Đặt hàng từ USD 5.000 · mức tối thiểu B2B thấp nhất ngành cho phụ tùng gầm xe

Rotuyn trụ đứng cho Toyota

96 mã phụ tùng rotuyn trụ đứng do SLOOP sản xuất, bao phủ 383 model Toyota, kèm cross-reference OE và yêu cầu báo giá nhà máy trực tiếp.

875Mã OE
96SKU SLOOP
383Model
Yêu cầu báo giá nhà máy

126

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
126 2021+ — SLSB-0063
126 2021+ — SLSB-0065
126 2021+ — SLSB-0066
126 2021+ Trước dưới SLSB-0066

135

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
135 2020+ — SLSB-0063
135 2020+ — SLSB-0065
135 2020+ — SLSB-0066
135 2021+ — SLSB-0063
135 2021+ — SLSB-0065
135 2021+ — SLSB-0066
135 2021+ Trước dưới SLSB-0066

136

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
136 2021+ — SLSB-0063
136 2021+ — SLSB-0065
136 2021+ — SLSB-0066
136 2021+ Trước dưới SLSB-0066

160

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
160 1984–1988 Trước dưới SLSB-0023

162

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
162 1984–1988 Trước dưới SLSB-0023

165

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
165 2015+ — SLSB-0063
165 2015–2017 — SLSB-0065
165 2015–2017 — SLSB-0066

2##

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
2## 1995–2001 Trước dưới SLSB-0017

2.0D

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
2.0D 1995+ Trên SLSB-0032

2700

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
2700 1996+ Trước SLSB-0043
2700 1996+ Trước phải SLSB-0058
2700 1996+ Trước trái SLSB-0059
2700 2003+ Trước SLSB-0064
2700 2009+ Trước SLSB-0198

2RZ

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
2RZ 1993+ Trên — cả hai bên SLSB-0032

3##

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
3## 2004+ Trước trên SLSB-0065
3## 2004–2015 Trước dưới SLSB-0066

350

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
350 2006–2012 Phải SLSB-0193
350 2006–2012 Trái SLSB-0194

4

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
4 1987–1996 — SLSB-0013
4 1987+ — SLSB-0017
4 1987–1996 — SLSB-0025
4 1987+ — SLSB-0047
4 1987–1989 — SLSB-0197
4 1989+ — SLSB-0029
4 1990–1996 — SLSB-0040
4 1995–2002 — SLSB-0030
4 1995–2002 — SLSB-0058
4 2002+ — SLSB-0065

40

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
40 1999–2006 Trước phải SLSB-0049
40 1999–2006 Trước phải SLSB-0058

400

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
400 — — SLSB-0006

45

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
45 2000–2007 Trước phải SLSB-0058

4RUNNER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
4RUNNER — — 1018602
4RUNNER — — SK500017
4RUNNER 1985–1995 — GK9482
4RUNNER 1985–1990 — GK9587
4RUNNER 1989–1996 — GK9519
4RUNNER 1996–2002 — GK90255
4RUNNER 1996–2002 — GK90263
4RUNNER 1996–2002 — GK90262
4RUNNER 2003–2009 — TC5665
4RUNNER 2003–2019 — BJ74016
4RUNNER 2003–2023 — K500018
4RUNNER 2003–2023 — GK500017
4RUNNER 2003–2023 — 1018500
4RUNNER — — SLSB-0025
4RUNNER — — SLSB-0026
4RUNNER — — SLSB-0031
4RUNNER — — SLSB-0043
4RUNNER — — SLSB-0058
4RUNNER — — SLSB-0059
4RUNNER — — SLSB-0063
4RUNNER — — SLSB-0064
4RUNNER — — SLSB-0198
4RUNNER — — SLSB-0299
4RUNNER 1984–1989 Trước Ngoài SLSB-0013
4RUNNER 1984–1989 Trước Ngoài SLSB-0014
4RUNNER 1984–1995 — SLSB-0014
4RUNNER 1984–1995 Trái SLSB-0014
4RUNNER 1984–1989 — SLSB-0015
4RUNNER 1984–1989 Trước Ngoài SLSB-0025
4RUNNER 1984–1988 — SLSB-0030
4RUNNER 1984–1988 — SLSB-0040
4RUNNER 1984–1989 — SLSB-0197
4RUNNER 1985–1995 Dưới SLSB-0017
4RUNNER 1985–1989 — SLSB-0025
4RUNNER 1985–1995 Trên SLSB-0025
4RUNNER 1985–1989 — SLSB-0026
4RUNNER 1985–1995 Dưới SLSB-0026
4RUNNER 1985–1995 Dưới SLSB-0031
4RUNNER 1986–1995 Trước trên SLSB-0025
4RUNNER 1986–1996 — SLSB-0025
4RUNNER 1986–1989 — SLSB-0026
4RUNNER 1987–1989 — SLSB-0013
4RUNNER 1987–1996 — SLSB-0013
4RUNNER 1987–1989 — SLSB-0014
4RUNNER 1987–1996 Trước Ngoài SLSB-0014
4RUNNER 1987–1989 — SLSB-0022
4RUNNER 1987–1989 Trước SLSB-0025
4RUNNER 1987–1989 Trên SLSB-0025
4RUNNER 1987–1996 Trước Ngoài SLSB-0025
4RUNNER 1987–1996 Trên SLSB-0025
4RUNNER 1987–1989 Dưới SLSB-0031
4RUNNER 1987–1989 — SLSB-0040
4RUNNER 1987–1989 — SLSB-0047
4RUNNER 1987–1989 Trước SLSB-0047
4RUNNER 1987–1996 Trên SLSB-0047
4RUNNER 1988–1989 Trước trên — cả hai bên SLSB-0013
4RUNNER 1988–1989 — SLSB-0017
4RUNNER 1988–2001 Dưới SLSB-0017
4RUNNER 1988–1989 Trước trên — cả hai bên SLSB-0025
4RUNNER 1988–1995 — SLSB-0025
4RUNNER 1988–1996 — SLSB-0025
4RUNNER 1988–2001 — SLSB-0025
4RUNNER 1988–2001 Trên — cả hai bên SLSB-0025
4RUNNER 1988–2004 Trên SLSB-0025
4RUNNER 1988–1989 Trước dưới — cả hai bên SLSB-0026
4RUNNER 1988–1996 — SLSB-0026
4RUNNER 1988–1997 — SLSB-0026
4RUNNER 1988–2001 Dưới SLSB-0026
4RUNNER 1988–1992 Trước dưới — cả hai bên SLSB-0031
4RUNNER 1988–1996 — SLSB-0031
4RUNNER 1988–2001 — SLSB-0031
4RUNNER 1988–2001 Dưới SLSB-0031
4RUNNER 1989–1995 — SLSB-0025
4RUNNER 1989–1995 Trên SLSB-0025
4RUNNER 1989–1989 Trước dưới SLSB-0026
4RUNNER 1989–1990 — SLSB-0026
4RUNNER 1989–1992 — SLSB-0030
4RUNNER 1989–1992 Trái SLSB-0030
4RUNNER 1989–1995 — SLSB-0030
4RUNNER 1989–1989 Trước dưới SLSB-0031
4RUNNER 1989–1995 — SLSB-0031
4RUNNER 1989–1995 Trước dưới — cả hai bên SLSB-0031
4RUNNER 1989–2001 — SLSB-0031
4RUNNER 1989–1995 — SLSB-0047
4RUNNER 1989–1995 Trên SLSB-0047
4RUNNER 1990–1995 — SLSB-0013
4RUNNER 1990–1992 Trên SLSB-0025
4RUNNER 1990–1995 — SLSB-0025
4RUNNER 1990–1995 Trên SLSB-0025
4RUNNER 1990–1996 Trước SLSB-0025
4RUNNER 1990–1996 — SLSB-0026
4RUNNER 1990–1995 Dưới SLSB-0031
4RUNNER 1990–1992 Trên SLSB-0047
4RUNNER 1990–1995 — SLSB-0047
4RUNNER 1990–1995 Trên SLSB-0047
4RUNNER 1990–1996 Trước SLSB-0047
4RUNNER 1991–1995 — SLSB-0031
4RUNNER 1993–1996 — SLSB-0014
4RUNNER 1993–1996 Trên SLSB-0025
4RUNNER 1993–1996 — SLSB-0029
4RUNNER 1993–1996 — SLSB-0030
4RUNNER 1993–1996 — SLSB-0047
4RUNNER 1993–1996 Trên SLSB-0047
4RUNNER 1993–1996 — SLSB-0058
4RUNNER 1993–1996 — SLSB-0059
4RUNNER 1993–1996 — SLSB-0197
4RUNNER 1995–2002 — SLSB-0005
4RUNNER 1995–2002 Trước trái SLSB-0005
4RUNNER 1995–1996 Trên SLSB-0025
4RUNNER 1995–2002 — SLSB-0025
4RUNNER 1995–2002 Trước SLSB-0025
4RUNNER 1995–2002 Trước trên — cả hai bên SLSB-0025
4RUNNER 1995–2002 Trên SLSB-0025
4RUNNER 1995–2002 — SLSB-0031
4RUNNER 1995–2002 Trước trên — cả hai bên SLSB-0031
4RUNNER 1995–2002 — SLSB-0043
4RUNNER 1995–2002 Trước SLSB-0043
4RUNNER 1995–2002 Trước trên — cả hai bên SLSB-0043
4RUNNER 1995–2002 Trước trên — cả hai bên SLSB-0043
4RUNNER 1995–2002 Trên — cả hai bên SLSB-0043
4RUNNER 1995–2002 Trên SLSB-0043
4RUNNER 1995–2002 Trước trên SLSB-0043
4RUNNER 1995–1996 Trên SLSB-0047
4RUNNER 1995–2002 — SLSB-0058
4RUNNER 1995–2002 Trước dưới phải SLSB-0058
4RUNNER 1995–2002 Trước phải SLSB-0058
4RUNNER 1995–2002 Dưới SLSB-0058
4RUNNER 1995–2002 — SLSB-0059
4RUNNER 1995–2002 Trước dưới trái SLSB-0059
4RUNNER 1995–2002 Trước trái SLSB-0059
4RUNNER 1995–2002 Trước trái SLSB-0059
4RUNNER 1996–2002 Trước dưới phải SLSB-0022
4RUNNER 1996–2002 — SLSB-0043
4RUNNER 1996–2002 Trước trên SLSB-0043
4RUNNER 1996–2002 Trên — cả hai bên SLSB-0043
4RUNNER 1996–2002 — SLSB-0058
4RUNNER 1996–2002 Trước dưới phải SLSB-0058
4RUNNER 1996–2002 Dưới phải SLSB-0058
4RUNNER 1996–2002 — SLSB-0059
4RUNNER 1996–2002 Trước dưới trái SLSB-0059
4RUNNER 1996–2002 Dưới trái SLSB-0059
4RUNNER 1996–2002 Dưới phải SLSB-0059
4RUNNER 2000–2003 — SLSB-0043
4RUNNER 2000–2003 Trên SLSB-0043
4RUNNER 2000–2003 — SLSB-0058
4RUNNER 2000–2003 — SLSB-0059
4RUNNER 2001–2004 Trước SLSB-0063
4RUNNER 2001–2020 — SLSB-0063
4RUNNER 2001–2002 — SLSB-0064
4RUNNER 2001–2004 — SLSB-0064
4RUNNER 2001–2020 Trước dưới SLSB-0066
4RUNNER 2002–2005 Trước SLSB-0063
4RUNNER 2002–2009 Trước SLSB-0063
4RUNNER 2002–2009 Trước trên SLSB-0063
4RUNNER 2002–2020 — SLSB-0063
4RUNNER 2002–2020 Trước SLSB-0063
4RUNNER 2002–2009 — SLSB-0064
4RUNNER 2002–2009 Trước dưới SLSB-0064
4RUNNER 2002–2009 Trước dưới — cả hai bên SLSB-0198
4RUNNER 2003–2005 Trên SLSB-0063
4RUNNER 2003–2009 — SLSB-0063
4RUNNER 2003–2004 Trước dưới SLSB-0064
4RUNNER 2003–2009 — SLSB-0064
4RUNNER 2003–2009 Trước dưới trái SLSB-0064
4RUNNER 2003–2009 Trước dưới SLSB-0064
4RUNNER 2003–2009 Trước dưới phải SLSB-0064
4RUNNER 2003–2010 — SLSB-0064
4RUNNER 2003–2018 — SLSB-0064
4RUNNER 2003–2022 Trước dưới SLSB-0064
4RUNNER 2003–2023 Trước dưới SLSB-0064
4RUNNER 2003–2022 Trước dưới SLSB-0198
4RUNNER 2003–2023 Trước dưới SLSB-0198
4RUNNER 2004+ — SLSB-0065
4RUNNER 2005–2009 — SLSB-0064
4RUNNER 2009–2011 Trước SLSB-0063
4RUNNER 2009–2015 Trước SLSB-0063
4RUNNER 2009–2019 Trước SLSB-0063
4RUNNER 2009–2020 Trước trên SLSB-0063
4RUNNER 2009–2011 Trước SLSB-0198
4RUNNER 2009–2015 Trước SLSB-0198
4RUNNER 2009–2019 — SLSB-0198
4RUNNER 2009–2019 Trước SLSB-0198
4RUNNER 2009–2020 — SLSB-0198
4RUNNER 2009–2020 Dưới trái SLSB-0198
4RUNNER 2009–2020 Dưới phải SLSB-0198
4RUNNER 2009–2020 Dưới — cả hai bên SLSB-0198
4RUNNER 2009–2020 Trước dưới SLSB-0198
4RUNNER 2009+ — SLSB-0299
4RUNNER 2009+ Dưới — cả hai bên SLSB-0299
4RUNNER 2009+ Trước dưới SLSB-0299
4RUNNER 2009–2010 — SLSB-0299
4RUNNER 2009–2011 Trước SLSB-0299
4RUNNER 2009–2015 Trước SLSB-0299
4RUNNER 2009–2019 Trước SLSB-0299
4RUNNER 2010–2011 Trước trên — cả hai bên SLSB-0063
4RUNNER 2010–2019 Trên SLSB-0063
4RUNNER 2010–2021 Trên SLSB-0063
4RUNNER 2010–2021 Trên — cả hai bên SLSB-0063
4RUNNER 2010–2016 — SLSB-0064
4RUNNER 2010+ — SLSB-0198
4RUNNER 2010–2011 Trước SLSB-0198
4RUNNER 2010–2014 — SLSB-0198
4RUNNER 2010–2021 — SLSB-0198
4RUNNER 2010–2021 Trước dưới SLSB-0198
4RUNNER 2010–2021 Trái SLSB-0198
4RUNNER 2010–2021 Dưới — cả hai bên SLSB-0198
4RUNNER 2010–2021 Phải SLSB-0198
4RUNNER 2010–2024 Dưới — cả hai bên SLSB-0198
4RUNNER 2010+ — SLSB-0299
4RUNNER 2010+ Dưới — cả hai bên SLSB-0299
4RUNNER 2010–2011 Trước SLSB-0299
4RUNNER 2010–2016 — SLSB-0299
4RUNNER 2013+ — SLSB-0025
4RUNNER 2013+ — SLSB-0031
4RUNNER 2013+ — SLSB-0063
4RUNNER 2013+ — SLSB-0064
4RUNNER 2013+ — SLSB-0065
4RUNNER 2013+ — SLSB-0198
4RUNNER 2013+ — SLSB-0299
4RUNNER 2013+ Dưới — cả hai bên SLSB-0299
4RUNNER 2017+ — SLSB-0064
4RUNNER 2018+ — SLSB-0064
4RUNNER 2018–2018 Trước dưới SLSB-0064
4RUNNER 2024–2024 — SLSB-0198

50

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
50 1996–2007 Trước dưới SLSB-0053
50 2016+ — SLSB-0197

52

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
52 1996–2007 Trước dưới SLSB-0053

555 GRAND SB-3881 SWING ARM SUSPENSION

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
555 GRAND SB-3881 SWING ARM SUSPENSION — — SLSB-0065

71

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
71 1996–2007 Trước dưới SLSB-0053

80

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
80 1996–2007 Trước dưới SLSB-0053

86

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
86 2012+ — SLSB-0005
86 2012+ — SLSB-0024

AE85

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AE85 1981–1986 Dưới — cả hai bên SLSB-0005

AE86

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AE86 1981–1986 Dưới — cả hai bên SLSB-0005

ALLEX

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ALLEX 2001–2006 — SLSB-0036

ALLION

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ALLION 2001–2007 — SLSB-0036
ALLION 2007+ Trước dưới SLSB-0197
ALLION 2012+ — SLSB-0031
ALLION 2012+ — SLSB-0036
ALLION 2013+ — SLSB-0031
ALLION 2013+ — SLSB-0036

ALLION I

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ALLION I 2001–2005 Trước dưới SLSB-0197

ALPHARD

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ALPHARD 2008–2015 — 4333009A70
ALPHARD — — SLSB-0049
ALPHARD — — SLSB-0050
ALPHARD 2002–2008 — SLSB-0049
ALPHARD 2002–2008 Trước phải SLSB-0049
ALPHARD 2002–2008 Dưới phải SLSB-0049
ALPHARD 2002–2008 Phải SLSB-0049
ALPHARD 2002+ Dưới trái SLSB-0050
ALPHARD 2002–2008 — SLSB-0050
ALPHARD 2002–2008 Trước trái SLSB-0050
ALPHARD 2002–2008 Trái SLSB-0050
ALPHARD 2003–2008 — SLSB-0049
ALPHARD 2003–2008 Trước phải SLSB-0049
ALPHARD 2003–2008 Trước phải SLSB-0049
ALPHARD 2003–2008 Dưới phải SLSB-0049
ALPHARD 2003–2008 — SLSB-0050
ALPHARD 2003–2008 Trước trái SLSB-0050
ALPHARD 2003–2008 Trước trái SLSB-0050
ALPHARD 2003–2008 Dưới trái SLSB-0050
ALPHARD 2003–2008 Trái SLSB-0050
ALPHARD 2003–2008 — SLSB-0193
ALPHARD 2008–2014 Trước SLSB-0085
ALPHARD 2008–2014 — SLSB-0256
ALPHARD 2015+ — SLSB-0036
ALPHARD 2015+ — SLSB-0044
ALPHARD 2018+ — SLSB-0036
ALPHARD 2018+ — SLSB-0044
ALPHARD 2019+ — SLSB-0036

ALPHARD I

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ALPHARD I 2003–2008 — SLSB-0049
ALPHARD I 2003–2008 — SLSB-0193

ALTEZZA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ALTEZZA 2005–2013 Dưới phải 43330-39625
ALTEZZA 2005–2013 Dưới trái 43340-39505
ALTEZZA — — SLSB-0062
ALTEZZA — — SLSB-0200
ALTEZZA — — SLSB-0201
ALTEZZA 1998–2001 Trên — cả hai bên SLSB-0060
ALTEZZA 1998–2003 Trên — cả hai bên SLSB-0060
ALTEZZA 1998–2005 Trước SLSB-0060
ALTEZZA 1998–2005 Trước trên SLSB-0060
ALTEZZA 1998–2005 — SLSB-0061
ALTEZZA 1998–2005 Trước phải SLSB-0061
ALTEZZA 1998–2005 — SLSB-0062
ALTEZZA 1998–2005 Trước trái SLSB-0062
ALTEZZA 1998–2005 — SLSB-0200
ALTEZZA 1998–2005 — SLSB-0201
ALTEZZA 1999–2005 — SLSB-0061
ALTEZZA 1999–2005 Trước dưới phải SLSB-0061
ALTEZZA 1999–2005 — SLSB-0062
ALTEZZA 1999–2005 Trước dưới phải SLSB-0062
ALTEZZA 2000–2005 Dưới phải SLSB-0061
ALTEZZA 2000–2005 Dưới trái SLSB-0062
ALTEZZA 2001–2005 Trước dưới phải SLSB-0200
ALTEZZA 2001–2005 Trước dưới trái SLSB-0201
ALTEZZA 2002–2005 Trước dưới phải SLSB-0200
ALTEZZA 2002–2005 Trước dưới trái SLSB-0201
ALTEZZA 2003+ Trên — cả hai bên SLSB-0060

ALTEZZA GITA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ALTEZZA GITA — — SLSB-0200
ALTEZZA GITA — — SLSB-0201
ALTEZZA GITA 1998–2003 Trên — cả hai bên SLSB-0060
ALTEZZA GITA 1998–2005 Trước trên SLSB-0060
ALTEZZA GITA 1998–2005 Trước phải SLSB-0061

AVALON

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVALON 1995–2004 — TO1066

AVANZA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVANZA 2011–2020 — 48068-BZ160
AVANZA 2011–2020 Cả hai bên 43330-BZ160

AVENSIS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AVENSIS 2003–2009 — TO1011

C-HR

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
C-HR — — 43330-19255
C-HR 2016–2026 — 43330-09631

CAMRY

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CAMRY — — 539920
CAMRY 1983–1991 — MK9352
CAMRY 1992–2001 — GK9499
CAMRY 2002–2006 — MK90347
CAMRY 2005–2007 Phải 43330-09330
CAMRY 2005–2011 — 43330-09810
CAMRY 2005+ — 43340-39775
CAMRY 2005–2007 Trái 43340-09040
CAMRY 2005–2011 — 43340-09170
CAMRY 2007–2026 — MS86506
CAMRY 2017–2026 — 43330-09A30
CAMRY 2018–2025 — 1015777

CAMRY, VISTA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CAMRY, VISTA 1982+ Dưới — cả hai bên CBT-16
CAMRY, VISTA 1982–1986 Dưới — cả hai bên 43330-39135

CELICA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CELICA 1971–1985 — MK9083
CELICA 1990–1993 — MK9649
CELICA 1994–2005 — GK90309

CELSIOR

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CELSIOR 1989–1994 Dưới phải 43330-59015
CELSIOR 1989–1994 Dưới trái 43340-59015

COASTER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COASTER 1982+ Trên — cả hai bên 43350-36010
COASTER 1993–1995 Trên — cả hai bên 43350-39095

COMMUTER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COMMUTER 1989+ Trên — cả hai bên CBT-34

COROLLA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COROLLA — — CMS861293
COROLLA 1975–1987 — GK9083
COROLLA 1983–1987 — TO1003
COROLLA 1991–1998 — 43330-09040
COROLLA 1997–2002 — TO1044
COROLLA 2009–2020 — MK80301
COROLLA 2018–2026 — 43330-09B00

COROLLA CROSS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COROLLA CROSS — — TO1036
COROLLA CROSS 2020–2026 — 43330-09C10

COROLLA VERSO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COROLLA VERSO — — TO1033

COROLLA, SPRINTER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COROLLA, SPRINTER 1987+ — 43330-29186
COROLLA, SPRINTER 1987+ Dưới phải 43330-19065
COROLLA, SPRINTER 1987–1992 Dưới phải SB-2802R
COROLLA, SPRINTER 1987+ — 43330-29186
COROLLA, SPRINTER 1987+ Dưới trái 43340-19015
COROLLA, SPRINTER 1987–1992 Dưới trái 43340-19016

CORONA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CORONA 1970+ — 48068-19125
CORONA 1970–1987 Dưới — cả hai bên 43308-12030
CORONA 1983–1987 Dưới — cả hai bên 43330-29135
CORONA 1985–2001 Dưới — cả hai bên 43330-29145
CORONA 1992–1998 Dưới — cả hai bên CBT-40
CORONA 1992–2001 Dưới — cả hai bên 43330-29265

CROWN

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CROWN 1967–1974 Dưới — cả hai bên 43330-39015
CROWN 1974–1987 Dưới — cả hai bên 43330-39055

ECHO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ECHO 2000–2005 — GK90310

ESTIMA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ESTIMA 1990–2008 Dưới — cả hai bên 43330-29235

FJ CRUISER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
FJ CRUISER 2006–2022 — GS86114
FJ CRUISER 2006–2022 — GS861082

GR COROLLA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
GR COROLLA 2023–2025 — 43330-19275

HIACE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
HIACE — — TO1021
HIACE — Dưới — cả hai bên 43330-29565
HIACE 1967–1985 Trên — cả hai bên 43350-29025
HIACE 1982–1985 Trên — cả hai bên 43350-29045
HIACE 1983–1989 — TO1020
HIACE 1983–1995 — TO1022
HIACE 1989–1995 Trên — cả hai bên 43350-29095
HIACE 1989–2005 Trên — cả hai bên 43350-29065
HIACE 2006–2019 — TO1058

HIACE/REGIUSACE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
HIACE/REGIUSACE — Dưới — cả hai bên SB-3682
HIACE/REGIUSACE 1982+ — 43330-29105
HIACE/REGIUSACE 1984–1993 Dưới — cả hai bên 43330-29215

HIGHLANDER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
HIGHLANDER — — GS86516
HIGHLANDER 2008–2020 — GS86517
HIGHLANDER 2008–2020 — MS86516
HIGHLANDER 2019–2024 — CMS861321
HIGHLANDER 2019–2025 — G3-2072

HILUX

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
HILUX — — TO1017
HILUX — — TO1019
HILUX — — TO1018
HILUX — Dưới — cả hai bên 43330-39245
HILUX — — TO1023
HILUX — Cả hai bên 43350-19115
HILUX 1983–1998 Trên — cả hai bên 43350-39035
HILUX 1983–1989 Dưới — cả hai bên 43330-39165
HILUX 1985–1988 Trên — cả hai bên 43350-39045
HILUX 1985–2005 Trên — cả hai bên CBT-27
HILUX 1985–1989 — 43330-29105
HILUX 1985–1989 Dưới — cả hai bên 43330-39195
HILUX 1988–1997 Dưới — cả hai bên 43330-39265
HILUX 1988–2005 Dưới — cả hai bên CBT-42
HILUX 2005–2015 — TO1027
HILUX 2005–2015 — TO1026

KIJANG INNOVA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KIJANG INNOVA 2004+ — 43310-09017
KIJANG INNOVA 2004–2006 Trên — cả hai bên 220558
KIJANG INNOVA 2004+ — 48068-04040
KIJANG INNOVA 2004–2006 Dưới — cả hai bên 43330-09295
KIJANG INNOVA 2004–2016 — 48068-0K090

KIJANG, TAMARAW

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KIJANG, TAMARAW 1968–1986 Trên — cả hai bên 43350-39015

KIJANG, TAMARAW (BUV)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KIJANG, TAMARAW (BUV) 1972–1986 Dưới — cả hai bên 43330-39045

LAND CRUISER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LAND CRUISER — — CMS86151
LAND CRUISER — — SB-T402
LAND CRUISER 2008–2021 — TO1048

LAND CRUISER PRADO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LAND CRUISER PRADO 1998+ Dưới — cả hai bên 43308-60020
LAND CRUISER PRADO 1998–2008 Dưới — cả hai bên 43340-60020
LAND CRUISER PRADO 1998–2002 Dưới — cả hai bên 43340-60010
LAND CRUISER PRADO 2002–2010 — TO1043

LEXUS GX460

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LEXUS GX460 2009+ Dưới — cả hai bên 43330-60040

LEXUS GX470

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LEXUS GX470 2002–2009 Dưới — cả hai bên 43330-60010

LITEACE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LITEACE 1970–1979 Trên — cả hai bên 43307-20010
LITEACE 1970–1986 Trên — cả hai bên 04435-20010

LS430(LEXUS)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LS430(LEXUS) 2000–2006 Dưới phải 43330-59075
LS430(LEXUS) 2000–2006 Dưới trái 43340-59075

MARK II

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
MARK II 1972–1978 Trên — cả hai bên 43350-29015
MARK II 1972–1982 Dưới — cả hai bên 43330-29045
MARK II 1993–1996 Dưới phải 43330-29285
MARK II 1993–1996 Dưới trái 43340-29135

MATRIX

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
MATRIX — — GS50520
MATRIX 2002–2014 — 43330-09660

MR2

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
MR2 1985–1999 — GK9345

PASEO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PASEO 1992–1999 — TO1030
PASEO 1992–1999 — GK9740

PICKUP

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PICKUP 1970–1983 — GK9024
PICKUP 1972–1983 — MK9047
PICKUP 1984–1995 — GK9343
PICKUP 1984–1988 — GK9344
PICKUP 1985–1989 — MK9587
PICKUP 1989–1995 — GK9645

PREVIA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PREVIA 1991–1997 — MK9852

PRIUS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PRIUS 2008–2008 — GS86575
PRIUS 2010–2015 — 43330-49185
PRIUS 2023–2024 — 43330-49255

PRIUS C

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PRIUS C 2012–2019 — CMS86138

PRIUS V

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PRIUS V — — CMS861113

PROGRES

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PROGRES 1992–2000 Dưới phải 43330-29275
PROGRES 1992–2000 Dưới trái 43340-29085

RAV4

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
RAV4 — — 43330-09720
RAV4 — — TO1034
RAV4 1989+ Dưới — cả hai bên 43330-29225
RAV4 1996–2004 — GK90687
RAV4 1997–2000 — TO1008
RAV4 2006–2018 — MS86505
RAV4 2018–2020 — 43330-09A90
RAV4 2018–2020 Dưới — cả hai bên 43330-09A80
RAV4 2019–2024 — CMS861312

SEQUOIA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
SEQUOIA — — CMS86134
SEQUOIA — — CMS86136
SEQUOIA 1998–2005 Trên 43310-0C011
SEQUOIA 2000–2007 — GK80384
SEQUOIA 2000–2007 — GK80385
SEQUOIA 2001–2002 — MK90262
SEQUOIA 2004–2007 — MK80522
SEQUOIA 2005–2007 — TO1051
SEQUOIA 2005–2007 — TO1052
SEQUOIA 2008–2022 — MS86523

SIENNA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
SIENNA 2000+ Dưới phải 43330-09160
SIENNA 2000+ — 43340-09020
SIENNA 2000+ Dưới trái 43340-09010
SIENNA 2019–2020 Dưới — cả hai bên 43330-09B60
SIENNA 2020–2024 — GS861330

SOARER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
SOARER 1976–1986 Dưới — cả hai bên 43308-29015
SOARER 1998–2005 Dưới phải 43330-39535
SOARER 1998–2005 Dưới trái 43340-39415

SOLARA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
SOLARA 2001–2003 — MK9499

SOLUNA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
SOLUNA 1996–2003 — 43330-0A001
SOLUNA 1996–2003 Dưới — cả hai bên 43330-09080

STARLET

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
STARLET 1970–1978 Dưới — cả hai bên 43308-12020
STARLET 1989–1998 — TO1028
STARLET 1989–1998 Dưới phải 43330-19085
STARLET 1989–1999 — TO1029
STARLET 1989–1999 Dưới trái 43340-19025

T100

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
T100 1992–1998 — 4333039305
T100 1992–1998 — MK9343
T100 1992–1998 — MK9482
T100 1993–1998 — MK9519

TACOMA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TACOMA — — 533264
TACOMA 1994–2005 — CB0400R
TACOMA 1994–2005 — CB0400L
TACOMA 1995–2004 — 1014817
TACOMA 1995–2004 — 539910
TACOMA 1995–2004 Trên phải CBT-52R
TACOMA 1995–2004 — 1014774
TACOMA 1995–2004 Trên trái CBT-52L
TACOMA 1995–2004 — 1014777
TACOMA 1995–2004 — 1014776
TACOMA 1995–2004 — 1014814
TACOMA 1995–2004 — 1014813
TACOMA 2001–2004 Dưới phải 43330-39355
TACOMA 2001–2004 Dưới trái 43340-39275
TACOMA 2001–2004 Dưới phải 43330-39366
TACOMA 2001–2004 Dưới trái 43340-39286
TACOMA 2004–2004 Phía hành khách 43350-39105
TACOMA 2004–2004 Phía người lái 43360-39095
TACOMA 2005–2018 — GK80811
TACOMA 2005–2021 — TC5659
TACOMA 2005–2022 — CMS861042
TACOMA 2015+ — 43330-39815

TERCEL, CORSA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TERCEL, CORSA 1978–1982 Dưới — cả hai bên 43308-16010
TERCEL, CORSA 1982–1986 Dưới — cả hai bên 43330-19025
TERCEL, CORSA 1984+ Dưới — cả hai bên 43330-19045

TOWNACE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TOWNACE 1976–1982 Dưới — cả hai bên 43330-29085
TOWNACE 1996+ Dưới 43330-29395
TOWNACE 1996–2007 Dưới CBT-73
TOWNACE 2006–2026 — 43308-BZ090
TOWNACE 2006–2026 Dưới — cả hai bên 43308-BZ080

TUNDRA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
TUNDRA — — TXMS86565
TUNDRA — — TXMS86564
TUNDRA 1995–2006 Trên — cả hai bên 43310-34030
TUNDRA 1996–2002 — MK90263
TUNDRA 1996–2002 Dưới phải 43330-39415
TUNDRA 1996–2002 Dưới trái 43340-39325
TUNDRA 1999–2006 Dưới phải 43330-39655
TUNDRA 1999–2007 Dưới phải SB-3864R
TUNDRA 1999–2006 Dưới trái 43340-39515
TUNDRA 2000–2007 — MK80384
TUNDRA 2000–2007 — MK80385
TUNDRA 2003–2007 Trên phải 43330-39605
TUNDRA 2003–2007 Trên trái 43340-39485
TUNDRA 2004–2006 — GK80521
TUNDRA 2004–2006 — GK80522
TUNDRA 2006–2026 Dưới — cả hai bên 43350-09090
TUNDRA 2007–2021 — MK500018

VAN

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
VAN 1984–1989 — GK9626
VAN 1986–1990 — 43330-29165

VAN-WAGON

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
VAN-WAGON 1979–1986 Trên — cả hai bên 43350-29035
VAN-WAGON 1982–1986 Dưới — cả hai bên 43330-0B020

VENZA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
VENZA 2008–2026 — JB21034
VENZA 2008–2009 Dưới phải 43330-09780
VENZA 2008–2009 Dưới trái 43340-09140

VEROSSA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
VEROSSA 1992–2005 Trên — cả hai bên 43310-29065
VEROSSA 1996–2006 Dưới phải 43330-59065
VEROSSA 1996–2006 Dưới trái 43340-59065

VOXY

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
VOXY 2001–2007 Dưới 43308-29255
VOXY 2001–2010 — 43330-29255
VOXY 2001–2010 Dưới SB-T112

WINDOM

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
WINDOM 1991–2003 Dưới — cả hai bên 43330-06020

WISH

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
WISH 1991+ — 43330-02070
WISH 1991–2003 Dưới — cả hai bên 43330-02097
WISH 2002–2005 Dưới — cả hai bên 43330-09190

YARIS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
YARIS 2006–2019 — GS86138
YARIS 2015–2020 — 43308-59055

YARIS(VITZ)ECHO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
YARIS(VITZ)ECHO 1999+ Cả hai bên 43308-59055
YARIS(VITZ)ECHO 1999–2005 Cả hai bên 43308-09010

—

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
— — — SB-T522
— — — SB-3806L
— — — SB-3836R
— — — SB-3964
— — — SB-T222
— — — TC9239
— — 43330-60060
— — — 1018815
— 1982+ Dưới — cả hai bên 43330-29125
— 1996+ Dưới phải 43330-28415
— 1996+ Dưới trái 43340-29085

Câu hỏi thường gặp

SLOOPZONE cung cấp loại Rotuyn trụ đứng nào cho xe Toyota?

SLOOP tham chiếu chéo nhiều mã OE bao phủ các dòng xe Toyota. Mỗi rotuyn trụ đứng đều bằng thép rèn, đạt chứng nhận ISO 9001 và được giao trực tiếp từ nhà máy của chúng tôi tại Đài Loan.

Rotuyn trụ đứng của SLOOP có tương đương OEM cho Toyota không?

Có. Mỗi rotuyn trụ đứng được sản xuất theo tiêu chuẩn OEM và tham chiếu chéo mã OE cho khả năng lắp vừa Toyota. Đây là phụ tùng thay thế hậu mãi, không phải linh kiện chính hãng mang nhãn OEM.

MOQ và thời gian giao hàng cho Rotuyn trụ đứng Toyota là bao nhiêu?

Tối thiểu là 5.000 USD giá trị hóa đơn, có thể gộp nhiều mã SKU. Thời gian giao hàng khoảng 15–40 ngày. Thanh toán 100% bằng chuyển khoản T/T trả trước — trả trước, không có hàng mẫu.

Chúng tôi dùng cookie phân tích để cải thiện dịch vụ. Chính sách bảo mật