Trang chủ ›
Rotuyn lái ngoài ›
Suzuki ›
Rotuyn lái ngoài cho Suzuki
Trả lời nhanh
Phụ tùng Rotuyn lái ngoài cho Suzuki trên SLOOPZONE: 104 mã OE trên 65 dòng xe, SLOOP giao thẳng từ nhà máy tại Đài Loan, phụ tùng hậu mãi ISO 9001, đơn hàng tối thiểu USD 5.000.
Rotuyn lái ngoài cho Suzuki
34 mã phụ tùng rotuyn lái ngoài do SLOOP sản xuất, bao phủ 65 model Suzuki, kèm cross-reference OE và yêu cầu báo giá nhà máy trực tiếp.
104 Mã OE
34 SKU SLOOP
65 Model
Yêu cầu báo giá nhà máy
ACROSS
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
ACROSS
2020–2025
—
SLSE-0506
ALTO
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
ALTO
1986–2002
—
SZ2012
ALTO
—
—
SLSE-0013
ALTO
—
—
SLSE-0287
ALTO
—
—
SLSE-0290
ALTO
—
—
SLSE-0364
ALTO
1982–1984
—
SLSE-0290
ALTO
1983–1984
—
SLSE-0290
ALTO
1984–1988
—
SLSE-0290
ALTO
1984–1988
Trái
SLSE-0290
ALTO
1984–1994
—
SLSE-0290
ALTO
1984–1994
Trước — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
1984–1994
Ngoài — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
1985+
—
SLSE-0285
ALTO
1985–1988
—
SLSE-0290
ALTO
1986–1988
—
SLSE-0290
ALTO
1986–1988
Trước — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
1986–1988
Ngoài
SLSE-0290
ALTO
1986–1988
Cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
1986–1994
Trước — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
1986–2002
—
SLSE-0290
ALTO
1986–2002
Trước
SLSE-0290
ALTO
1986–2002
Trước — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
1988–1993
Trước — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
1992–1996
—
SLSE-0369
ALTO
1992–1996
—
SLSE-0370
ALTO
1993–1996
—
SLSE-0290
ALTO
1994–1996
—
SLSE-0290
ALTO
1994–1998
Trái
SLSE-0290
ALTO
1994–1998
Cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
1994–2002
—
SLSE-0290
ALTO
1994–2002
Trước — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
1994–2002
Trước — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
1994–2002
Cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
1995+
Ngoài — cả hai bên
SLSE-0287
ALTO
1995–1999
Trước — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
1998–2004
Trái
SLSE-0290
ALTO
2000–2002
—
SLSE-0290
ALTO
2000–2002
Trước — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
2002–2008
—
SLSE-0290
ALTO
2002–2008
Ngoài
SLSE-0290
ALTO
2002–2009
Trước — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
2002–2009
Cả hai bên
SLSE-0364
ALTO
2004–2008
—
SLSE-0290
ALTO
2004–2008
Trước — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
2004–2009
—
SLSE-0364
ALTO
2004–2009
Cả hai bên
SLSE-0364
ALTO
2005–2009
Cả hai bên
SLSE-0290
ALTO
2005–2009
Cả hai bên
SLSE-0364
ALTO
2008–2012
—
SLSE-0364
ALTO
2008–2013
—
SLSE-0364
ALTO
2008–2015
Cả hai bên
SLSE-0364
ALTO
2009–2014
—
SLSE-0364
ALTO
2009–2014
Trước
SLSE-0364
ALTO
2009–2014
Cả hai bên
SLSE-0364
ALTO
2009–2015
Cả hai bên
SLSE-0364
ALTO
2012+
—
SLSE-0364
ALTO III
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
ALTO III
1988–1993
—
SLSE-0290
ALTO III
1994–2002
Trước — cả hai bên
SLSE-0290
ALTO IV
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
ALTO IV
1994–2002
Ngoài
SLSE-0290
ALTO V
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
ALTO V
2000–2002
—
SLSE-0290
ALTO V
2000–2002
Ngoài
SLSE-0290
APV
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
APV
2004–2008
Cả hai bên
SLSE-0364
APV
2004–2009
Cả hai bên
SLSE-0364
APV
2005–2012
Cả hai bên
SLSE-0364
APV
2019+
—
SLSE-0364
APV
2019+
Cả hai bên
SLSE-0364
BALENO
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
BALENO
—
—
SLSE-0287
BALENO
—
—
SLSE-0365
BALENO
1995–2002
—
SLSE-0287
BALENO
1996–2007
Ngoài — cả hai bên
SLSE-0287
BALENO
1998–2002
—
SLSE-0287
BALENO
2021–2026
—
SLSE-0073
BALENO
2021–2026
—
SLSE-0320
BALENO
2021–2026
—
SLSE-0321
BALENO
2021+
—
SLSE-0365
BALENO
2021+
Cả hai bên
SLSE-0365
BALENO
2021–2026
—
SLSE-0365
BREZZA
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
BREZZA
—
—
SLSE-0365
BREZZA
2020–2026
—
SLSE-0073
BREZZA
2020–2026
—
SLSE-0320
BREZZA
2020–2026
—
SLSE-0321
BREZZA
2020+
Cả hai bên
SLSE-0365
BREZZA
2020–2026
—
SLSE-0365
CAPPUCCINO
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CAPPUCCINO
—
—
SLSE-0287
CARA
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CARA
—
—
SLSE-0290
CARA
1993–1996
Cả hai bên
SLSE-0290
CARRY
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CARRY
1999–2005
Ngoài phải
CES-20
CARRY
1999–2016
—
SZ2013
CARRY
1999–2016
Ngoài phải
48810-78A00
CARRY
1999–2005
Ngoài trái
CES-21
CARRY
1999–2016
—
SZ2014
CARRY
1999–2016
Ngoài trái
48820-78A00
CARRY
—
—
SLSE-0013
CARRY
—
Cả hai bên (Male, RH & LH Thread)
SLSE-0285
CARRY
—
Cả hai bên (Male, RH & LH Thread)
SLSE-0286
CARRY
—
—
SLSE-0366
CARRY
—
—
SLSE-0367
CARRY
1979–1985
—
SLSE-0285
CARRY
1979–1985
Trước phải
SLSE-0285
CARRY
1979–1985
Ngoài phải / Trong trái
SLSE-0285
CARRY
1979–1991
—
SLSE-0285
CARRY
1979–1991
Cả hai bên (Male, RH & LH Thread)
SLSE-0285
CARRY
1979–1985
—
SLSE-0286
CARRY
1979–1985
Trước trái
SLSE-0286
CARRY
1979–1985
Trái
SLSE-0286
CARRY
1979–1985
Ngoài trái / Trong phải
SLSE-0286
CARRY
1979–1990
—
SLSE-0286
CARRY
1979–1990
Cả hai bên (Male, RH & LH Thread)
SLSE-0286
CARRY
1979–1985
Trái
SLSE-0289
CARRY
1980–1985
—
SLSE-0285
CARRY
1980–1985
Phải
SLSE-0285
CARRY
1980–1985
—
SLSE-0286
CARRY
1980–1985
Trái
SLSE-0286
CARRY
1981–1985
—
SLSE-0285
CARRY
1981–1985
Trước phải
SLSE-0285
CARRY
1981–1985
Ngoài phải / Trong trái
SLSE-0285
CARRY
1981–1985
—
SLSE-0286
CARRY
1981–1985
Trước trái
SLSE-0286
CARRY
1981–1985
Ngoài trái / Trong phải
SLSE-0286
CARRY
1985–1989
—
SLSE-0285
CARRY
1985–1990
—
SLSE-0285
CARRY
1985–1990
Phải
SLSE-0285
CARRY
1985–1990
Trước phải
SLSE-0285
CARRY
1985–1992
—
SLSE-0285
CARRY
1985–1999
—
SLSE-0285
CARRY
1985–1999
Ngoài phải / Trong trái
SLSE-0285
CARRY
1985–1989
—
SLSE-0286
CARRY
1985–1990
—
SLSE-0286
CARRY
1985–1990
Trước trái
SLSE-0286
CARRY
1985–1990
Trái
SLSE-0286
CARRY
1985–1992
—
SLSE-0286
CARRY
1985–1999
—
SLSE-0286
CARRY
1985–1999
Trái
SLSE-0286
CARRY
1985–1999
Ngoài trái / Trong phải
SLSE-0286
CARRY
1985+
Trái
SLSE-0289
CARRY
1986–1999
Phải
SLSE-0285
CARRY
1986–1999
Trái
SLSE-0286
CARRY
1991–1998
Trước phải
SLSE-0285
CARRY
1991–1998
Trước trái
SLSE-0286
CARRY
1992–1999
—
SLSE-0285
CARRY
1992–1999
—
SLSE-0286
CARRY
1998–2016
—
SLSE-0366
CARRY
1998–2016
—
SLSE-0367
CARRY
1999–2005
—
SLSE-0285
CARRY
1999–2019
—
SLSE-0285
CARRY
1999–2005
—
SLSE-0286
CARRY
1999–2019
—
SLSE-0286
CARRY
1999–2004
—
SLSE-0366
CARRY
1999–2004
Trước phải
SLSE-0366
CARRY
1999–2004
Trước phải
SLSE-0366
CARRY
1999–2005
Phải
SLSE-0366
CARRY
1999–2007
—
SLSE-0366
CARRY
1999–2013
—
SLSE-0366
CARRY
1999–2013
Trước phải
SLSE-0366
CARRY
1999–2016
—
SLSE-0366
CARRY
1999–2016
Trước phải
SLSE-0366
CARRY
1999–2016
Trước phải
SLSE-0366
CARRY
1999–2016
Ngoài phải
SLSE-0366
CARRY
1999–2016
Phải
SLSE-0366
CARRY
1999–2016
Phải
SLSE-0366
CARRY
1999–2004
—
SLSE-0367
CARRY
1999–2004
Trước trái
SLSE-0367
CARRY
1999–2004
Trước trái
SLSE-0367
CARRY
1999–2005
Trái
SLSE-0367
CARRY
1999–2007
—
SLSE-0367
CARRY
1999–2013
—
SLSE-0367
CARRY
1999–2013
Trước trái
SLSE-0367
CARRY
1999–2016
—
SLSE-0367
CARRY
1999–2016
Trước trái
SLSE-0367
CARRY
1999–2016
Trước trái
SLSE-0367
CARRY
1999–2016
Trái
SLSE-0367
CARRY
1999–2016
Trái
SLSE-0367
CARRY
1999–2016
Ngoài trái
SLSE-0367
CARRY
2000–2016
—
SLSE-0366
CARRY
2000–2016
Trước phải
SLSE-0366
CARRY
2000–2005
Trước trái
SLSE-0367
CARRY
2000–2016
—
SLSE-0367
CARRY
2001–2013
Phải
SLSE-0366
CARRY
2001+
Trái
SLSE-0367
CARRY
2005+
Trước phải
SLSE-0549
CARRY
2005+
Ngoài phải
SLSE-0549
CARRY
2005+
Phải
SLSE-0549
CARRY
2005–2015
Trước trái
SLSE-0550
CARRY
2005–2015
Trái
SLSE-0550
CARRY
2005–2015
Trái
SLSE-0550
CARRY
2005–2015
Ngoài trái
SLSE-0550
CARRY
2008+
—
SLSE-0285
CARRY
2008+
—
SLSE-0286
CARRY
2013+
—
SLSE-0364
CARRY
2013+
—
SLSE-0549
CARRY
2013+
Ngoài phải
SLSE-0549
CARRY
2013+
—
SLSE-0550
CARRY
2013+
Ngoài trái
SLSE-0550
CARRY
2019+
—
SLSE-0365
CARRY/EVERY
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CARRY/EVERY
1979–1985
Ngoài phải / Trong trái
48810-79000
CARRY/EVERY
1979–1985
Ngoài trái / Trong phải
48820-79000
CELERIO
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CELERIO
2008–2015
Cả hai bên
SLSE-0364
CELERIO
2014–2017
Cả hai bên
SLSE-0364
CELERIO
2014–2021
—
SLSE-0364
CELERIO
2014–2021
Cả hai bên
SLSE-0364
CELERIO
2017–2021
—
SLSE-0364
CELERIO
2017–2021
Cả hai bên
SLSE-0364
CERVO
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CERVO
2006–2011
Cả hai bên
SLSE-0364
CHEVROLET CRUZE
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CHEVROLET CRUZE
2001–2008
Cả hai bên
SLSE-0364
CULTUS II
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
CULTUS II
1989–2001
Trái
SLSE-0290
CULTUS II
1989–2005
Trái
SLSE-0290
DA17W
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
DA17W
—
—
SLSE-0013
DA71B
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
DA71B
1979–1985
Trái
SLSE-0286
DA71B
1979–1985
Trái
SLSE-0289
DA71V
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
DA71V
1979–1985
Trái
SLSE-0286
DA71V
1979–1985
Trái
SLSE-0289
DA81T
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
DA81T
1979–1985
Trái
SLSE-0286
DA81T
1979–1985
Trái
SLSE-0289
DB71V
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
DB71V
1979–1985
Trái
SLSE-0286
DB71V
1979–1985
Trái
SLSE-0289
EQUATOR
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
EQUATOR
2009–2012
—
MS30608
EQUATOR
2009–2011
Trước Ngoài trái
SLSE-0185
ERTIGA
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
ERTIGA
—
—
SLSE-0365
ERTIGA
2012–2018
—
SLSE-0073
ERTIGA
2012–2018
—
SLSE-0320
ERTIGA
2012–2018
—
SLSE-0321
ERTIGA
2012–2018
—
SLSE-0365
ERTIGA
2018+
—
SLSE-0365
ERTIGA
2018+
Cả hai bên
SLSE-0365
ERTIGA
2019+
—
SLSE-0365
ERTIGA
2020–2022
—
SLSE-0365
ERTIGA
2020–2023
Cả hai bên
SLSE-0365
ERTIGA
2022+
—
SLSE-0365
EVERY
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
EVERY
2005–2015
—
48520-4A00E
EVERY
2013–2015
Ngoài phải
48810-68H00
EVERY
2013–2015
—
48520-4A00F
EVERY
2013–2015
Ngoài trái
48820-68H00
EVERY
—
—
SLSE-0013
EVERY
—
—
SLSE-0285
EVERY
—
—
SLSE-0286
EVERY
—
—
SLSE-0364
EVERY
—
—
SLSE-0366
EVERY
—
—
SLSE-0367
EVERY
—
—
SLSE-0549
EVERY
—
—
SLSE-0550
EVERY
1979–1985
—
SLSE-0285
EVERY
1979–1985
Ngoài phải / Trong trái
SLSE-0285
EVERY
1979–1985
—
SLSE-0286
EVERY
1979–1985
Trái
SLSE-0286
EVERY
1979–1985
Ngoài trái / Trong phải
SLSE-0286
EVERY
1979–1985
Trái
SLSE-0289
EVERY
1985+
Ngoài phải / Trong trái
SLSE-0285
EVERY
1985–1985
—
SLSE-0285
EVERY
1985–1989
Phải
SLSE-0285
EVERY
1985+
Ngoài trái / Trong phải
SLSE-0286
EVERY
1985–1985
—
SLSE-0286
EVERY
1985–1989
Trái
SLSE-0286
EVERY
1989–1990
Phải
SLSE-0285
EVERY
1989–1990
Trái
SLSE-0286
EVERY
1990–1991
Phải
SLSE-0285
EVERY
1990–1991
Trái
SLSE-0286
EVERY
1998–2005
Phải
SLSE-0366
EVERY
1998–2005
Trái
SLSE-0367
EVERY
1999–2001
Phải
SLSE-0366
EVERY
1999–2005
Phải
SLSE-0366
EVERY
1999–2001
Trái
SLSE-0367
EVERY
1999–2005
Trái
SLSE-0367
EVERY
2001–2003
Phải
SLSE-0366
EVERY
2001–2005
Phải
SLSE-0366
EVERY
2001–2013
—
SLSE-0366
EVERY
2001–2013
Ngoài phải
SLSE-0366
EVERY
2001–2013
Phải
SLSE-0366
EVERY
2001+
—
SLSE-0367
EVERY
2001+
Trái
SLSE-0367
EVERY
2001+
Ngoài trái
SLSE-0367
EVERY
2001–2003
Trái
SLSE-0367
EVERY
2001–2005
Trái
SLSE-0367
EVERY
2002–2013
Phải
SLSE-0366
EVERY
2002–2013
Trái
SLSE-0367
EVERY
2005+
—
SLSE-0549
EVERY
2005–2013
Phải
SLSE-0549
EVERY
2005–2013
Phải
SLSE-0549
EVERY
2005–2015
Phải
SLSE-0549
EVERY
2005–2015
Phải
SLSE-0549
EVERY
2005+
—
SLSE-0550
EVERY
2005–2013
—
SLSE-0550
EVERY
2005–2013
Trái
SLSE-0550
EVERY
2005–2013
Trái
SLSE-0550
EVERY
2005–2015
Trái
SLSE-0550
EVERY
2005–2015
Trái
SLSE-0550
EVERY
2013+
Cả hai bên
SLSE-0364
EVERY
2013–2015
—
SLSE-0364
EVERY
2013+
—
SLSE-0549
EVERY
2013+
Ngoài phải
SLSE-0549
EVERY
2013+
—
SLSE-0550
EVERY
2013+
Ngoài trái
SLSE-0550
EVERY
2015+
Phải
SLSE-0549
EVERY
2015–2026
—
SLSE-0549
EVERY
2015+
Trái
SLSE-0550
EVERY
2015–2026
—
SLSE-0550
FORENZA
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
FORENZA
2004–2006
Phải
SLSE-0390
FORENZA
2004–2008
—
SLSE-0390
FORENZA
2004–2008
Trước phải
SLSE-0390
FORENZA
2004–2006
Trái
SLSE-0391
FORENZA
2004–2006
Trái
SLSE-0391
FORENZA
2004–2008
—
SLSE-0391
FORENZA
2004–2008
Trước trái
SLSE-0391
FORENZA
2004–2008
Ngoài trái
SLSE-0391
FORENZA
2004–2008
Ngoài trái
SLSE-0391
FORENZA
2005–2008
Trước phải
SLSE-0388
FORENZA
2005–2008
Trước phải
SLSE-0390
FORENZA
2005–2008
Trước trái
SLSE-0391
FRONTE
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
FRONTE
1984+
—
SLSE-0290
FRONTE
1984+
Ngoài — cả hai bên
SLSE-0290
FRONX
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
FRONX
2023–2026
—
SLSE-0073
FRONX
2023–2026
—
SLSE-0320
FRONX
2023–2026
—
SLSE-0321
FRONX
2023+
—
SLSE-0365
FRONX
2023+
Cả hai bên
SLSE-0365
FRONX
2023–2026
—
SLSE-0365
GRAND VITARA
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
GRAND VITARA
1989–1998
—
SZ2006
GRAND VITARA
1998–2008
—
MES3700
GRAND VITARA
1998–2008
—
MES3701
GRAND VITARA
2001–2019
—
GS80600
GRAND VITARA
1988–1998
Trước Trong — cả hai bên
SLSE-0291
GRAND VITARA
1988–1998
Trước — cả hai bên
SLSE-0291
GRAND VITARA
1988–1998
Trước dưới — cả hai bên
SLSE-0545
GRAND VITARA
1989–1998
Trước Ngoài
SLSE-0288
GRAND VITARA
1989–1998
Trước Trong
SLSE-0291
GRAND VITARA
1998–2003
—
SLSE-0292
GRAND VITARA
1998–2003
Trước phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
1998–2003
Phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
1998–2004
Phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
1998–2005
—
SLSE-0292
GRAND VITARA
1998–2005
Trước phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
1998–2005
Trước phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
1998–2005
SLSE-0292
GRAND VITARA
1998–2005
Phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
1998–2006
Trước phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
1998–2003
Trước trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
1998–2003
Trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
1998–2004
Trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
1998–2005
—
SLSE-0293
GRAND VITARA
1998–2005
Trước trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
1998–2005
Trước trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
1998–2005
SLSE-0293
GRAND VITARA
1998–2005
Trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
1998–2006
Trước trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
1999–2002
Phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
1999–2005
Trước phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
1999–2005
Phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
1999–2002
Trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
1999–2005
Trước trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
1999–2005
Trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
1999–2005
Ngoài trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
2000–2005
—
SLSE-0292
GRAND VITARA
2000–2005
Trước phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
2000–2005
SLSE-0292
GRAND VITARA
2000–2005
Phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
2000–2005
Trước trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
2000–2005
SLSE-0293
GRAND VITARA
2000–2005
Trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
2001–2003
—
SLSE-0292
GRAND VITARA
2001–2003
Trước phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
2001–2005
—
SLSE-0292
GRAND VITARA
2001–2005
Trước phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
2001–2006
Trước phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
2001–2006
Phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
2001–2008
Phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
2001–2003
Trước trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
2001–2005
Trước trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
2001–2006
Trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
2001–2008
Trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
2001–2008
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2003–2003
—
SLSE-0292
GRAND VITARA
2003–2003
Trước phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
2003–2005
—
SLSE-0292
GRAND VITARA
2003–2005
Trước phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
2003–2006
—
SLSE-0292
GRAND VITARA
2003–2006
Trước phải
SLSE-0292
GRAND VITARA
2003–2003
Trước trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
2003–2005
Trước trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
2003–2006
Trước trái
SLSE-0293
GRAND VITARA
2003–2003
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2005–2008
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2005–2009
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2005–2012
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2005–2015
Trước
SLSE-0365
GRAND VITARA
2005–2016
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2005+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2005–2008
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2005–2015
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2006–2008
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2006–2016
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2006+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2006–2007
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2006–2008
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2007–2008
Ngoài — cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2007–2010
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2008–2010
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2008–2012
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2008–2016
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2008–2019
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2008+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2008–2015
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2009–2016
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2009+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2009–2010
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2009–2015
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2010–2012
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2010–2019
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2010+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2011–2014
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2012–2014
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2012–2016
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2012–2019
—
SLSE-0365
GRAND VITARA
2012–2019
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2013+
—
SLSE-0364
GRAND VITARA
2013+
—
SLSE-0365
GRAND VITARA
2013–2019
—
SLSE-0365
GRAND VITARA
2013+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA
2014–2016
Cả hai bên
SLSE-0365
GRAND VITARA
2016+
—
SLSE-0364
GRAND VITARA
2016+
—
SLSE-0365
GRAND VITARA
2016+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
GRAND VITARA II
2005–2015
—
SLSE-0365
GRAND VITARA II
2005+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2005–2008
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2005–2015
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2006+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2006–2007
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2006–2008
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2007–2010
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2008+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2008–2015
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2009+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2009–2010
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2009–2015
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2010+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2013+
—
SLSE-0364
GRAND VITARA II
2013–2019
—
SLSE-0365
GRAND VITARA II
2013+
—
SLSE-0367
GRAND VITARA II
2016+
—
SLSE-0364
GRAND VITARA II
2016+
—
SLSE-0365
GRAND VITARA II
2016+
—
SLSE-0367
HA36S
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
HA36S
—
—
SLSE-0013
HUSTLER
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
HUSTLER
—
—
SLSE-0013
IGNIS
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
IGNIS
2003–2012
—
48830-83E00-000
IGNIS
2000+
—
SLSE-0287
IGNIS
2000–2003
—
SLSE-0287
IGNIS
2000–2005
—
SLSE-0287
IGNIS
2000–2003
—
SLSE-0364
IGNIS
2003–2005
—
SLSE-0364
IGNIS
2003–2008
—
SLSE-0364
IGNIS
2003–2008
Cả hai bên
SLSE-0364
IGNIS
2003–2015
Trước
SLSE-0364
JIMNY
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
JIMNY
—
—
MES3347RL
JIMNY
1981–1988
—
48810-81A01
JIMNY
1981–1988
Ngoài phải
48810-60A00
JIMNY
1981–1983
Ngoài trái
48820-80000
JIMNY
1981–1988
—
48820-80002
JIMNY
1986–2005
—
MES3045RL
JIMNY
1998–2018
—
SZ2010
JIMNY
1998–2018
—
SZ2011
JIMNY
2018–2022
—
SZ2025
JIMNY
2018–2022
Ngoài trái
48810-78R00
JIMNY
2018–2022
—
SZ2024
JIMNY
2018–2022
Ngoài phải
48820-78R00
JIMNY
—
—
SLSE-0288
JIMNY
—
—
SLSE-0289
JIMNY
—
—
SLSE-0544
JIMNY
—
—
SLSE-0545
JIMNY
1981–1983
—
SLSE-0288
JIMNY
1981–1983
Phải
SLSE-0288
JIMNY
1981–1988
—
SLSE-0288
JIMNY
1981–1988
Ngoài phải
SLSE-0288
JIMNY
1981–1988
Phải
SLSE-0288
JIMNY
1981–1991
—
SLSE-0288
JIMNY
1981–1983
Ngoài trái
SLSE-0289
JIMNY
1981–1983
Tay lái phải và trái
SLSE-0289
JIMNY
1981–1988
—
SLSE-0289
JIMNY
1981–1988
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1981–1988
Ngoài trái
SLSE-0289
JIMNY
1981–1988
Ngoài trái
SLSE-0289
JIMNY
1981–1988
Trái
SLSE-0289
JIMNY
1981–1991
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1981+
Ngoài phải
SLSE-0368
JIMNY
1981–1988
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
1981–1988
Ngoài
SLSE-0368
JIMNY
1981–1991
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
1981–1991
Ngoài
SLSE-0368
JIMNY
1982–1988
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1982–1988
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
1984–1990
—
SLSE-0288
JIMNY
1984+
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1984–1990
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1984+
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
1984–1990
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
1984–1990
Ngoài
SLSE-0368
JIMNY
1985–1995
Phải
SLSE-0288
JIMNY
1985–2004
—
SLSE-0288
JIMNY
1985+
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1985+
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
1986–1990
—
SLSE-0288
JIMNY
1986–1995
Trước Ngoài trái
SLSE-0288
JIMNY
1986–1995
Left Outer (Steering Arm To Steering Arm)
SLSE-0288
JIMNY
1986–1995
Ngoài — cả hai bên
SLSE-0288
JIMNY
1986–1990
—
SLSE-0289
JIMNY
1986–1990
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1986–1990
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
1986–1990
Ngoài
SLSE-0368
JIMNY
1986–1995
Trước Ngoài trái
SLSE-0368
JIMNY
1987–1990
Phải
SLSE-0288
JIMNY
1988–1998
—
SLSE-0288
JIMNY
1988–2004
—
SLSE-0288
JIMNY
1988–2004
Trước Ngoài
SLSE-0288
JIMNY
1988–2005
Phải
SLSE-0288
JIMNY
1988–1995
—
SLSE-0289
JIMNY
1988–2004
—
SLSE-0289
JIMNY
1988–2004
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1988–2004
Trái
SLSE-0289
JIMNY
1988–2005
Trái
SLSE-0289
JIMNY
1988–2004
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
1988–2004
Ngoài
SLSE-0368
JIMNY
1990–1995
Phải
SLSE-0288
JIMNY
1991–1993
Trước Ngoài trái
SLSE-0288
JIMNY
1995–1998
Phải
SLSE-0288
JIMNY
1995–1998
Trái
SLSE-0289
JIMNY
1997–2000
Ngoài phải
SLSE-0288
JIMNY
1997–2000
Ngoài trái
SLSE-0289
JIMNY
1997–2000
Ngoài trái
SLSE-0289
JIMNY
1998–2000
Phải
SLSE-0288
JIMNY
1998–2002
Phải
SLSE-0288
JIMNY
1998–2005
Phải
SLSE-0288
JIMNY
1998–2012
Phải
SLSE-0288
JIMNY
1998–2018
—
SLSE-0288
JIMNY
1998–2018
Trước phải
SLSE-0288
JIMNY
1998–2018
Trước phải
SLSE-0288
JIMNY
1998–2018
Ngoài phải
SLSE-0288
JIMNY
1998–2000
—
SLSE-0289
JIMNY
1998–2000
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1998–2000
Trái
SLSE-0289
JIMNY
1998–2002
Trái
SLSE-0289
JIMNY
1998–2004
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1998–2005
Trái
SLSE-0289
JIMNY
1998–2012
Trái
SLSE-0289
JIMNY
1998–2018
—
SLSE-0289
JIMNY
1998–2018
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1998–2018
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1998–2018
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
1998–2018
Ngoài trái
SLSE-0289
JIMNY
1998+
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
1998–2000
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
1998–2004
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
1998–2004
Ngoài
SLSE-0368
JIMNY
2000–2002
—
SLSE-0289
JIMNY
2000–2002
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
2000–2004
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
2000–2002
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
2000–2004
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
2000–2004
Ngoài
SLSE-0368
JIMNY
2001–2004
—
SLSE-0288
JIMNY
2001+
—
SLSE-0289
JIMNY
2001+
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
2001+
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
2003+
—
SLSE-0289
JIMNY
2003+
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
2003+
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
2004+
—
SLSE-0288
JIMNY
2004+
—
SLSE-0289
JIMNY
2004+
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
2004+
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
2005+
—
SLSE-0289
JIMNY
2005+
Trước trái
SLSE-0289
JIMNY
2005+
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
2012–2019
Phải
SLSE-0288
JIMNY
2012–2019
Trái
SLSE-0289
JIMNY
2013–2019
—
SLSE-0288
JIMNY
2013+
—
SLSE-0289
JIMNY
2013+
—
SLSE-0291
JIMNY
2013+
—
SLSE-0368
JIMNY
2013+
Trước phải
SLSE-0368
JIMNY
2014+
—
SLSE-0288
LIANA
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
LIANA
2002–2007
—
MES3419
SUPER CARRY
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
SUPER CARRY
1985–1999
—
SZ2001
SUPER CARRY
1985–1999
—
SZ2002
SWIFT
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
SWIFT
1989–1997
—
MES3043RL
SWIFT
1991+
Phải (Female)
520262
—
Mẫu xe
Năm
Vị trí
Mã OE
—
—
—
1014827
Câu hỏi thường gặp
SLOOPZONE cung cấp loại Rotuyn lái ngoài nào cho xe Suzuki?
SLOOP tham chiếu chéo nhiều mã OE bao phủ các dòng xe Suzuki. Mỗi rotuyn lái ngoài đều bằng thép rèn, đạt chứng nhận ISO 9001 và được giao trực tiếp từ nhà máy của chúng tôi tại Đài Loan.
Rotuyn lái ngoài của SLOOP có tương đương OEM cho Suzuki không?
Có. Mỗi rotuyn lái ngoài được sản xuất theo tiêu chuẩn OEM và tham chiếu chéo mã OE cho khả năng lắp vừa Suzuki. Đây là phụ tùng thay thế hậu mãi, không phải linh kiện chính hãng mang nhãn OEM.
MOQ và thời gian giao hàng cho Rotuyn lái ngoài Suzuki là bao nhiêu?
Tối thiểu là 5.000 USD giá trị hóa đơn, có thể gộp nhiều mã SKU. Thời gian giao hàng khoảng 15–40 ngày. Thanh toán 100% bằng chuyển khoản T/T trả trước — trả trước, không có hàng mẫu.