Đặt hàng từ USD 5.000 · mức tối thiểu B2B thấp nhất ngành cho phụ tùng gầm xe
Hãng xe

Danh mục phụ tùng gầm xe Chevrolet

4.092 mã OE được lập chỉ mục cho xe Chevrolet, trải rộng 6 danh mục phụ tùng gầm xe. Mỗi phụ tùng được rèn tại nhà máy của chúng tôi ở Đài Loan, đạt chứng nhận ISO 9001 và được kiểm tra về hình dạng, lắp đặt và chức năng theo thông số OE được liệt kê.

Mã OE
4.092
Nhóm phụ tùng
6
  • Đạt chuẩn ISO 9001
  • Nhà sản xuất Đài Loan · từ năm 1984
  • Giao hàng toàn cầu · MOQ USD 5.000

Tổng quan phạm vi bao phủ Chevrolet

Các mã OE được liệt kê cho xe Chevrolet, theo nhóm phụ tùng:

Phụ tùng được liệt kê cho 244 dòng xe Chevrolet. Các dòng xe có nhiều mã OE tham chiếu chéo nhất là COLORADO, TRACKER, TRAILBLAZER, MALIBU và PRIZM.

Các dòng xe chúng tôi phục vụ 244

Mỗi dòng xe Chevrolet dưới đây được hiển thị cùng các nhóm phụ tùng phù hợp và số lượng mã OE áp dụng. Năm sản xuất của từng phụ tùng nằm trong các bảng phía dưới.

Dòng xe Nhóm phụ tùng Mã OE
COLORADO Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 503
TRACKER Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Thanh nối giữa, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 492
TRAILBLAZER Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 476
MALIBU Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 413
PRIZM Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 391
LUV Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Tay đòn bị động và Rotuyn trụ đứng 340
NUBIRA Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 252
AVEO Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 228
CRUZE Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 213
LACETTI Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 211
CRUZE (J300) Rotuyn trụ đứng 191
CRUZE (J305) Rotuyn trụ đứng 191
CRUZE (J308) Rotuyn trụ đứng 191
IMPALA Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 191
MALIBU (V300) Rotuyn trụ đứng 191
EPICA Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 179
EVANDA Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 174
CAPTIVA SPORT Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 172
SSR Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 162
SILVERADO 2500 HD Rotuyn lái trong và Rotuyn trụ đứng 159
SILVERADO 3500 HD Rotuyn lái trong và Rotuyn trụ đứng 159
OPTRA Rotuyn lái ngoài và Thanh giằng cân bằng 158
EXPRESS Rotuyn lái trong và Rotuyn trụ đứng 155
BLAZER Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 154
SPARK Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 151
CORVETTE Rotuyn lái trong và Rotuyn trụ đứng 149
NOVA Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Rotuyn trụ đứng 149
AVEO5 Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 148
AVALANCHE Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 147
SILVERADO Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 147
SUBURBAN Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 147
TAHOE Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 147
KALOS Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 131
METRO Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 131
CAMARO Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 129
MATIZ Rotuyn lái ngoài và Rotuyn lái trong 128
S10 Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 121
AVEO (T250/T255) Rotuyn lái ngoài, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 119
CAPTIVA Rotuyn lái trong và Thanh giằng cân bằng 119
ASTRA Rotuyn lái trong, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng 118

204 dòng xe khác xuất hiện trong các bảng phụ tùng bên dưới.

Rotuyn lái ngoài 1.083 Mã OE

Mã OE Dòng xe
230459 IMPALA IMPALA LIMITED NOVA PRIZM+11985–2026
230512 ASTRO BEL AIR BISCAYNE BROOKWOOD+41971–2005
231009 BLAZER C10 C10 SUBURBAN G10+61973–1995
CE0599 BLAZER1995–2005
CE0271 LUV OPTRA VERONA1979–2006
230175 COLORADO TRAILBLAZER (31UX)2012–2023
230348 COLORADO LUV1992–2012
231149 LCF LCF 3500 LCF 3500HG TILTMASTER+41998–2024
231148 LCF TILTMASTER W3500 TILTMASTER W4500 TILTMASTER+21998–2009
CE0264 COLORADO2004–2006
CE0301R CMP CMV DAMAS1991–2001
CE0301L CMP CMV DAMAS1991–2001
91175475 METRO SPRINT1989–2001
230454 TRACKER1989–1998
CE0616 TRACKER1989–1998
230457 TRACKER1998–2005
JTRSZ-006 TRACKER1998–2005
SEK-8371R PONTIAC LEMANS
SEK-8371L LANOS LEMANS NEXIA LEMANS RACER2005–2015
230055 EPICA EVANDA2003–2011
230735 MATIZ SPARK2005–2015
230444 TRACKER1989–1998
SEK-8101L AVEO AVEO52004–2011
9374-0723 AVEO AVEO (T250/T255) AVEO5 CROSSFIRE+32002–2028
9374-0722 AVEO AVEO (T250/T255) AVEO5 CAPTIVA SPORT+52002–2028
CE0288R IPANEMA LACETTI NUBIRA OPALA+11999–2017
SEK-8291L LACETTI NUBIRA OPTRA2003–2017

Rotuyn lái trong 812 Mã OE

Mã OE Dòng xe
CR0593 NOVA1985–1988
SR2961M PRIZM1993–2002
SLSR-0103 CITY EXPRESS2015–2018
CR0400 MATIZ SPARK2005–2019
8-94217-223-3 LUV1981–1987
ES-2143 LUV LUV 4WD1979–1991
SR5140 LUV TAVERA1981–2014
CR0223 COLORADO DMAX2004–2006
CR0535 SPRINT1985–1988
CR0537 METRO SPRINT1989–1992
SRN220 TRACKER1998–2004
CR0545 TRACKER TRAVERSE1998–2017
CR0233 MATIZ TICO1991–2015
D520672 EPICA EVANDA LACETTI NUBIRA+31997–2017
240441 CAPTIVA CORVETTE EPICA EVANDA+21993–2016
521257 BEAT MARAJO MATIZ SPARK+11998–2028
7848282 BERETTA CAVALIER CORSICA LANOS1982–2015
1303001 BEAT SPARK2000–2028
1303004 CHEVY2002–2012
1303007 SSR TRAILBLAZER TRAILBLAZER EXT2002–2009
1603008 CORSA LUMINA APV MALIBU1990–2012
1603213 ASTRA CAPTIVA SPORT TRACKER TRAILBLAZER+12000–2023
ES-2313 LUV1981–1987
EV-121 CHEVETTE MARAJO1974–1994
SLSR-0414 CORVETTE1984–1994
EV-189 NOVA1985–1998
EV-195 IMPALA2000–2007
EV-303 PRIZM1998–2002
EV-370 AVALANCHE SIERRA SILVERADO SILVERADO 1500 CLASSIC+41999–2010
EV-417 BRAVADA ENVOY TORNADO TRAILBLAZER+12001–2016
CR0511 CRUZE CRUZE NEW MODEL NEW CRUZE VOLT2015–2027
240751 CITY EXPRESS2015–2018
CR0231 COLORADO DMAX2004–2006
EV-203 SPECTRUM1985–1988
SR-S100 CRUZE MW2000–2010
SLSR-0534 MATIZ TICO1991–2015
EV-116 CAVALIER CELEBRITY CITATION LASER1980–1995
520808 CAPTIVA EPICA EPICA/EVANDA/MAGNUS/EVANDA EVANDA+31999–2017
EV-260 CAMARO CORVETTE TRANS UPLANDER+11993–2009
EV-317 CAMARO2012–2015
EV-343 CORVETTE MALIBU1985–2023
EV-408 CAVALIER CELEBRITY CITATION CITATION II+31980–2005
EV-800084 AVALANCHE SIERRA SILVERADO SUBURBAN+21999–2024
EV-800300 COLORADO2004–2012
EV-800301 CANYON COLORADO SPORT PKG2003–2014
EV-80191 EXPRESS2002–2015
EV-80341 COLORADO2003–2016
ES-3488 AVALANCHE LCF SILVERADO SILVERADO 1500 CLASSIC+221999–2028
EV-80965 ENVOY SSR TRAILBLAZER TRAILBLAZER EXT2001–2015

Tay đòn bị động 7 Mã OE

Mã OE Dòng xe
SLSI-0070 LUV1981–1986

Rotuyn trụ đứng 1.160 Mã OE

Mã OE Dòng xe
CB0370 NOVA1985–1988
220715 CRUZE (J300) CRUZE (J305) CRUZE (J308) MALIBU+21996–2022
CB0295 CORVETTE1997–2017
SB1442 NUBIRA NUBIRA/NUBIRA/MUSSO/ORION NUBIRAII1997–2011
CB0145 LUV1972–1981
CB0150 LUV LUV TBR1981–2011
CB0146 CHEVELLE EL CAMINO EXPRESS LUV+31964–2016
CB0147 LUV1972–1989
CB0148 SPECTRUM SUNBURST1985–1989
CB0151 LUV1997–2005
CB0149 COLORADO TRAILBLAZER2003–2025
220729 2.5 3.0 COLORADO Colorado/Trailblazer 2015+112003–2025
SB-6642-M AVALANCHE AVALANCHE 2500 ESCALADE EXPRESS+251996–2026
CB0350 TRACKER1989–1998
CB0426 ASTRO1985–2005
49395938 C20 C20 SUBURBAN C30 P20+71973–1991
CB0161 1.6 ACEO ASTRA AVEO+112002–2028
CB0429 BLAZER CAMARO LUMINA APV S101991–2002
CB0430 R1500 SUBURBAN1989–1991

Cách tham chiếu chéo mã OE hoạt động

Mã OE (original equipment) là mã phụ tùng mà nhà sản xuất xe gán cho một linh kiện. Mỗi phụ tùng trong danh mục này được liệt kê theo các mã OE mà nó thay thế và theo các mã tương đương do các nhà sản xuất phụ tùng khác sử dụng, nhờ đó có thể tìm thấy cùng một phụ tùng từ bất kỳ mã nào trong số đó.

Hãy tra cứu một mã OE để xem phụ tùng tương ứng, các dòng xe phù hợp và danh sách tham chiếu chéo đầy đủ. Phụ tùng SLOOP là phụ tùng thay thế aftermarket; thương hiệu xe và mã OE chỉ được nêu để xác định khả năng tương thích. Tìm kiếm →

Cách đặt hàng

  • Giá trị đơn hàng tối thiểu: USD 5.000 mỗi đơn, báo giá và xuất hóa đơn bằng đô la Mỹ.
  • Tối thiểu mỗi mã: 20 chiếc đối với phụ tùng có sẵn trong kho, 1.000 chiếc đối với phụ tùng sản xuất theo đơn. Phụ tùng thuộc các nhóm khác nhau có thể gộp lại để đạt giá trị đơn hàng.
  • Thanh toán: trả trước toàn bộ bằng chuyển khoản ngân hàng (T/T) trước khi giao hàng. Không có điều khoản công nợ và không có hàng mẫu.
  • Thời gian giao hàng: 90–120 ngày đối với phụ tùng sản xuất theo đơn và 15–30 ngày đối với phụ tùng có sẵn trong kho, tính từ khi xác nhận đơn hàng.

Để nhận báo giá, hãy gửi các mã OE của bạn dưới dạng danh sách (Excel, Word, PDF hoặc ảnh chụp). Mỗi mã được đối chiếu với danh mục và phản hồi trong một bản báo giá tổng hợp duy nhất.

Tải lên danh sách phụ tùng

Câu hỏi thường gặp

SLOOPZONE có những phụ tùng gầm Chevrolet nào?

4.092 mã OE thuộc 6 danh mục (Rotuyn lái ngoài, Rotuyn lái trong, Thanh nối giữa, Tay đòn bị động, Rotuyn trụ đứng và Thanh giằng cân bằng).

Những phụ tùng này phù hợp với các dòng xe Chevrolet nào?

Danh mục liệt kê phụ tùng cho 244 dòng xe Chevrolet, bao gồm COLORADO, TRACKER, TRAILBLAZER, MALIBU và PRIZM. Mỗi trang mã OE hiển thị khả năng tương thích với xe theo dòng xe và năm sản xuất.

Đây có phải phụ tùng OEM chính hãng không?

Không. SLOOP là nhà sản xuất phụ tùng aftermarket tại Đài Loan, hoạt động từ năm 1984. Mã số OE của Chevrolet chỉ được dùng để xác định khả năng tương thích với xe — không phải để khẳng định liên kết hay đại lý ủy quyền. Mỗi phụ tùng đều được kiểm tra form-fit-function theo tiêu chuẩn OEM và được chứng nhận ISO 9001.

Số lượng đặt hàng tối thiểu là bao nhiêu?

Giá trị hóa đơn tối thiểu USD 5.000. Hàng sẵn kho: tối thiểu 20 cái mỗi mã phụ tùng. Hàng sản xuất theo đơn (Make-to-Order): tối thiểu 1.000 cái mỗi mã. Thanh toán T/T, giao hàng toàn cầu từ Đài Loan.

Chúng tôi dùng cookie phân tích để cải thiện dịch vụ. Chính sách bảo mật