005–2008 Ngoài phải 45046-09530
YARIS 2005–2016 — 45046-59255
YARIS 2005–2020 — GS86605
YARIS 2005–2008 Ngoài trái 45047-09250
YARIS 2005–2016 — 45047-59165
YARIS 2005–2020 — GS86604
YARIS 2013–2026 Ngoài phải 45046-09720
YARIS 2013–2026 Ngoài trái 45047-09370
YARIS 2020+ Phải 45046-K9015
YARIS 2020+ Trái 45047-K9015

YARIS CROSS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
YARIS CROSS 2020–2026 — TO2112
YARIS CROSS 2020–2020 — 450470D150
YARIS CROSS 2020–2026 — TO2113

YARIS(VITZ)ECHO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
YARIS(VITZ)ECHO 1999+ — 45046-B0010
YARIS(VITZ)ECHO 1999–2002 Ngoài phải 45046-09120
YARIS(VITZ)ECHO 1999–2002 Ngoài trái 45047-09040
YARIS(VITZ)ECHO 1999–2006 — 45047-B0010

—

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
— — — SE-A751
— — — SE-SET26
— — — SE-SET07
— — — EV261
— — — 45046-87401
— — — 48810-50F00
— — — 48820-50F00
— — — 45046-09810
— — — ES800485
— 1964–1980 — 45046-60030
— 1964–1984 — 45047-60010
— 1964–1980 — 45046-60040
— 1964–1980 Trái 45046-60010
— 1964–1980 Phải 45046-60020
— 1970+ Ngoài — cả hai bên 45046-19015
— 1971–1973 Trái 45045-29035
— 1976–1980 Trong — cả hai bên 45406-29075
— 2001+ Ngoài phải 45047-49055
— 2001+ Ngoài trái 45046-49125
— 2008+ Ngoài phải 45046-B9280
— 2008+ Ngoài trái 45047-B9230

Câu hỏi thường gặp

SLOOPZONE cung cấp loại Rotuyn lái ngoài nào cho xe Toyota?

SLOOP tham chiếu chéo nhiều mã OE bao phủ các dòng xe Toyota. Mỗi rotuyn lái ngoài đều bằng thép rèn, đạt chứng nhận ISO 9001 và được giao trực tiếp từ nhà máy của chúng tôi tại Đài Loan.

Rotuyn lái ngoài của SLOOP có tương đương OEM cho Toyota không?

Có. Mỗi rotuyn lái ngoài được sản xuất theo tiêu chuẩn OEM và tham chiếu chéo mã OE cho khả năng lắp vừa Toyota. Đây là phụ tùng thay thế hậu mãi, không phải linh kiện chính hãng mang nhãn OEM.

MOQ và thời gian giao hàng cho Rotuyn lái ngoài Toyota là bao nhiêu?

Tối thiểu là 5.000 USD giá trị hóa đơn, có thể gộp nhiều mã SKU. Thời gian giao hàng khoảng 15–40 ngày. Thanh toán 100% bằng chuyển khoản T/T trả trước — trả trước, không có hàng mẫu.

Chúng tôi dùng cookie phân tích để cải thiện dịch vụ. Chính sách bảo mật