Đặt hàng từ USD 5.000 · mức tối thiểu B2B thấp nhất ngành cho phụ tùng gầm xe

Rotuyn lái ngoài cho Mitsubishi

50 mã phụ tùng rotuyn lái ngoài do SLOOP sản xuất, bao phủ 236 model Mitsubishi, kèm cross-reference OE và yêu cầu báo giá nhà máy trực tiếp.

290Mã OE
50SKU SLOOP
236Model
Yêu cầu báo giá nhà máy

3000GT

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
3000GT 1989–1999 — SLSE-0295
3000GT 1990–1999 — SLSE-0205
3000GT 1990–1993 — SLSE-0295
3000GT 1990–2000 Cả hai bên SLSE-0371
3000GT 1991–1999 Trước Ngoài SLSE-0205
3000GT 1991–1999 Ngoài SLSE-0294
3000GT 1991–1999 Ngoài SLSE-0295
3000GT 1991–1999 Trước Ngoài SLSE-0371
3000GT 1992–2000 Cả hai bên SLSE-0205
3000GT 1992–2000 Cả hai bên SLSE-0371
3000GT 1994–2000 — SLSE-0295
3000GT 1996–2000 — SLSE-0295

3A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
3A 1994–2000 — SLSE-0204

4.2

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
4.2 1993+ Phải SLSE-0198
4.2 1993+ Trái SLSE-0199

4.6

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
4.6 1993+ Phải SLSE-0198
4.6 1993+ Trái SLSE-0199

4A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
4A 2005–2011 Trước SLSE-0467

5.2

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
5.2 1993+ Phải SLSE-0198
5.2 1993+ Trái SLSE-0199

8系

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
8系 — — SLSE-0214
8系 — — SLSE-0215

A121V

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A121V 1982+ Trong trái SLSE-0194

A122A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A122A 1982+ Trong trái SLSE-0194

A123A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A123A 1982+ Trong trái SLSE-0194

A123V

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A123V 1982+ Trong trái SLSE-0194

A132A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A132A 1976–1980 Trong trái SLSE-0193
A132A 1982+ Trong trái SLSE-0194

A133A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A133A 1976–1980 Trong trái SLSE-0193
A133A 1982+ Trong trái SLSE-0194

A16

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A16 1976–1980 Trong trái SLSE-0193

A162A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A162A 1976–1980 Trong trái SLSE-0193
A162A 1982+ Trong trái SLSE-0194

A163A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A163A 1976–1980 Trong trái SLSE-0193
A163A 1982+ Trong trái SLSE-0194

A164A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A164A 1976–1980 Trong trái SLSE-0193
A164A 1982+ Trong trái SLSE-0194

A166A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A166A 1982+ Trong trái SLSE-0194

A167A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A167A 1980–1984 Trong trái SLSE-0193
A167A 1982+ Trong trái SLSE-0194

A168V

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A168V 1980–1984 Trong trái SLSE-0193
A168V 1982+ Trong trái SLSE-0194

A172A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A172A 1976–1980 Trong trái SLSE-0194

A174A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A174A 1976–1980 Trong trái SLSE-0194

A175A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A175A 1976–1980 Trong trái SLSE-0194

A183A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
A183A 1982+ Trong trái SLSE-0194

ADVENTURE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ADVENTURE — — SLSE-0344
ADVENTURE — — SLSE-0345
ADVENTURE 1997–2007 Trước phải SLSE-0344
ADVENTURE 1997–2007 Trước trái SLSE-0345
ADVENTURE 1998–2007 — SLSE-0344
ADVENTURE 1998–2007 Ngoài phải SLSE-0344
ADVENTURE 1998–2007 — SLSE-0345
ADVENTURE 1998–2007 Ngoài trái SLSE-0345
ADVENTURE 2000–2003 — SLSE-0344
ADVENTURE 2000–2003 Phải SLSE-0344
ADVENTURE 2000–2003 — SLSE-0345
ADVENTURE 2000–2003 Trái SLSE-0345

AERO MIDI

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AERO MIDI — — SLSE-0220
AERO MIDI — — SLSE-0221
AERO MIDI 1998+ Ngoài phải SLSE-0220
AERO MIDI 1998+ Ngoài trái SLSE-0221

AIRTREK

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AIRTREK 2001–2006 Ngoài — cả hai bên SLSE-0203
AIRTREK 2001–2010 — SLSE-0203

AIRTREK/OUTLANDER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
AIRTREK/OUTLANDER 2001–2010 — SLSE-0203

ASPIRE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ASPIRE 1996–2003 — SLSE-0196

ASX

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ASX 2010–2013 — SLSE-0203
ASX 2010–2023 Ngoài — cả hai bên SLSE-0203
ASX 2010–2013 — SLSE-0296
ASX 2010+ Trước — cả hai bên SLSE-0467
ASX 2016–2019 — SLSE-0203
ASX 2017–2019 — SLSE-0296

ASX (GAW)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ASX (GAW) 2010–2012 — SLSE-0203
ASX (GAW) 2013+ — SLSE-0203
ASX (GAW) 2014+ — SLSE-0200
ASX (GAW) 2014+ — SLSE-0203
ASX (GAW) 2015+ — SLSE-0203
ASX (GAW) 2018+ — SLSE-0203
ASX (GAW) 2019+ — SLSE-0203

ASX (GA_W_)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ASX (GA_W_) 2013+ — SLSE-0203

ATTRAGE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ATTRAGE 2013+ — SLSE-0196
ATTRAGE 2013+ Cả hai bên SLSE-0196
ATTRAGE 2013–2020 — SLSE-0196
ATTRAGE 2013–2020 — SLSE-0200
ATTRAGE 2013–2020 Cả hai bên SLSE-0200
ATTRAGE 2013–2020 — SLSE-0204

ATTRAGE/MIRAGE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ATTRAGE/MIRAGE 2013+ — SLSE-0196
ATTRAGE/MIRAGE 2013–2015 — SLSE-0200
ATTRAGE/MIRAGE 2013+ — SLSE-0204

CANTER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CANTER 1973+ Phải CEM-7R
CANTER 1973+ Trái CEM-7L
CANTER 1985–2005 — CE0421R
CANTER 1985–2005 — CE0421L
CANTER 1985+ Phải CEM-18R
CANTER 1985+ Trái CEM-18L
CANTER 1993–2013 — ET23831R
CANTER 1993–2013 — MI2041
CANTER 1993–2005 — MI2038
CANTER 1993–2006 — 48520-HJ00B
CANTER 1993–2006 Ngoài phải CEM-57
CANTER 1993–2005 — MI2039
CANTER 1993–2006 — 48520-HJ00A
CANTER 1993–2006 Ngoài trái CEM-58
CANTER 1995–2004 Phải CEM-53
CANTER 1995–2004 Trái CEM-54
CANTER — — SLSE-0198
CANTER — Cả hai bên (Male, RH & LH Thread) SLSE-0198
CANTER — — SLSE-0199
CANTER — Cả hai bên (Male, RH & LH Thread) SLSE-0199
CANTER — — SLSE-0207
CANTER — — SLSE-0209
CANTER — — SLSE-0210
CANTER — — SLSE-0214
CANTER — Trước phải SLSE-0214
CANTER — — SLSE-0215
CANTER — Trước trái SLSE-0215
CANTER — — SLSE-0218
CANTER — — SLSE-0219
CANTER — — SLSE-0220
CANTER — — SLSE-0221
CANTER 1973+ — SLSE-0198
CANTER 1973+ Trước phải SLSE-0198
CANTER 1973+ Phải SLSE-0198
CANTER 1973+ — SLSE-0199
CANTER 1973+ Trước trái SLSE-0199
CANTER 1973+ Trái SLSE-0199
CANTER 1978–1979 Phải SLSE-0198
CANTER 1978–1979 Trái SLSE-0199
CANTER 1979–1980 Phải SLSE-0198
CANTER 1979–1980 Trái SLSE-0199
CANTER 1980+ Phải SLSE-0198
CANTER 1980+ Trái SLSE-0199
CANTER 1981–1990 Phải SLSE-0198
CANTER 1981–1990 Trái SLSE-0199
CANTER 1982–1989 Phải SLSE-0198
CANTER 1982–1989 Trái SLSE-0199
CANTER 1983–1990 Phải SLSE-0198
CANTER 1983–1990 Trái SLSE-0199
CANTER 1985+ Phải SLSE-0198
CANTER 1985–1989 Phải SLSE-0198
CANTER 1985–1993 Phải SLSE-0198
CANTER 1985–1997 Phải SLSE-0198
CANTER 1985+ Trái SLSE-0199
CANTER 1985–1989 Trái SLSE-0199
CANTER 1985–1993 Trái SLSE-0199
CANTER 1985–1997 Trái SLSE-0199
CANTER 1985+ — SLSE-0209
CANTER 1985+ Trước phải SLSE-0209
CANTER 1985+ Phải SLSE-0209
CANTER 1985+ — SLSE-0210
CANTER 1985+ Trước trái SLSE-0210
CANTER 1985+ Trái SLSE-0210
CANTER 1986–1992 — SLSE-0198
CANTER 1986–1993 Trước phải SLSE-0198
CANTER 1986–1995 Phải SLSE-0198
CANTER 1986–1996 — SLSE-0198
CANTER 1986–1996 Phải SLSE-0198
CANTER 1986–1996 Trước phải SLSE-0198
CANTER 1986–1997 — SLSE-0198
CANTER 1986–1992 — SLSE-0199
CANTER 1986–1993 Trước trái SLSE-0199
CANTER 1986–1995 Trái SLSE-0199
CANTER 1986–1996 — SLSE-0199
CANTER 1986–1996 Trước trái SLSE-0199
CANTER 1986–1996 Trái SLSE-0199
CANTER 1986–1988 — SLSE-0209
CANTER 1986–1988 — SLSE-0210
CANTER 1987–1988 Phải SLSE-0198
CANTER 1987–1988 Trái SLSE-0199
CANTER 1988+ Phải SLSE-0198
CANTER 1988+ Trái SLSE-0199
CANTER 1989+ Phải SLSE-0198
CANTER 1989–1997 Phải SLSE-0198
CANTER 1989+ Trái SLSE-0199
CANTER 1989–1997 Trái SLSE-0199
CANTER 1990–1993 Phải SLSE-0207
CANTER 1990–1993 Trái SLSE-0208
CANTER 1990–1993 Ngoài phải SLSE-0220
CANTER 1990–1993 Ngoài trái SLSE-0221
CANTER 1991+ — SLSE-0218
CANTER 1991+ — SLSE-0219
CANTER 1992–1993 Phải SLSE-0198
CANTER 1992–1996 — SLSE-0198
CANTER 1992–1993 Trái SLSE-0199
CANTER 1992–1996 — SLSE-0199
CANTER 1993–1999 Phải SLSE-0198
CANTER 1993–2002 — SLSE-0198
CANTER 1993–2002 Phải SLSE-0198
CANTER 1993–1999 Trái SLSE-0199
CANTER 1993–2002 Trái SLSE-0199
CANTER 1993–2002 Trước phải SLSE-0210
CANTER 1993–1999 Phải SLSE-0214
CANTER 1993–1999 Trái SLSE-0215
CANTER 1993–1999 Phải SLSE-0218
CANTER 1993–2002 — SLSE-0218
CANTER 1993–2005 — SLSE-0218
CANTER 1993–2005 Trước phải SLSE-0218
CANTER 1993–2006 — SLSE-0218
CANTER 1993–2006 Trước phải SLSE-0218
CANTER 1993–2006 Ngoài phải SLSE-0218
CANTER 1993–2006 Phải SLSE-0218
CANTER 1993–2006 Phải SLSE-0218
CANTER 1993–1999 Trái SLSE-0219
CANTER 1993–2002 — SLSE-0219
CANTER 1993–2005 Trước trái SLSE-0219
CANTER 1993–2006 — SLSE-0219
CANTER 1993–2006 Trước trái SLSE-0219
CANTER 1993–2006 Trái SLSE-0219
CANTER 1993–2006 Ngoài trái SLSE-0219
CANTER 1993–2006 Trái SLSE-0219
CANTER 1994–1997 — SLSE-0215
CANTER 1995–1999 Phải SLSE-0198
CANTER 1995–2005 Phải SLSE-0198
CANTER 1995–1999 Trái SLSE-0199
CANTER 1995–2005 Trái SLSE-0199
CANTER 1995–1999 — SLSE-0214
CANTER 1995–2004 — SLSE-0214
CANTER 1995–2004 Trước phải SLSE-0214
CANTER 1995–2004 Phải SLSE-0214
CANTER 1995–2004 Phải SLSE-0214
CANTER 1995–2004 Phải SLSE-0214
CANTER 1995–1999 — SLSE-0215
CANTER 1995–2004 — SLSE-0215
CANTER 1995–2004 Trái SLSE-0215
CANTER 1995–2004 Trái SLSE-0215
CANTER 1995–2005 — SLSE-0215
CANTER 1995–2005 Trước trái SLSE-0215
CANTER 1995–2005 Trái SLSE-0215
CANTER 1995–2005 Trái SLSE-0215
CANTER 1995–2005 Trái SLSE-0215
CANTER 1996–1999 Phải SLSE-0198
CANTER 1996–2002 Phải SLSE-0198
CANTER 1996–1999 Trái SLSE-0199
CANTER 1996–2002 Trái SLSE-0199
CANTER 1996+ Trước phải SLSE-0214
CANTER 1996–2001 — SLSE-0214
CANTER 1996–2004 Phải SLSE-0214
CANTER 1996–2013 — SLSE-0214
CANTER 1996+ Trước trái SLSE-0215
CANTER 1996–2001 — SLSE-0215
CANTER 1996–2004 Trái SLSE-0215
CANTER 1996–2005 Trái SLSE-0215
CANTER 1996–2013 — SLSE-0215
CANTER 1996–1999 — SLSE-0218
CANTER 1996–1999 Trước phải SLSE-0218
CANTER 1996–1999 Phải SLSE-0218
CANTER 1996–2001 Trước phải SLSE-0218
CANTER 1996–2006 — SLSE-0218
CANTER 1996–1999 — SLSE-0219
CANTER 1996–1999 Trước trái SLSE-0219
CANTER 1996–2001 Trước trái SLSE-0219
CANTER 1996–2006 — SLSE-0219
CANTER 1997+ Phải SLSE-0198
CANTER 1997–1999 Phải SLSE-0198
CANTER 1997+ Trái SLSE-0199
CANTER 1997–1999 Trái SLSE-0199
CANTER 1997–1999 Phải SLSE-0218
CANTER 1997–1999 Trái SLSE-0219
CANTER 1998+ Phải SLSE-0214
CANTER 1998–2002 Phải SLSE-0214
CANTER 1998+ Trái SLSE-0215
CANTER 1998–2002 Trái SLSE-0215
CANTER 1998+ Trước phải SLSE-0218
CANTER 1998–2000 — SLSE-0218
CANTER 1998–2001 — SLSE-0218
CANTER 1998–2002 Ngoài phải SLSE-0218
CANTER 1998–2012 — SLSE-0218
CANTER 1998+ Trước trái SLSE-0219
CANTER 1998–2000 — SLSE-0219
CANTER 1998–2001 — SLSE-0219
CANTER 1998–2002 Ngoài trái SLSE-0219
CANTER 1998–2012 — SLSE-0219
CANTER 1999–2002 Phải SLSE-0198
CANTER 1999–2002 Trái SLSE-0199
CANTER 1999+ Phải SLSE-0214
CANTER 1999+ Phải SLSE-0214
CANTER 1999–2002 Phải SLSE-0214
CANTER 1999+ Trái SLSE-0215
CANTER 1999+ Trái SLSE-0215
CANTER 1999–2002 Trái SLSE-0215
CANTER 1999–2002 Phải SLSE-0218
CANTER 1999–2002 Trái SLSE-0219
CANTER 2000–2002 Phải SLSE-0218
CANTER 2000–2005 — SLSE-0218
CANTER 2000–2005 Phải SLSE-0218
CANTER 2000–2002 Trái SLSE-0219
CANTER 2000–2005 — SLSE-0219
CANTER 2000–2005 Trái SLSE-0219
CANTER 2001+ Phải SLSE-0198
CANTER 2001+ Trái SLSE-0199
CANTER 2001+ Trước phải SLSE-0214
CANTER 2001+ Trước trái SLSE-0215
CANTER 2001–2005 — SLSE-0215
CANTER 2001–2011 — SLSE-0215
CANTER 2001+ Trước phải SLSE-0218
CANTER 2001–2005 — SLSE-0218
CANTER 2001–2005 Trước phải SLSE-0218
CANTER 2001+ Trước trái SLSE-0219
CANTER 2001–2005 — SLSE-0219
CANTER 2001–2005 Trước trái SLSE-0219
CANTER 2002–2011 Phải SLSE-0214
CANTER 2002–2011 Trái SLSE-0215
CANTER 2002–2004 Phải SLSE-0218
CANTER 2002–2004 Trái SLSE-0219
CANTER 2004–2005 Phải SLSE-0214
CANTER 2004–2007 — SLSE-0214
CANTER 2004–2013 Phải SLSE-0214
CANTER 2004–2005 Trái SLSE-0215
CANTER 2004–2007 — SLSE-0215
CANTER 2004–2013 Trái SLSE-0215
CANTER 2004–2010 Phải SLSE-0218
CANTER 2004–2013 Phải SLSE-0218
CANTER 2004–2010 Trái SLSE-0219
CANTER 2004–2013 Trái SLSE-0219
CANTER 2005–2007 Phải SLSE-0214
CANTER 2005–2008 — SLSE-0214
CANTER 2005–2010 — SLSE-0214
CANTER 2005–2012 — SLSE-0214
CANTER 2005–2012 Trước phải SLSE-0214
CANTER 2005–2013 — SLSE-0214
CANTER 2005–2013 Phải SLSE-0214
CANTER 2005–2007 Trái SLSE-0215
CANTER 2005–2008 — SLSE-0215
CANTER 2005–2010 — SLSE-0215
CANTER 2005–2012 — SLSE-0215
CANTER 2005–2012 Trước trái SLSE-0215
CANTER 2005–2013 — SLSE-0215
CANTER 2005–2013 Trái SLSE-0215
CANTER 2005–2007 — SLSE-0218
CANTER 2005–2012 — SLSE-0218
CANTER 2005–2013 — SLSE-0218
CANTER 2005–2007 — SLSE-0219
CANTER 2005–2012 — SLSE-0219
CANTER 2005–2013 — SLSE-0219
CANTER 2006–2007 — SLSE-0214
CANTER 2006–2013 — SLSE-0214
CANTER 2006–2007 — SLSE-0215
CANTER 2006–2010 — SLSE-0215
CANTER 2006–2013 — SLSE-0215
CANTER 2006–2013 Phải SLSE-0218
CANTER 2006–2013 Trái SLSE-0219
CANTER 2007–2011 — SLSE-0214
CANTER 2007–2013 Phải SLSE-0214
CANTER 2007–2011 — SLSE-0215
CANTER 2007–2013 Trái SLSE-0215
CANTER 2007+ Cả hai bên (Male, RH & LH Thread) SLSE-0218
CANTER 2007–2013 — SLSE-0218
CANTER 2007–2019 Phải SLSE-0218
CANTER 2007+ Cả hai bên (Male, RH & LH Thread) SLSE-0219
CANTER 2007–2013 — SLSE-0219
CANTER 2007–2019 Trái SLSE-0219
CANTER 2008–2011 — SLSE-0214
CANTER 2008–2013 Phải SLSE-0214
CANTER 2008–2011 — SLSE-0215
CANTER 2008–2013 Trái SLSE-0215
CANTER 2009–2010 — SLSE-0215
CANTER 2010–2011 — SLSE-0214
CANTER 2010–2015 Phải SLSE-0214
CANTER 2010–2011 — SLSE-0215
CANTER 2010–2015 Trái SLSE-0215
CANTER 2010–2011 — SLSE-0218
CANTER 2010–2020 Phải SLSE-0218
CANTER 2010–2011 — SLSE-0219
CANTER 2010–2020 Trái SLSE-0219
CANTER 2011–2013 — SLSE-0214
CANTER 2011–2015 — SLSE-0214
CANTER 2011–2015 Phải SLSE-0214
CANTER 2011–2013 — SLSE-0215
CANTER 2011–2015 — SLSE-0215
CANTER 2011–2015 Trái SLSE-0215
CANTER 2013–2013 — SLSE-0218
CANTER 2013–2013 — SLSE-0219
CANTER 2019+ — SLSE-0214
CANTER 2019+ Phải SLSE-0214
CANTER 2019+ — SLSE-0215
CANTER 2019+ Trái SLSE-0215

CANTER 60

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CANTER 60 2001+ Phải SLSE-0198
CANTER 60 2001+ Trái SLSE-0199

CANTER ROSA FUSO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CANTER ROSA FUSO 1995–2013 — SLSE-0214
CANTER ROSA FUSO 1995–2013 — SLSE-0215

CARISMA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CARISMA 1995–2000 — VO2004
CARISMA 1995–2006 — MI2021
CARISMA 1995–2003 Cả hai bên SLSE-0196
CARISMA 1995–2003 Cả hai bên SLSE-0200
CARISMA 1995–2006 — SLSE-0204
CARISMA 1995–1997 — SLSE-0209
CARISMA 1995–2006 — SLSE-0209
CARISMA 1995–1997 — SLSE-0210
CARISMA 1995–2006 — SLSE-0210
CARISMA 1995–2006 — SLSE-0295
CARISMA 1996–2006 — SLSE-0204
CARISMA 1996–1997 — SLSE-0209
CARISMA 1996–2000 — SLSE-0209
CARISMA 1996–2006 — SLSE-0209
CARISMA 1996–1997 — SLSE-0210
CARISMA 1996–2000 — SLSE-0210
CARISMA 1996–2006 — SLSE-0210
CARISMA 1997–2006 — SLSE-0209
CARISMA 1997–2006 — SLSE-0210
CARISMA 1998–2006 — SLSE-0209
CARISMA 1998–2006 — SLSE-0210
CARISMA 1999–2006 — SLSE-0209
CARISMA 1999–2006 — SLSE-0210
CARISMA 2000–2006 — SLSE-0209
CARISMA 2000–2006 — SLSE-0210

CB#

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CB# 1991+ — SLSE-0204
CB# 1992+ — SLSE-0204

CELESTE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CELESTE 1969–1984 Trong — cả hai bên CEM-2
CELESTE 1969–1984 Trong — cả hai bên SLSE-0191
CELESTE 1975–1980 Ngoài — cả hai bên SLSE-0190
CELESTE 1975–1980 — SLSE-0191
CELESTE 1975–1980 Trong — cả hai bên SLSE-0191
CELESTE 1975–1981 — SLSE-0191
CELESTE 1975–1981 Trong SLSE-0191
CELESTE 1977–1981 — SLSE-0191
CELESTE 1977–1981 Trong SLSE-0191
CELESTE 1979–1981 — SLSE-0191
CELESTE 1979–1981 Trong SLSE-0191

CHARIOT

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CHARIOT 1983–1997 Ngoài — cả hai bên SLSE-0196
CHARIOT 1983–1986 Cả hai bên SLSE-0295
CHARIOT 1983–1987 — SLSE-0295
CHARIOT 1986–1991 — SLSE-0295
CHARIOT 1999–2004 — SLSE-0294
CHARIOT 1999–2004 — SLSE-0295

CHARIOT 4WD

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CHARIOT 4WD 1986+ Ngoài — cả hai bên SLSE-0196

CHARIOT GRANDIS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CHARIOT GRANDIS 1997–2003 — SLSE-0196

CLIPPER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CLIPPER 2003–2005 — SLSE-0204

COLT

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COLT 1988–2004 — MI2009
COLT 1995–2004 — MI2031
COLT — — SLSE-0195
COLT — Cả hai bên (Male, RH & LH Thread) SLSE-0198
COLT — Cả hai bên (Male, RH & LH Thread) SLSE-0199
COLT 1978–1979 Trong SLSE-0191
COLT 1978–1988 Trước Ngoài SLSE-0205
COLT 1978–1984 — SLSE-0294
COLT 1978–1984 — SLSE-0295
COLT 1978–1988 Trước Ngoài SLSE-0371
COLT 1981+ Ngoài — cả hai bên SLSE-0195
COLT 1984–1986 — SLSE-0209
COLT 1984–1988 — SLSE-0209
COLT 1984–1986 — SLSE-0210
COLT 1984–1988 — SLSE-0210
COLT 1985–1988 — SLSE-0209
COLT 1985–1988 — SLSE-0210
COLT 1986–1988 — SLSE-0209
COLT 1986–1988 — SLSE-0210
COLT 1992–1996 — SLSE-0209
COLT 1992–1996 — SLSE-0210
COLT 1993–1995 — SLSE-0209
COLT 1993–1995 — SLSE-0210
COLT 1994–1996 — SLSE-0209
COLT 1994–1996 — SLSE-0210
COLT 1995–2003 Cả hai bên SLSE-0196
COLT 1995–2003 Cả hai bên SLSE-0200
COLT 1996–2002 Trước SLSE-0200
COLT 1996–2005 — SLSE-0211
COLT 1996–2007 Trái SLSE-0211
COLT 2002–2004 Cả hai bên SLSE-0196
COLT 2002–2012 Cả hai bên SLSE-0196
COLT 2002–2004 Cả hai bên SLSE-0200
COLT 2002–2012 Cả hai bên SLSE-0200
COLT 2003–2011 SLSE-0196
COLT 2003–2011 SLSE-0200
COLT 2004–2010 Cả hai bên SLSE-0196
COLT 2004–2012 SLSE-0196
COLT 2004–2010 Cả hai bên SLSE-0200
COLT 2004–2012 SLSE-0200
COLT 2007+ Cả hai bên (Male, RH & LH Thread) SLSE-0214
COLT 2007+ Cả hai bên (Male, RH & LH Thread) SLSE-0215
COLT 2007+ Cả hai bên (Male, RH & LH Thread) SLSE-0218
COLT 2007+ Cả hai bên (Male, RH & LH Thread) SLSE-0219

COLT III

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COLT III 1988–1990 — SLSE-0209
COLT III 1988–1992 — SLSE-0209
COLT III 1988–1990 — SLSE-0210
COLT III 1988–1992 — SLSE-0210
COLT III 1990–1992 — SLSE-0209
COLT III 1990–1992 — SLSE-0210

COLT PLUS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COLT PLUS 2004–2010 Cả hai bên SLSE-0196
COLT PLUS 2004–2012 Cả hai bên SLSE-0196
COLT PLUS 2004–2010 Cả hai bên SLSE-0200
COLT PLUS 2004–2012 Cả hai bên SLSE-0200
COLT PLUS 2006–2012 Cả hai bên SLSE-0196
COLT PLUS 2006–2012 Cả hai bên SLSE-0200

COLT V

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COLT V 1996–2000 — SLSE-0209
COLT V 1996–2000 — SLSE-0210
COLT V 2000–2003 — SLSE-0209
COLT V 2000–2003 — SLSE-0210

COLT Z21A/Z22A/Z23A/Z24A/Z25A/Z26A/Z27A/Z28A

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COLT Z21A/Z22A/Z23A/Z24A/Z25A/Z26A/Z27A/Z28A 2002+ — SLSE-0204

COLT/COLT PLUS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COLT/COLT PLUS 2002+ — SLSE-0204
COLT/COLT PLUS 2003–2014 — SLSE-0204

COLT/LANCER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COLT/LANCER 1984+ — SLSE-0204
COLT/LANCER 1988+ — SLSE-0204
COLT/LANCER 1991+ — SLSE-0204
COLT/LANCER 1995+ — SLSE-0204

COLT/LANCER CA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COLT/LANCER CA 1991+ — SLSE-0204

COLT/LANCER CA-CD#

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COLT/LANCER CA-CD# 1991+ — SLSE-0204

COLT/LANCER CJ-CP#

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COLT/LANCER CJ-CP# 1995+ — SLSE-0204

COLT/LANCER CJ.CK#

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
COLT/LANCER CJ.CK# 1996+ — SLSE-0204

CORDIA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
CORDIA 1983–1988 — GES2347RL
CORDIA 1983–1988 Ngoài SLSE-0294
CORDIA 1987–1987 Trước Ngoài SLSE-0295

DEBONAIR

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
DEBONAIR 1986–1989 — SLSE-0295
DEBONAIR 1986–1992 Cả hai bên SLSE-0295
DEBONAIR 1992–1999 — SLSE-0196
DEBONAIR 1992–1997 — SLSE-0295

DELICA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
DELICA 1992+ Trong — cả hai bên MB-347600
DELICA — — SLSE-0195
DELICA — — SLSE-0202
DELICA — — SLSE-0211
DELICA 1968–1982 — SLSE-0195
DELICA 1968–1982 Trong — cả hai bên SLSE-0195

DELICA (L300)

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
DELICA (L300) 1982–1986 Trong — cả hai bên CEM-13

DELICA SPACE GEAR

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
DELICA SPACE GEAR 1986+ Ngoài — cả hai bên CEM-38
DELICA SPACE GEAR 1986–1991 Ngoài — cả hai bên MB-347599
DELICA SPACE GEAR 1994–2007 Ngoài — cả hai bên SE-7331

ECLIPSE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ECLIPSE 2006–2012 — MEV800219

ECLIPSE CROSS

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ECLIPSE CROSS 2017–2026 — MI2042

FUSO FIGHTER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
FUSO FIGHTER 1990–1993 Phải MC-832323
FUSO FIGHTER 1990–1993 Trái MC-832322

FUSO TRUCK

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
FUSO TRUCK 1984+ — 13501-13100
FUSO TRUCK 1984+ Phải CEM-17R
FUSO TRUCK 1984+ Trái CEM-17L

GALANT

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
GALANT 1976–1984 — MI2001
GALANT 1980–1984 — MI2002
GALANT 2004–2012 — GEV800219

KUDA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
KUDA 1998–2003 Ngoài phải SE-7781R
KUDA 1998–2003 Ngoài trái SE-7781L
KUDA 2000–2003 Ngoài phải MR-319390
KUDA 2000–2003 Ngoài trái MR-267445

L200

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
L200 1978–1996 Trong phải CEM-6
L200 1980–1986 Ngoài — cả hai bên CEM-39
L200 1980–1986 Trong — cả hai bên CEM-28
L200 1983–1989 — GES2194R
L200 1983–1989 — MES2199R
L200 1983–1994 — MES2246L
L200 1983–1994 — MES2245R
L200 1983–1996 — GES3156RL
L200 1986–2001 — ET23071
L200 1986–2001 — ET23112L
L200 1986–1996 — MI2003
L200 1986–2001 — ET23152R
L200 1986–2001 Ngoài — cả hai bên CEM-25
L200 1989–1994 Ngoài — cả hai bên SE-7731
L200 1989–1996 Ngoài — cả hai bên MB-564855
L200 1989–1998 Trong — cả hai bên CEM-26
L200 1990–1998 Ngoài — cả hai bên CEM-27
L200 1990–1996 — MES3157RL
L200 1996–2005 — MI2004
L200 1996–2007 — MI2005
L200 1996–2016 — MI2016
L200 1996–2016 — MI2017
L200 1999–2003 Phải 4422A010T
L200 1999–2003 Trái 4422A009T
L200 2004–2016 — MI2044
L200 2005–2015 — CE0433

LANCER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
LANCER 1976–1986 Trong phải CEM-4
LANCER 1983–1985 Ngoài — cả hai bên CEM-11
LANCER 1983–1987 — 48520-6A00B
LANCER 2002–2007 — 48564W020P
LANCER 2003–2017 — GES3616

MIRAGE

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
MIRAGE 2012–2026 — GES2937RL
MIRAGE 2014–2024 — MS80628

OUTLANDER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
OUTLANDER — — SES800471
OUTLANDER 2002–2022 — TA2639
OUTLANDER 2003–2019 — X33TE2741
OUTLANDER 2003–2021 — 1016722
OUTLANDER 2007–2020 — 544354
OUTLANDER 2007–2021 — GS80611

OUTLANDER / OUTLANDER USA / GALANT FORTIS / AIRTREK / RVR / ASX

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
OUTLANDER / OUTLANDER USA / GALANT FORTIS / AIRTREK / RVR / ASX 2005–2013 Ngoài — cả hai bên 56820-3B000

PAJERO

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PAJERO 1983–1991 — MES3387RL
PAJERO 1990–2005 — GES3386RL
PAJERO 2001–2006 — MS80605
PAJERO 2001–2006 — MS80604
PAJERO 2006–2021 Ngoài phải 4422A038
PAJERO 2006–2021 Ngoài trái 4422A037
PAJERO 2008–2017 — MI2018
PAJERO 2008–2017 — MI2019

PROTON SAGA

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
PROTON SAGA 1968+ — 48520-6A00E
PROTON SAGA 1986+ — 48520-6A00B
PROTON SAGA 1986+ Phải (Female) 56820-00500
PROTON SAGA 1986–1995 Ngoài — cả hai bên 56820-02500
PROTON SAGA 1992–1993 Ngoài — cả hai bên MB-489407
PROTON SAGA 1992–1993 Ngoài — cả hai bên 48520-6A0A0

RVR

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
RVR 2001+ Ngoài — cả hai bên 3817-74

STARION

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
STARION 1969–1987 Ngoài — cả hai bên CEM-1
STARION 1976–1987 Trong trái CEM-5

SWIFT

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
SWIFT 1980+ Phải (Female) 9620-5809
SWIFT 1991+ Phải (Female) 5374-0710

XPANDER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
XPANDER 2017+ Ngoài phải 4422A128
XPANDER 2017–2017 Ngoài phải 4422A146
XPANDER 2017+ Ngoài trái 4422A127
XPANDER 2017–2017 Ngoài trái 4422A145

ZINGER

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
ZINGER 2005+ Ngoài — cả hai bên 4422A008

—

Mẫu xe Năm Vị trí Mã OE
— — — MB-100
— — — MN-150705
— 1968–1984 Trong — cả hai bên CEM-3L
— 1968–1984 Ngoài — cả hai bên CEM-3R
— 1980+ Trong — cả hai bên CEM-10
— 1982+ Ngoài — cả hai bên CEM-12
— 1986+ Ngoài — cả hai bên CEM-21

Câu hỏi thường gặp

SLOOPZONE cung cấp loại Rotuyn lái ngoài nào cho xe Mitsubishi?

SLOOP tham chiếu chéo nhiều mã OE bao phủ các dòng xe Mitsubishi. Mỗi rotuyn lái ngoài đều bằng thép rèn, đạt chứng nhận ISO 9001 và được giao trực tiếp từ nhà máy của chúng tôi tại Đài Loan.

Rotuyn lái ngoài của SLOOP có tương đương OEM cho Mitsubishi không?

Có. Mỗi rotuyn lái ngoài được sản xuất theo tiêu chuẩn OEM và tham chiếu chéo mã OE cho khả năng lắp vừa Mitsubishi. Đây là phụ tùng thay thế hậu mãi, không phải linh kiện chính hãng mang nhãn OEM.

MOQ và thời gian giao hàng cho Rotuyn lái ngoài Mitsubishi là bao nhiêu?

Tối thiểu là 5.000 USD giá trị hóa đơn, có thể gộp nhiều mã SKU. Thời gian giao hàng khoảng 15–40 ngày. Thanh toán 100% bằng chuyển khoản T/T trả trước — trả trước, không có hàng mẫu.

Chúng tôi dùng cookie phân tích để cải thiện dịch vụ. Chính sách bảo mật